Nhập khẩu
  1. Hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh polyamide resin             2.770 USD/T             Chi cục HQ KCX Tân Thuận (Hồ Chí Minh)
  2. Lúa mì xá chưa qua xay xát N02             590 USD/T             Chi cục HQ KV IV (ICD Trasimex)
  3. Máy chế bản GT-Fa4                  890 USD/cái             Chi cục HQ quản lý hàng ĐT – Gc Hải Phòng
  4. Thép cuộn không gỉ được cán phẳng             4,74 USD/kg             Chi cục HQ Thống nhất Đồng Nai
  5. Gỗ cà chít xẻ N3             320 USD/m3             Chi cục HQCK quốc tế Bờ Y (Kon Tum)
  6. Mảnh chai nhựa PET                  0,82 USD/kg             HQ cảng biển Cái Lân (Quảng Ninh)
  7. Amomonium Para Tungstate bột             2.000 USD/T             HQ cửa khẩu Ka Long
  8. Phân đạm urea, công thức hoá học (NH2)2CO             6.800.000 VND/T            HQ cửa khẩu Ka Long
  9. Hạt nhựa ABS 120 3W-BA2483             2,17 USD/kg             HQ KCN Bắc Thăng Long
  10. Than hoạt tính activated carbon             850 USD/T             HQ Việt Trì (thuộc HQ Hà Nội)
  11. Đá thạch cao do TQSX hàng rời dạng cục             115 CNY/T             Chi cục HQ CK Lào Cai
  12. Sắt hình chữ V (5 cmx6m)            6.900 CNY/T             Chi cục HQ CK Lào Cai
  13. Sắt hình chữ I (9cmx7cm.x6m)             6.900 CNY/T             chi cục HQ CK Lào Cai
Xuất khẩu
  1. Gỗ cao su thanh bào láng: 407x70x22 (mm)            0,3 USD/cái           Đội nghiệp vụ 2-HQ Long Thành
  2. FUEL OIL (F.O) TX theo TKTN số 221/TNTX             568 USD/T             Đội thủ tục và giám sát xăng dầu XNK
  3. Tơ xe 20/22D 2 PLY Z800/S700             30,2 USD/kg             Chi cục HQ Đà Lạt
  4. Cà phê robusta Việt Nam loại 2, 60kg/bao             1.328 USD/T             Chi cục HQ điện tử TPHCM
  5. Dầu gasoil 0,25% sulphur Max             665 USD/T             Chi cục HQ cảng Đồng Tháp
  6. Quặng titan, 53,35%           60,55 USD/T             Chi cục HQ cảng Ba ngòi Khánh Hoà
  7. Cá tra fillet đông lạnh             3,7 USD/kg             Chi cục HQ cảng Mỹ Thới An Giang
  8. Cát vàng thiên nhiên                  6,3 USD/T             Chi cục HQ CK cảng Cần Thơ
  9. Than cám tận thu AK 47,1-51,9%             280 CNY/T              Chi cục HQ CK cảng Cẩm Phả
  10. Dầu diesel 0,25%S             775 USD?T             Chi cục HQ CK cảng Hòn Gai
  11. Tôm tươi đông lạnh có brifisol NP 30             7,59 USD/kg             Chi cục HQ CK cảng Năm Căn Cà mau
  12. Xi măng Hoàng mai bao PCB 40 màu             1.560.000 VND/T             Chi cục HQ CK Cầu Treo Hà Tĩnh
  13. Chè xanh sơ chế (sản xuất tại VN )            16.000 VND/kg             Chi cục HQ CK Chi Ma Lạng Sơn
  14. Mực khô loại AA1             10,5 USD/kg             Chi cục HQ CK Hoành Mô Quảng Ninh
  15. Mủ cao su thiên nhiên             1.727,77 USD?T             Chi cục HQ CK Hoa Lư Bình Phước
  16. Tỏi củ khô             251 USD/T             chi cục HQ CK Lao Bảo Quảng Trị

Nguồn: Vinanet