(VINANET)- Tháng 2/2011, Việt Nam đã thu về từ thị trường Hoa Kỳ 1,3 tỷ USD, giảm 48,33% so với tháng liền kề trươc đó và giảm 8,78% so với tháng 2/2010, tính chung 2 tháng đầu năm Việt Nam đã thu 2 tỷ USD hàng hóa từ thị trường này, chiếm 16,9% trong tổng kim ngạch, tăng 15,68% so với cùng kỳ năm trước.
Các mặt hàng chủ yếu xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ trong tháng là hàng dệt may, giày dép, hàng thủy sản, gỗ và sản phẩm gỗ … trong đó hàng dệt may có kim ngạch cao nhất với 700,9 triệu USD, giảm 48,33% so với tháng 1/2011 và giảm 8,78% so với tháng 2/2010, tính chung 2 tháng đầu năm Việt Nam đã xuất khẩu 933,1 triệu USD hàng dệt may sang Hoa Kỳ, chiếm 45,1% trong tổng kim ngạch, tăng 13,81% so với cùng kỳ năm trước.
Đứng thứ hai là giày dép với kim ngạch trong tháng đạt 90,6 triệu USD, giảm 35,23% so với tháng 1, nhưng tăng 37,2% so với tháng 2/2010. Tính chung 2 tháng năm 2011, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này sang Hoa Kỳ đạt 230,4 triệu USD, chiếm 11,1% trong tổng kim ngạch, tăng 43,19% so với cùng kỳ năm 2010.
Trong tháng, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Hoa Kỳ đều giảm ở hầu khắp các mặt hàng so với tháng 1/2011, chỉ có một số mặt hàng tăng trưởng (chiếm 14,8% trong tổng số mặt hàng) đó là chè (tăng 54,35%); túi xách, ví, vali mũ và ô dù (tăng 441,25%); sản phẩm từ sắt thép (tăng 690,85%) – đây là mặt hàng tăng trưởng cao trong nhóm. Tuy nhiên, nếu tính chung 2 tháng đầu năm, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Hoa Kỳ lại tăng trưởng mạnh ở hầu khắp các mặt hàng (số thị trường giảm kim ngạch chỉ chiếm có 18,5%).
Đáng chú ý mặt hàng cao su tuy kim ngạch xuất khẩu trong tháng chỉ đạt 10,2 triệu USD, nhưng lại có kim ngạch tăng trưởng cao trong nhóm mặt hàng (tăng 229,43%) so với 2 tháng năm 2010.
Thống kê hàng hóa xuất khẩu sang Hoa Kỳ tháng 2, 2 tháng năm 2011
ĐVT: USD
|
|
KNXK T1/2011
|
KNXK T2/2011
|
KNXK 2T/2011
|
% tăng giảm so T1/2011
|
% tăng giảm so T2/2010
|
% tăng giảm so cùng kỳ
|
|
Tổng kim ngạch
|
1.356.786.475
|
700.989.526
|
2.065.253.123
|
-48,33
|
-8,78
|
+15,68
|
|
Hàng dệt, may
|
659.108.899
|
273.253.163
|
933.104.604
|
-58,54
|
-21,57
|
+13,81
|
|
Giày dép các loại
|
139.903.939
|
90.615.912
|
230.484.877
|
-35,23
|
+37,20
|
+43,19
|
|
Hàng thuỷ sản
|
83.896.797
|
48.187.820
|
130.640.874
|
-42,56
|
+3,20
|
+39,33
|
|
gỗ và sản phẩm gỗ
|
117.524.943
|
46.630.184
|
164.673.071
|
-60,32
|
-18,64
|
-4,06
|
|
cà phê
|
39.024.348
|
35.469.900
|
74.880.142
|
-9,11
|
+137,64
|
+92,18
|
|
máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
38.572.371
|
31.550.326
|
73.265.737
|
-18,20
|
-3,89
|
+0,95
|
|
máy móc, thiết bị,dụng cụ phụ tùng khác
|
36.338.295
|
22.080.956
|
59.456.580
|
-39,24
|
+60,79
|
+95,83
|
|
túi xách, ví,vali, mũ và ôdù
|
3.307.533
|
17.902.172
|
49.986.711
|
+441,25
|
+15,35
|
+35,30
|
|
hạt điều
|
28.496.093
|
13.836.299
|
42.435.531
|
-51,44
|
+57,32
|
+55,32
|
|
phương tiện vận tải và phụ tùng
|
16.587.939
|
13.415.550
|
30.003.489
|
-19,12
|
-77,68
|
-57,92
|
|
dây điệnvà dây cáp điện
|
14.747.535
|
11.935.130
|
27.245.670
|
-19,07
|
+33,35
|
+41,80
|
|
cao su
|
10.499.757
|
10.295.355
|
20.795.112
|
-1,95
|
+314,12
|
+229,43
|
|
sản phẩm từ sắt thép
|
1.255.396
|
9.928.274
|
21.330.648
|
+690,85
|
+98,53
|
+80,96
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
10.115.932
|
5.155.078
|
15.434.521
|
-49,04
|
-2,27
|
+28,68
|
|
đá quý,kim loại quý và sản phẩm
|
6.506.684
|
4.178.179
|
10.727.983
|
-35,79
|
+28,73
|
+107,61
|
|
Hạt tiêu
|
4.221.292
|
3.772.743
|
7.994.035
|
-10,63
|
+23,62
|
+17,07
|
|
giấy và các sản phẩm từ giấy
|
5.018.503
|
3.605.016
|
8.644.803
|
-28,17
|
+63,06
|
+119,05
|
|
sản phẩm gốm sứ
|
5.238.333
|
2.800.954
|
8.125.688
|
-46,53
|
-13,00
|
+10,39
|
|
sản phẩm từ cao su
|
2.644.128
|
1.787.471
|
4.431.598
|
-32,40
|
-15,03
|
-3,49
|
|
Sản phẩm mây tre, cói và thảm
|
3.307.533
|
1.487.273
|
4.776.113
|
-55,03
|
-18,44
|
+10,92
|
|
Hàng rau quả
|
1.774.365
|
1.460.669
|
3.234.922
|
-17,68
|
+47,40
|
+16,52
|
|
sản phẩm hoá chất
|
2.047.043
|
1.400.964
|
3.448.007
|
-31,56
|
+109,24
|
+127,24
|
|
thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh
|
2.610.391
|
1.287.096
|
3.952.223
|
-50,69
|
-63,23
|
-50,15
|
|
bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
2.117.262
|
952.027
|
3.087.733
|
-55,03
|
-33,29
|
+9,36
|
|
chè
|
276.076
|
426.126
|
660.688
|
+54,35
|
-8,12
|
-22,85
|
|
sắt thép các loại
|
145.813
|
242.030
|
387.843
|
+65,99
|
|
-55,92
|
|
hoá chất
|
981.596
|
216.761
|
1.198.358
|
-77,92
|
-76,10
|
+3,20
|
(L.Hương)