|
Mặt hàng
|
Đơn giá
|
Cảng, cửa khẩu
|
|
Xuất khẩu
|
|
|
|
Quặng sắt hàm lượng Fe50,89%
|
200000 VND/tấn
|
Chi cục HQ CK Tà Lùng Cao Bằng
|
|
Tính quặng sulfur chì >=50 & Pb
|
5811,43 CNY/tấn
|
Chi cục HQ Ga đường sắt QT Đồng Đăng
|
|
Xi măng Quốc phòng PCB30 (50 kg/bao)
|
708182 VND/tấn
|
Chi cục HQ Khu kinh tế CK Cầu Treo
|
|
Than cám Hòn Gai số 12A đã qua chế biến
|
58,05 USD/tấn
|
Chi cục HQ Vạn Gia Quảng Ninh
|
|
Than Vàng Danh FINE No.11B
|
70,5 USD/tấn
|
Chi cục HQ CK Cảng Cẩm Phả
|
|
Vôi sống (vôi cục)
|
67 USD/tấn
|
Chi cục HQ CK cảng HP KV I
|
|
Nhiên liệu Diesel dùng cho động cơ tốc độ (GASOIL 0,25% PCT SUN PHUR)
|
753 USD/tấn
|
Chi cục HQ CK Cảng Hòn Gai
|
|
Dầu diesel 0,05%S tái xuất theo TK số 08/NK/TNXD/CO46 ngày 4/11/2010
|
780 USD/tấn
|
Chi cục HQ Bát Xát Lao Cai
|
|
Cà phê chưa rang ROBUSTA loại R2
|
1655 USD/tấn
|
Ch cục HQ Buôn Mê Thuột
|
|
Cá cờ Ioin đông lạnh
|
4,25 USD/kg
|
Chi cục HQ Cảng Ba Ngòi Khánh Hòa
|
|
Cá tra fillet đông lạnh
|
2,33 USD/kg
|
Chi cục HQ Canvr Mỹ Thới An giang
|
|
Hành tây củ Trung Quốc
|
121 USD/tấn
|
Chi cục HQ CK Lao Bảo Quảng Trị
|
|
Sắn củ tươi (VNSX)
|
1800000 VND/tấn
|
Chi cục HQ CK Lao Cai
|
|
Nhân hạt điều sơ chế DW
|
6,3 USD/kg
|
Chi cục HQ CK Mường Khương Lao Cai
|
|
Nhập khẩu
|
|
|
|
Thép lá cán nóng dạng cuộn
|
645 USD/tấn
|
Chi cục HQ Ninh Bình
|
|
Thép không hợp kim dạng cuộn JIS G3507 SWRCH10A 15MM
|
645 USD/tấn
|
Chi cục HQ Ninh Bình
|
|
Thép cuộn cán nóng không hợp kim chưa phủ mạ, tráng 3.8 x 1500 mm
|
615 USD/tấn
|
Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV III
|
|
Thép lá cá nóng chưa tráng phủ mạ không hợp kim dạng cuộn
|
510 USD/tấn
|
HQ Cảng Cát Lái (HQ Cảng Saigon KV I)
|
|
Phân đạm UREA (NH2)2CO. Thành phần Nitơ >=46%, do TQ SX
|
3000000 VND/tấn
|
Chi cục HQ CK Chi Ma Lạng Sơn
|
|
Hạt nhựa N66 1015 CR
|
3,77 USD/kg
|
HQ KCX và CN Linh Trung 3 (Tây Ninh)
|
|
Than cốc luyện từ than đá hàm lượng Các bon > 80%
|
285 USD/tấn
|
Chi cục HQ CK Trà Lĩnh Cao Bằng
|
|
Hạt nhựa tạo màu Master Batch (Dạng nguyên sinh trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên)
|
0,01 USD/gramme
|
HQ Cảng Biển Cái Lân (quảng Ninh)
|
|
Gỗ đã qua xử lý nhóm I (hương)
|
1500 USD/m3
|
Chi cục HQ CK Hoa Lư Bình Phước
|
|
Gỗ xẻ Trắc
|
1500 USD/m3
|
Chi cục HQ CK Katum Tây Ninh
|
|
Gỗ dầu tròn nhóm 5
|
200 USD/m3
|
Chi cục HQ CK Quốc tế Bờ Y (Kon Tum)
|