Tổng kim ngạch XNK song phương trong tháng 11 và 11 tháng đầu năm 2010 đạt lần lượt là: 3.269,839 triệu USD và 26.392,922 triệu USD, tăng lũy kế 43,2% so với cùng kỳ năm trước.
Trong đó: - Trung Quốc XK đạt lần lượt là 2.639,228 triệu USD và 20.226,996 triệu USD, tăng lũy kế 42,4% so với cùng kỳ năm trước.
- Việt Nam XK đạt lần lượt là 630,611 triệu USD và 6.165,926 triệu USD, tăng lũy kế 46,1% so với cùng kỳ năm trước.
- Trung Quốc lũy kế xuất siêu đạt 14.061,070 triệu USD.
Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu cụ thể như sau
|
Trung Quốc xuất khẩu sang Việt Nam
|
Tháng 11
|
11 tháng
|
|
|
(triệuUSD)
|
(triệuUSD)
|
- Động vật, các sản phẩm chế biến từ động vật
|
8,600
|
61,359
|
|
|
137,703
|
869,266
|
- Thựcphẩm, đồ uống, thuốc lá và các chế phẩm
|
20,664
|
213,786
|
- Khoáng sản các loại ( bao gồm xăng dầu )
|
162,454
|
1.737,104
|
- Hóa chất và các chế phẩm cùng loại
|
238,932
|
1.485,966
|
- Nhựa, cao su và các chế phẩm cùng loại
|
75,420
|
609,622
|
- Da, giả da và các chế phẩm cùng loại
|
12,838
|
96,890
|
- Gỗ và các chế phẩm cùng loại
|
20,168
|
142,479
|
- Bột giấy và các chế phẩm cùng loại
|
13,034
|
131,937
|
- Nguyên phụ liệu, hàng dệt may
|
720,132
|
4.199,544
|
|
|
24,956
|
207,351
|
|
|
56,389
|
410,128
|
|
|
6,570
|
9,516
|
|
|
213,255
|
2.599,826
|
- Hàng cơ điện, máy móc các loại
|
760,843
|
6.142,694
|
|
|
57,397
|
584,022
|
- Vũ khí, đạn dược .........
|
0,000
|
0,062
|
|
|
43,061
|
297,559
|
|
|
66,813
|
427,885
|
|
|
|
|
|
Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc
|
|
|
|
|
|
|
- Động vật và các sản phẩm chế biến từ động vật
|
3,763
|
29,789
|
|
|
41,603
|
610,205
|
- Thực phẩm, đồ uống, thuốc lḠvà các chế phẩm
|
3,336
|
30,306
|
- Khoáng sản các loại (bao gồm xăng dầu)
|
119,433
|
1.856,633
|
- Hóa chất và các chế phẩm cùng loại
|
7,270
|
71,822
|
- Nhựa, cao su và các chế phẩm cùng loại
|
63,086
|
503,289
|
- Da, giả da và các chế phẩm cùng loại
|
13,175
|
93,865
|
- Gỗ và các chế phẩm cùng loại
|
41,737
|
362,831
|
- Bột giấy và các chế phẩm cùng loại
|
0,510
|
4,823
|
- Nguyên vật liệu, hàng dệt may
|
64,703
|
469,456
|
|
|
28,871
|
193,170
|
|
|
5,430
|
62,348
|
|
|
0,001
|
0,035
|
|
|
11,605
|
121,238
|
- Hàng cơ điện, máy móc các loại
|
211,178
|
1.615,256
|
|
|
1,848
|
17,515
|
|
|
2,848
|
47,980
|
|
|
10,219
|
75,363
|