Theo số liệu thống kê, lượng cao su xuất khẩu của Việt Nam tháng 11/2010 đạt 89.090 tấn thu về 321,99 triệu USD, tăng 12,77% về lượng và 28,94% về trị giá so với tháng 10/2010. Cộng dồn 11 tháng năm 2010, lượng cao su xuất khẩu lên tới 682.744 tấn, đạt trị giá 1.995,54 triệu USD, tăng 6,52% về lượng, nhưng tăng tới 93,97% về trị giá so với cùng kỳ năm 2009, chiếm 3,09% tổng trị giá xuất khẩu hàng hoá của cả nước.
Trung Quốc và Malaysia vẫn là hai thị trường chính tiêu thụ cao su của Việt Nam.
Lượng cao su xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc tháng 11/2010 đạt 55.454 tấn với trị giá 205,02 triệu USD vẫn đứng đầu về lượng và trị giá, tăng 15,77% về lượng, 32,20% về trị giá so với tháng trước đó. Nâng tổng lượng cao su xuất khẩu sang thị trường này lên 405.645 tấn trong 11 tháng năm 2010, thu về 1.183,63 triệu USD, giảm 8,51% về lượng nhưng tăng 66,20% về trị giá so với cùng kỳ năm 2009, chiếm 59,31% tổng trị giá xuất khẩu cao su của Việt Nam.
Thị trường đứng thứ hai về tiêu thụ cao su là Malaysia, lượng caosu xuất khẩu sang thị trường này đạt 5.877 tấn, thu về 21,29 triêu USD, giảm 3,05 về lượng nhưng tăng 10,02% về trị giá so với tháng 10/2010. Tính chung 11 tháng năm 2010, tổng lượng cao su xuất sang thị trường này đạt 46.064 tấn, với trị giá 131,26 triệu USD, tăng 73,46% về lượng, và 213,16% về trị giá so với cùng kỳ năm 2009, chiếm 6,58% tổng trị giá xuất khẩu cao su của Việt Nam.
Trong 11 tháng năm 2010 đa số các thị trường tiêu thụ cao su của Việt Nam đều có sự tăng trưởng cao cả về lượng và trị giá so với cùng kỳ năm trước như Ấn Độ tăng 237,19% về lượng, tăng 615,60% về trị giá; Phần Lan tăng 229,15% về lượng, 704,95% về trị giá; Bỉ tăng 72,06% về lượng, tăng 206,56% về trị giá, Canada tăng 72,89% về lượng, tăng 167,97% về trị giá. Có ba thị trường giảm lượng nhập cao su của Việt Nam là Trung quốc giảm 8,51%, Singapore giảm 74,01%, Séc giảm 0,48%, duy nhất chỉ có Singapore giảm 49,20% về trị giá nhập khẩu
Bảng thống kê kim ngạch xuất khẩu cao su của Việt Nam tháng 11 và 11 tháng năm 2010
|
Thị trường
|
XK tháng 11/2010
|
XK 11 tháng 2010
|
% tăng giảm T11/2010 so với T10/2010
|
% tăng giảm 11T/2010 so với 11T/2009
|
|
Lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
Lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá
|
Lượng
|
Trị giá
|
|
Tổng trị giá
|
89.090
|
321.992.411
|
682.744
|
1.995.535.439
|
12,77
|
28,94
|
6,52
|
93,97
|
|
Trung Quốc
|
55.454
|
205.023.053
|
405.645
|
1.183.633.165
|
15,77
|
32,20
|
-8,51
|
66,20
|
|
Malaysia
|
5.877
|
21.287.486
|
46.064
|
131.259.337
|
-3,05
|
10,02
|
73,46
|
213,16
|
|
Đài Loan
|
2.866
|
10.691.691
|
28.484
|
89.060.857
|
-22,10
|
-12,31
|
36,32
|
142,38
|
|
Hàn Quốc
|
3.455
|
11.148.661
|
30.877
|
84.574.733
|
37,98
|
57,35
|
17,15
|
133,51
|
|
Đức
|
3.976
|
14.118.365
|
25.257
|
79.926.503
|
47,20
|
62,90
|
32,83
|
141,06
|
|
Ân Độ
|
3.935
|
15.421.801
|
19.702
|
63.488.783
|
130,93
|
164,89
|
237,19
|
615,60
|
|
Hoa Kỳ
|
2.829
|
8.803.758
|
20.751
|
54.403.351
|
18,47
|
41,21
|
25,67
|
122,80
|
|
Nga
|
1.151
|
4.439.470
|
14.863
|
47.115.043
|
4,92
|
25,73
|
46,74
|
156,05
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
1.313
|
3.958.231
|
10.589
|
30.141.388
|
75,30
|
93,56
|
40,01
|
152,74
|
|
Nhật Bản
|
1.083
|
3.994.359
|
9.036
|
29.935.116
|
86,40
|
97,04
|
17,56
|
124,61
|
|
Italia
|
683
|
2.487.128
|
7.643
|
24.010.899
|
-57,21
|
-51,83
|
21,90
|
123,47
|
|
Indonesia
|
1.306
|
2.881.756
|
8.565
|
18.328.874
|
47,40
|
50,34
|
47,60
|
140,30
|
|
Tây Ban Nha
|
367
|
1.145.552
|
5.883
|
17.253.204
|
-50,07
|
-45,36
|
6,65
|
78,04
|
|
Braxin
|
563
|
1.507.516
|
5.875
|
15.921.599
|
-31,09
|
-34,41
|
15,08
|
112,36
|
|
Bỉ
|
379
|
948.887
|
5.549
|
13.342.513
|
-37,15
|
-33,95
|
72,06
|
206,56
|
|
Pháp
|
639
|
2.277.112
|
2.921
|
9.982.071
|
87,39
|
87,23
|
21,10
|
118,36
|
|
Hồng Công
|
300
|
1.168.946
|
2.593
|
6.991.873
|
-45,55
|
60,21
|
34,14
|
118,95
|
|
Canada
|
79
|
282.222
|
1.881
|
5.636.953
|
-69,73
|
-67,57
|
72,89
|
167,97
|
|
Anh
|
206
|
696.439
|
1.972
|
5.634.503
|
26,38
|
29,68
|
37,90
|
138,80
|
|
Phần Lan
|
302
|
1.050.211
|
1.129
|
3.812.892
|
-31,98
|
-29,27
|
229,15
|
704,95
|
|
Singapore
|
180
|
715.808
|
1.035
|
3.169.085
|
|
|
-74,01
|
-49,20
|
|
Séc
|
97
|
368.070
|
836
|
2.785.556
|
-3,96
|
3,98
|
-0,48
|
100,03
|
|
Thuỵ Điển
|
222
|
905.605
|
766
|
2.589.038
|
83,47
|
129,05
|
58,26
|
232,26
|