Mặt hàng
Đơn giá
Cảng, cửa khẩu
Xuất khẩu
 
 

Dầu Fuel Oil (F.O), tái xuất theo TK 21.NTX/KV3 ngày 7/10/2010

547 USD/tấn

Đội Thủ tục và Giám sát xăng dầu XNK

Dầu DO 0,5%S
835 USD/tấn

Chi cục HQ CK Hoành Mô Quảng Ninh

Nhiên liệu Mazut
561 USD/tấn
Chi cục HQ CK Cảng Hòn Gai
Dầu nhờn các loại
1,79 USD/lít
Chi cục HQ Văn Phong Khánh Hòa

Than Hòn Gai ANTHRACITE LUMP N0.4

212 USD/tấn
Chi cục HQ CK Cảng Cẩm Phả
Xỉ sắt phế liệu
500000 VND/ tấn

Chi cục HQ CK Cảng Đà Nẵng KV II

Quặng Ilmenite (TiO2: 53,13%)
81 USD/tấn

Chi cục HQ CK Cảng Vũng áng Hà Tĩnh

Quặng sắt đã qua chế biến. Hàm lượng Fe >=54%

595000 VND/tấn

Chi cục HQ Ga đường sắt QT Đồng Đăng

Quả cam tươi
0,2 USD/kg
Chi cục HQ CK Cầu Treo Hà Tĩnh

Cá tra file đông lạnh, mạ băng 10%

2,26 USD/kg
Chi cục HQ CK Chi Ma Lạng Sơn
Tinh bột sắn (do lào sản xuất)
2560 CNY/tấn
Chi cục HQ CK Hữu Nghị Lạng Sơn

Mì Modern thịt bằm 70gr MMH-70 (09)

21,29 USD/thùng

Chi cục HQ CK Tịnh Biên An Giang

Táo quả
2 USD/kg

HQ Cảng Biển Cái Lân (Quảng Ninh)

Nhập khẩu
 
 

Phân MAP (Môn Ammonium phosphate) do TQSX

3100 CNY/tấn
Chi cục HQ Bát Xát Lao Cai

Phân Di-ammonium Phosphate (DAP)

590,04 USD/tấn

Chi cục HQ CK cảng Sài Gòn Khu vực II

Hạt nhựa màu hỗn hợp PC/ABS TN7950C BLK

3,39 USD/kg
Chi cục HQ Hải Dương
Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE 118W
1370 USD/tấn
HQ Cảng Tổng hợp Bình Dương
Sơn chống ăn mòn
4,8 USD/lít
Chi cục HQ Văn Phong Khánh Hòa

Than đá Nhiệt lượng 500KCL/KG, độ ẩm 36%

41 USD/tấn
Ch cục HQ Long Thành Đồng Nai

Đồng tinh luyện có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6mm đến 14mm (dạng dây)

8,79 USD/kg

Chi cục HQ KCX và KCN Hải Phòng

Axít   kẽm (ZnO) 99,8% 25 kg/bao
2336,60 USD/tấn
Cảng Hải Phòng

Magie oxít – MgO 97% đã nung, hạt 0,5-3cm

2530 CNY/tấn
HQ CK Ka Long

Nguồn: Vinanet