Tham khảo chủng loại cao su xuất khẩu tháng 11 năm 2008
Trong tháng 11 năm 2008, xuất khẩu các chủng loại cao su chính đều giảm mạnh. Trong đó, xuất khẩu cao su SVR 10 giảm 56,76% về lương và giảm 61,65% về trị giá so với tháng trước, đạt 10,8 ngàn tấn, trị giá 18,16 triệu USD.
Tham khảo chủng loại cao su xuất khẩu tháng 11 năm 2008
|
Chủng loại
|
Tháng 11/2008
|
So với T10/08
|
So với T11/08
|
|
Lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
% lượng
|
% trị giá
|
% lượng
|
% trị giá
|
|
SVR 3L |
25.131 |
46.567.743 |
-12,78 |
-33,04 |
-16,31 |
-31,98 |
|
SVR 10 |
10.867 |
18.158.757 |
-56,76 |
-61,65 |
-6,74 |
-26,40 |
|
Latex |
6.913 |
9.500.098 |
-9,02 |
-25,79 |
-28,34 |
-28,04 |
|
SVR CV 60 |
3.008 |
7.579.440 |
175,96 |
135,92 |
36,73 |
50,14 |
|
RSS 3 |
2.700 |
4.896.433 |
2,86 |
-26,49 |
6,42 |
-15,38 |
|
SVR 20 |
784 |
1.322.527 |
522,22 |
330,24 |
-52,46 |
-62,52 |
|
CSR L |
717 |
1.313.999 |
-28,73 |
-50,65 |
-65,76 |
-73,10 |
|
RSS |
612 |
1.169.083 |
-3,92 |
-27,00 |
2,34 |
-12,33 |
|
CSR 10 |
500 |
843.402 |
100,80 |
28,44 |
-73,88 |
-81,34 |
|
SVR 5 |
445 |
783.035 |
96,04 |
25,74 |
-51,74 |
-59,47 |
|
TSNR 10 |
440 |
685.680 |
388,89 |
192,15 |
|
|
|
Skim block |
372 |
486.726 |
|
|
44,75 |
15,50 |
|
TSNR L |
319 |
670.014 |
48,37 |
30,33 |
|
|
|
CSR 5 |
195 |
337.412 |
|
|
|
|
|
CS hỗn hợp |
174 |
536.900 |
-75,46 |
-73,31 |
-94,92 |
-92,86 |
|
Skim |
42 |
58.482 |
|
|
|
|
|
STR 5L |
40 |
68.920 |
|
|
|
|
|
SVRCV50 |
40 |
77.414 |
|
|
-97,37 |
-97,77 |
|
SVR L |
20 |
59.380 |
-97,21 |
-97,15 |
|
|
|
TSNR 5 |
20 |
29.000 |
|
|
|
|
Nguồn: Vinanet