Theo số liệu thống kê, lượng cà phê xuất khẩu của Việt Nam tháng 11/2010 đạt 68.566 tấn thu về 119,79 triệu USD, tăng 19,64% về lượng, 23,02% về trị giá so với tháng 10/2010. Nâng tổng lượng cà phê xuất khẩu trong 11 tháng năm 2010 lên 1.042,59 nghìn tấn đạt trị giá 1,54 tỷ USD, tăng nhẹ 0,47% về lượng, 0,86% về trị giá so với cùng kỳ năm 2009, chiếm 2,39% tổng trị giá xuất khẩu hàng hoá của cả nước.
Hai thị trường tiêu thụ chủ yếu cà phê của Việt Nam là Hoa Kỳ và Đức.
Đứng đầu về lượng và kim ngạch tiêu thụ cà phê là Hoa Kỳ, tháng 11/2010 lượng cà phê xuất khẩu sang thị trường này đạt 14.680 tấn thu về 26,95 triệu USD, tăng 92,17% về lượng 78,69% về trị giá so với tháng trước đó. Tính chung 11 tháng đầu năm 2010 lượng cà phê xuất khẩu sang Hoa Kỳ đạt 133.571 tấn với trị giá 212,69 triệu USD, tăng 18,70% về lượng, 23,82% về trị giá so với 11 tháng năm 2009, chiếm 13,80% tổng trị giá xuất khẩu cà phê Việt Nam.
Đức là thị trường đứng thứ hai về lượng và trị giá tiêu thụ cà phê Việt Nam, với 7.860 tấn trong tháng 11/2010 thu về 14,97 triệu USD, giảm 12,40% về lượng, 6,88% về trị giá so với tháng 10/2010. Cộng dồn 11 tháng năm 2010, lượng cà phê xuất khẩu sang Đức đạt 138.299 tấn, với trị giá 208,11 triệu USD, tăng 19,23% về trị giá, 21,22% về lượng so với cùng kỳ năm 2009.
Trong 11 tháng năm 2010, một số thị trường tiêu thụ cà phê của Việt Nam tăng mạnh cả về lượng và trị giá so với cùng kỳ năm 2009 như Ba Lan tăng 150,28% về lượng, 150,00% về trị giá; Nga tăng (92,02; 86,96); Mê Hi Cô tăng (105,10%; 125,41%); Thái Lan tăng (222,68; 224,44). Có 11/29 thị trường giảm cả về lượng và trị giá tiêu thụ cà phê của Việt Nam, một số thị trường giảm nhiều như Bỉ giảm 63,05% về lượng, 62,26% về trị giá; Hà Lan giảm (42,54%, 38,17%); Pháp giảm (33,64%, 32,95%).
Bảng thống kê kim ngạch xuất khẩu cà phê của Việt Nam tháng 11 và 11 tháng năm 2010
|
Thị trường
|
XK T11/2010
|
XK 11T/2010
|
% tăng giảm T11/2010 so với T10/2010
|
% tăng giảm 11T/2010 so với 11T/2009
|
|
Lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
Lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá
|
Lượng
|
Trị giá
|
|
Tổng trị giá
|
68.566
|
119.791.805
|
1.042.592
|
1.540.810.697
|
19,64
|
23,02
|
0,47
|
0,86
|
|
Hoa Kỳ
|
14.680
|
26.946.238
|
133.571
|
212.693.806
|
92,17
|
78,69
|
18,70
|
23,82
|
|
Đức
|
7.860
|
14.974.650
|
138.299
|
208.109.867
|
-12,40
|
-6,88
|
19,23
|
21,22
|
|
Tây Ban Nha
|
4.227
|
7.135.321
|
73.121
|
105.510.695
|
4,71
|
9,78
|
0,87
|
-0,17
|
|
Italia
|
3.158
|
5.467.402
|
64.145
|
94.409.241
|
-21,70
|
-18,60
|
-29,00
|
-29,71
|
|
Nhật Bản
|
2.803
|
5.250.894
|
49.778
|
78.084.336
|
-5,84
|
6,71
|
-9,04
|
-9,06
|
|
Bỉ
|
7.799
|
12.810.821
|
46.578
|
68.841.130
|
319,53
|
273,36
|
-63,05
|
-62,26
|
|
Hàn Quốc
|
3.727
|
6.189.531
|
28.531
|
42.581.744
|
31,28
|
33,73
|
-2,32
|
-1,06
|
|
Philippine
|
672
|
1.112.365
|
28.349
|
40.720.153
|
-56,08
|
-53,56
|
42,09
|
45,64
|
|
Anh
|
1.249
|
2.288.401
|
24.753
|
35.336.994
|
-18,79
|
-2,74
|
-6,97
|
-8,31
|
|
Ba Lan
|
1.249
|
2.288.401
|
24.753
|
35.336.994
|
11,12
|
27,77
|
150,28
|
150,00
|
|
Nga
|
1.330
|
2.110.251
|
25.024
|
35.103.488
|
-19,25
|
-16,70
|
92,02
|
86,96
|
|
Trung Quốc
|
3.218
|
5.041.537
|
22.789
|
33.347.353
|
65,45
|
59,14
|
51,84
|
52,69
|
|
Malaysia
|
965
|
1.666.999
|
22.349
|
32.700.523
|
-45,82
|
-44,42
|
24,02
|
21,76
|
|
Hà Lan
|
2.272
|
4.398.535
|
17.841
|
27.523.104
|
301,41
|
319,29
|
-42,54
|
-38,17
|
|
Thuỵ Sỹ
|
654
|
1.161.568
|
18.739
|
26.795.781
|
|
|
-0,36
|
-4,80
|
|
Mê Hi Cô
|
817
|
1.379.358
|
16.377
|
24.861.681
|
-18,46
|
-14,11
|
105,10
|
125,41
|
|
Pháp
|
1.592
|
2.455.727
|
15.503
|
23.073.225
|
12,59
|
14,13
|
-33,64
|
-32,95
|
|
Ấn Độ
|
471
|
676.288
|
16.563
|
22.509.596
|
161,67
|
170,30
|
17,30
|
15,00
|
|
Autralia
|
589
|
866.631
|
14.350
|
20.266.536
|
-56,21
|
-60,02
|
44,85
|
39,74
|
|
Indonesia
|
58
|
160.128
|
10.950
|
15.801.554
|
-25,64
|
-15,32
|
29,86
|
33,61
|
|
Nam Phi
|
307
|
479.348
|
13.009
|
14.715.505
|
-45,08
|
-46,04
|
72,49
|
34,38
|
|
Thái Lan
|
520
|
685.467
|
9.687
|
14.422.781
|
123,18
|
106,22
|
222,68
|
224,44
|
|
Singapore
|
327
|
586.630
|
9.605
|
13.568.469
|
808,33
|
840,84
|
-25,37
|
-28,57
|
|
Bồ Đào Nha
|
435
|
847.364
|
7.157
|
10.916.005
|
15,08
|
37,23
|
33,73
|
32,17
|
|
Ai Cập
|
94
|
170.096
|
5.154
|
7.173.289
|
-38,16
|
-31,97
|
-7,83
|
-9,34
|
|
Hy Lạp
|
214
|
319.544
|
2.900
|
4.207.131
|
-5,31
|
-8,37
|
5,76
|
3,97
|
|
Canada
|
230
|
382.260
|
2.362
|
3.432.470
|
71,64
|
62,36
|
-13,10
|
-11,67
|
|
Đan Mạch
|
189
|
309.443
|
1.746
|
2.471.615
|
125,00
|
150,52
|
38,79
|
35,69
|