Theo số liệu thống kê, kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Bỉ tháng 12/2010 đạt 24,3 triệu USD, tăng 8,4% so với tháng trước và tăng 0,5% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Bỉ năm 2010 đạt 320 triệu USD, tăng 20,2% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 0,4% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của cả nước năm 2010.
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác dẫn đầu mặt hàng về kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Bỉ năm 2010 đạt 53 triệu USD, tăng 10% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 16,7% trong tổng kim ngạch.
Trong năm 2010, một số mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam từ Bỉ có tốc độ tăng trưởng mạnh về kim ngạch: Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 1,5 triệu USD, tăng 166,9% so với cùng kỳ, chiếm 0,5% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là phân bón các loại đạt 3,5 triệu USD, tăng 46,3% so với cùng kỳ, chiếm 1% trong tổng kim ngạch; hoá chất đạt 51,9 triệu USD, tăng 36,2% so với cùng kỳ, chiếm 16,2% trong tổng kim ngạch; sau cùng là thức ăn gia súc và nguyên liệu đạt 6,3 triệu USD, tăng 30,5% so với cùng kỳ, chiếm 2% trong tổng kim ngạch.
Ngược lại, một số mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam từ Bỉ năm 2010 có độ suy giảm: Sắt thép các loại đạt 12,9 triệu USD, giảm 24,2% so với cùng kỳ, chiếm 4% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là sản phẩm từ sắt thép đạt 4,6 triệu USD, giảm 6,2% so với cùng kỳ, chiếm 1,4% trong tổng kim ngạch; sau cùng là vải các loại đạt 2,3 triệu USD, giảm 4,7% so với cùng kỳ, chiếm 0,7% trong tổng kim ngạch.
Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Bỉ năm 2010.
|
Mặt hàng
|
Kim ngạch NK năm 2009 (USD)
|
Kim ngạch NK năm 2010 (USD)
|
% tăng, giảm KN so với cùng kỳ
|
|
Tổng
|
266.278.496
|
320.151.457
|
+ 20,2
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
4.854.012
|
6.335.585
|
+ 30,5
|
|
Hoá chất
|
38.094.145
|
51.886.890
|
+ 36,2
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
12.918.174
|
16.294.682
|
+ 26,1
|
|
Dược phẩm
|
31.574.452
|
39.548.849
|
+ 25,3
|
|
Phân bón các loại
|
2.391.194
|
3.497.501
|
+ 46,3
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
13.066.035
|
13.360.631
|
+ 2,3
|
|
Vải các loại
|
2.394.033
|
2.282.284
|
- 4,7
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
22.146.943
|
25.459.064
|
+ 15
|
|
Sắt thép các loại
|
16.978.281
|
12.877.775
|
- 24,2
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
4.876.677
|
4.575.244
|
- 6,2
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
556.018
|
1.484.073
|
+ 166,9
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
48.429.414
|
53.305.673
|
+ 10
|