Mặt hàng
Đơn giá
Cảng, cửa khẩu
Xuất khẩu
 
 
Cao su tự nhiên CSR L
37580000 VND/tấn
HQ CK Bắc Luân
Cao su tái sinh
0,47 USD/kg
ICD Phước Long Thủ Đức
Cá ngừ hấp đông lạnh
27,25 USD/gói
KCN Mỹ Phước Bình Dương
Cá chỉ vàng khô
9,38 USD/kg
Cảng Khánh Hội (Tp.HCM)
Cá đen file
2,69 USD/kg
ICD Thủ Đức
Củ sắn dây
0,80 USD/kg
Cảng Tổng hợp Bình Dương
Thép que cán nóng phi 8
630,00 USD/tấn
Cảng SG KV III
Thép hình chữ U 120-150mm
641,02 USD/tấn
CK Vĩnh Xơng An Giang

Kệ sách (SH-4830M): 762 x 305 x 1220 (mm)

30,45 USD/cái

Đội nghiệp Vu 2 – HQ Long Bình Tân

Tủ dài B970-10H3(64**19**42-3/4”)

131,75 USD/cái

Đội Nghiệp vụ 2 – HQ Long Thành

Tủ tivi B970-37H3(50**19**36*)
97,75 USD/cái

Đội Nghiệp vụ 2 – HQ Long Thành

Nhập khẩu
 
 

Phân bón Ammonium Nitrate (Nh4NO3>=99,5%), dạng xốp, TQSX, đóng bao 40 kg/bao

430 USD/tấn
Chi cục HQ CK Lao Cai

Hạt nhựa nguyên sinh dạng chính phẩm DFDA -2001

1160 USD/tấn

Đội Nghiệp vụ 2 – HQ Long Bình Tân

Nhựa Polyester nguyên sinh 8830PN(dạng lỏng)

1,82 USD/kg

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn khu vực IV

Nhựa Polyester nguyên sinh 8830PN (Dạng lỏng)

1,82 USD/kg

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn Khu vực IV

Thép tấm không hợp kim, cán phẳng rộng > 600mm, không phủ mạ hoặc tráng

631 USD/m3

Chi cục HQ Ga đường sắt QT Đồng Đăng

Thép thanh tròn hợp kim cán nóng mới 100% (không dùng trong xây dựng, dày 14mm x 150mm , dài 3,5m-7m)

487 USD/tấn

Chi cục HQ CK Cảng Hiệp Phước (HCM)

Phôi thép SS400 (C<0,25%), 120mm x 120mm x 12.000 mm, 1473 thanh

600 USD/tấn

Chi cục HQ CK Cảng Phú Mỹ Vũng Tàu

Gỗ ASH (sồi) xẻ thanh
420,62 USD/m3

Chi cục HQ Cảng Nha Trang Khánh Hòa

Gỗ xẻ nhóm I (gỗ trắc)
1500 USD/m3
Chi cục HQ CK Quốc tế Hà Tiên
Gỗ Trắc đẽo
1050 USD/m3
Chi cục HQ CK Cha Lo Quảng Bình
Gỗ Hương tròn Nhóm 1
550 USD/m3

Chi cục HQCK Quốc tế Bờ Y (Kon Tum)

 

Nguồn: Vinanet