Năm 2010 Việt Nam xuất khẩu hàng hoá các loại sang Hàn Quốc thu về gần 3,1 tỷ USD, chiếm 4,28% tổng kim ngach xuất khẩu cả nước, tăng 49,78% so với năm 2009; riêng tháng 12 xuất khẩu sang Hàn Quốc 324,75 triệu USD, tăng gần 100% so vói tháng 12/2009.
Có 5 nhóm hàng xuất khẩu sang Hàn Quốc đạt kim ngạch trên 100 triệu USD năm 2010; trong đó dầu thô đứng đầu về kim ngạch với 556,12 triệu USD, chiếm 17,98%; sau đó là hàng dệt may 431,63 triệu USD, chiếm 13,96%; hàng thuỷ sản 388,65 triệu USD, chiếm 12,57%; than đá 139,82 triệu USD, chiếm 4,53%; gỗ và sản phẩm gỗ 138,48 triêu USD, chiếm 4,48%.
So với năm 2009, thì hàng hoá của Việt Nam xuất khẩu sang Hàn Quốc năm 2010 hầu hết đều tăng trưởng mạnh về kim ngạch, chỉ có 4 nhóm sản phẩm bị sụt giảm kim ngạch, trong đó giảm mạnh nhất là mặt hàng thuỷ tinh và sản phẩm từ thủy tinh giảm 66,51% so với cùng kỳ, chỉ đạt 2,78 triệu USD; tiếp đến là mặt hàng sắn và sản phẩm từ sắn giảm 66,15%, đạt 8,82 triệu USD; Đá qúi, kim loại quí và sản phẩm giảm 35,05%, đạt 3,04 triệu USD; sản phẩm gốm, sứ giảm 5,14%, đạt 11,3 triệu USD. Ngược lại, một số sản phẩm có mức tăng trưởng mạnh trên 100% so với cùng kỳ như: Sắt thép (+479,4%); Quặng và khoáng sản khác (+335,24%); Chất dẻo nguyên liệu (+159,57%); sản phẩm từ cao su (+143,7%); Cao su (+139,53%); Dây điện và dây cáp điện (+116,43%).
Những sản phẩm chủ yếu xuất khẩu sang Hàn Quốc năm 2010
ĐVT: USD
|
Mặt hàng
|
Tháng 12/2010
|
12tháng/2010
|
Tháng 12/2009
|
12tháng/2009
|
%tăng giảm T12/2010 so với T12/2009
|
%tăng giảm 12T/2010 so với 12T/2009
|
|
Tổng cộng
|
324.748.137
|
3.092.225.431
|
162408353
|
2064490939
|
+99,96
|
+49,78
|
|
Dầu thô
|
37.280.000
|
556.121.359
|
0
|
389096250
|
*
|
+42,93
|
|
Hàng dệt may
|
51.560.362
|
431.633.581
|
20970848
|
242485949
|
+145,87
|
+78,00
|
|
Hàng thuỷ sản
|
51.489.466
|
388.649.741
|
30010568
|
312844364
|
+71,57
|
+24,23
|
|
Than đá
|
13.958.196
|
139.982.034
|
6873074
|
98412107
|
+103,09
|
+42,24
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
13.573.646
|
138.475.750
|
11683450
|
95129895
|
+16,18
|
+45,56
|
|
Cao su
|
12.973.912
|
97.800.028
|
5483803
|
40830659
|
+136,59
|
+139,53
|
|
Giày dép các loại
|
9.860.866
|
92.449.763
|
7179027
|
61818946
|
+37,36
|
+49,55
|
|
Sắt thép các loại
|
1.730.586
|
85.310.707
|
2368117
|
14724006
|
-26,92
|
+479,40
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
8.835.955
|
84.482.949
|
6808210
|
59777864
|
+29,78
|
+41,33
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
8344357
|
76363643
|
3820578
|
45786719
|
+118,41
|
+66,78
|
|
Cà phê
|
8654002
|
51490770
|
3237098
|
46399869
|
+167,34
|
+10,97
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
3685837
|
46832309
|
2401185
|
44482107
|
+53,50
|
+5,28
|
|
Xăng dầu các loại
|
4204856
|
43599291
|
129685
|
31166561
|
+3142,36
|
+39,89
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
2761156
|
36598788
|
5599683
|
16910334
|
-50,69
|
+116,43
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
3575205
|
32921026
|
3357270
|
25230613
|
+6,49
|
+30,48
|
|
Túi xách, va li, mũ, ô dù
|
3758031
|
32007900
|
1928208
|
20979814
|
+94,90
|
+52,57
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
2107939
|
26334003
|
1224593
|
17846972
|
+72,13
|
+47,55
|
|
Bánh kẹo và sản phẩm từ ngũ cốc
|
3301601
|
17600467
|
1844777
|
13709242
|
+78,97
|
+28,38
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
2061608
|
15756124
|
894027
|
10392506
|
+130,60
|
+51,61
|
|
sản phẩm từ cao su
|
1469346
|
12725099
|
436256
|
5221629
|
+236,81
|
+143,70
|
|
Hàng rau qủa
|
1278353
|
11478285
|
366124
|
8440059
|
+249,16
|
+36,00
|
|
sản phẩm gốm, sứ
|
963888
|
11298726
|
983897
|
11911291
|
-2,03
|
-5,14
|
|
Sắn và sản phẩm từ sắn
|
657209
|
8824076
|
274470
|
26067640
|
+139,45
|
-66,15
|
|
Hạt tiêu
|
519863
|
8356179
|
688542
|
5328358
|
-24,50
|
+56,82
|
|
Sản phẩm mây, tre, cói thảm
|
571115
|
5305466
|
473871
|
4570881
|
+20,52
|
+16,07
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
1153351
|
4283597
|
148589
|
1650267
|
+676,20
|
+159,57
|
|
Quặng và khoáng sản khác
|
587757
|
4102847
|
504000
|
942662
|
+16,62
|
+335,24
|
|
Đá qúi, kim loại quí và sản phẩm
|
306999
|
3044032
|
444268
|
4686862
|
-30,90
|
-35,05
|
|
Thuỷ tinh và sản phẩm từ thủy tinh
|
271676
|
2784911
|
265251
|
8316236
|
+2,42
|
-66,51
|