VINANET- Theo số liệu thống kê, tháng 2/2011 Việt Nam đã xuất khẩu 189,8 triệu USD hàng hóa sang thị trường Indonesia, giảm 0,16% so với tháng 1/2011 và giảm 12,88% so với tháng cuối năm 2010, tính chung 2 tháng đầu năm 2011 Việt Nam đã xuất khẩu 390,7 triệu USD sang Indonexia, chiếm 3,1% trong tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước.
Gạo, sắt thép, hàng rau quả, dệt may… là những mặt hàng chính xuất khẩu sang thị trường này trong đó gạo đạt kim ngạch cao nhất trong tháng đạt 99,7 triệu USD với 201,3 nghìn tấn gạo, giảm 5,56% về trị giá so với tháng 1/2011 và giảm 27,06% so với tháng 12/2010. Tính chung 2 tháng năm 2011, Việt Nam đã xuất khẩu 403,9 nghìn tấn gạo sang Indoensia trị giá 205,3 triệu USD, chiếm 53,9% trong tổng kim ngạch xuất khẩu sang thị trường này 2 tháng năm 2011.
Đáng chú ý, mặt hàng rau quả tuy chỉ đứng thứ 3 trong số chủng loại mặt hàng chính xuất khẩu sang Indonesia nhưng có sự tăng trưởng vượt bậc (tăng 225,1% so với tháng 1/2011 và tăng 1596,27% so với tháng 12/2010).
Thống kê hàng hóa xuất khẩu sang Indonesia tháng 2/2011
ĐVT: USD
|
Chủng loại mặt hàng
|
KNXK T1/2011
|
KNXK T2/2011
|
% so với T12/2010
|
% so với T1/2011
|
|
Tổng KN
|
190.160.818
|
189.853.931
|
-12,88
|
-0,16
|
|
gạo
|
105.591.425
|
99.723.900
|
-27,06
|
-5,56
|
|
Sắt thép các loại
|
18.947.588
|
20.777.196
|
+40,55
|
+9,66
|
|
Hàng rau quả
|
2.399.438
|
7.800.737
|
+1.596,27
|
+225,11
|
|
hàng dệt, may
|
5.660.496
|
6.163.180
|
-19,84
|
+8,88
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
4.026.136
|
4.945.958
|
+96,55
|
+22,85
|
|
máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
5.593.810
|
3.855.939
|
-5,86
|
-31,07
|
|
cà phê
|
1.866.394
|
2.479.307
|
|
+32,84
|
|
phương tiện vận tải và phụ tùng
|
2.559.217
|
2.463.912
|
-14,27
|
-3,72
|
|
cao su
|
3.716.948
|
2.050.255
|
-23,67
|
-44,84
|
|
sản phẩm hóa chất
|
1.649.149
|
1.543.289
|
+9,88
|
-6,42
|
|
Hàng thủy sản
|
1.571.508
|
974.492
|
-29,59
|
-37,99
|
|
sản phẩm từ sắt thép
|
999.936
|
875.284
|
-15,57
|
-12,47
|
|
máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
738.817
|
855.793
|
+23,30
|
+15,83
|
|
sản phẩm từ cao su
|
636.964
|
373.723
|
-58,26
|
-41,33
|
|
giày dép các loại
|
839.663
|
284.440
|
-46,09
|
-66,12
|
|
chè
|
539.807
|
275.286
|
-54,51
|
-49,00
|
|
giấy và sản phẩm giấy
|
335.513
|
272.208
|
-32,63
|
-18,87
|
|
than đá
|
1.099.400
|
|
|
|
(L.Hương)