Tiếp tục đà tăng trưởng từ tháng 8,9, 10, nhưng nay sang tháng 11 kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang thị trường Ôxtrâylia lại giảm. Tháng 11/2010, Việt Nam đã thu về 174,3 triệu USD từ thị trường Ôxtrâylia, giảm 27,03% so với tháng 10, tính chung 11 tháng năm 2010, Việt Nam đã xuất khẩu 2,3 tỷ USD sang thị trường Ôxtrâylia chiếm 3,6% trong tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước, tăng 13,20% so với cùng kỳ năm 2009.
Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang thị trường Ôxtrâylia trong tháng 11 hầu như giảm ở các chủng loại mặt hàng, chỉ có một số mặt hàng tăng trưởng như: gỗ và sản phẩm gỗ tăng 7,35% đạt 9,1 triệu USD; máy móc, thiết bị dụng cụ phụ tùng tăng 9,64% đạt trên 7 triệu USD; hàng dệt may tăng 6,81% đạt 4,3 triệu USD….Đáng chú ý, trong số các mặt hàng tăng trưởng về kim ngạch, thì gạo là mặt hàng tăng trưởng cao nhất, tăng 129,93% đạt 486,2 nghìn USD.
Tuy trong tháng kim ngạch xuất khẩu ở hầu khắp các chủng loại mặt hàng giảm kim ngạch so với tháng trước, nhưng nếu tính chung 11 tháng năm 2010 thì các chủng loại mặt hàng lại tăng trưởng, chỉ có một số mặt hàng giảm kim ngạch đó là: đá quý và kim loại quý (giảm 77,15% so với 11 tháng năm 2009) đạt 10,1 triệu USD; dây điện và dây cáp điện giảm 21,54% đạt 8,4 triệu USD và gạo đạt 3,7 triệu USD, giảm 9,38% so với cùng kỳ năm trước.
Nếu không kể dầu thô, thì hàng thủy sản là mặt hàng đạt kim ngạch cao nhất, đạt 138,3 triệu USD chiếm 5,8% trong tổng kim ngạch, tăng 17,75% so với 11 tháng năm 2009, trong tháng đạt 15,8 triệu USD, giảm 18,69% so với tháng 10.
Đứng thứ hai là hạt điều với kim ngạch đạt trong tháng là 6,4 triệu USD, giảm 36,41% so với tháng liền kề trước đó, tính chung 11 tháng năm 2010 Việt Nam đã xuất khẩu 77,5% triệu USD hạt điều sang Ôxtrâylia tămg 41,86% so với cùng kỳ năm 2009.
Thống kê hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Oxtraylia 11 tháng năm 2010
ĐVT: USD
|
Chủng loại mặt hàng
|
T11/2010
|
11T/2010
|
11T/2009
|
Tăng giảm KN T11 so với T10 (%)
|
Tăng giảm KN 11T/2010 so với 11T/2009 (%)
|
|
Tổng kim ngạch
|
174.313.887
|
2.363.959.676
|
2.088.320.733
|
-27,03
|
+13,20
|
|
dầu thô
|
95.607.529
|
1.584.383.003
|
1.456.010.725
|
-25,10
|
+8,82
|
|
Hàng thủy sản
|
15.880.571
|
138.304.950
|
117.458.820
|
-18,69
|
+17,75
|
|
Hạt điều
|
6.469.305
|
77.596.403
|
54.698.140
|
-36,41
|
+41,86
|
|
gỗ và sản phẩm gỗ
|
9.126.070
|
74.756.280
|
61.061.712
|
+7,35
|
+22,43
|
|
máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
7.046.806
|
61.019.700
|
42.000.412
|
+9,64
|
+45,28
|
|
giày dép các loại
|
4.712.946
|
44.162.940
|
38.929.229
|
-2,86
|
+13,44
|
|
hàng dệt may
|
4.314.018
|
39.100.572
|
28.111.744
|
+6,81
|
+39,09
|
|
máy vi tính, sp điện tử và linh kiện
|
3.892.751
|
34.530.006
|
33.896.660
|
+8,54
|
+1,87
|
|
cà phê
|
866.631
|
20.266.536
|
14.503.148
|
-60,02
|
+39,74
|
|
giấy và các sản phẩm từ giấy
|
2.124.064
|
19.759.517
|
10.178.332
|
+18,53
|
+94,13
|
|
phương tiện vận tải và phụ tùng
|
474.428
|
18.439.903
|
4.371.097
|
+5,65
|
+321,86
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
2.168.489
|
17.577.483
|
13.482.302
|
+1,14
|
+30,37
|
|
than đá
|
1.604.000
|
15.593.280
|
6.293.103
|
-67,99
|
+147,78
|
|
sản phẩm từ sắt thép
|
972.951
|
14.548.750
|
12.400.927
|
-62,74
|
+17,32
|
|
sản phẩm gốm sứ
|
987.930
|
13.411.609
|
12.151.895
|
-28,54
|
+10,37
|
|
túi xách, ví, vali, mũ và ô dù
|
1.575.742
|
12.436.630
|
9.168.271
|
-11,30
|
+35,65
|
|
dá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
2.267.888
|
10.102.880
|
44.206.412
|
-14,74
|
-77,15
|
|
sản phẩm từ cao su
|
765.446
|
9.933.510
|
6.880.387
|
-21,80
|
+44,37
|
|
sản phẩm mây, tre, cói và thảm
|
693.682
|
8.952.586
|
6.036.506
|
-16,36
|
+48,31
|
|
dây điện và dây cáp điện
|
999.986
|
8.479.709
|
10.808.202
|
-11,56
|
-21,54
|
|
bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
958.356
|
5.902.092
|
4.456.426
|
+93,17
|
+32,44
|
|
Hàng rau quả
|
505.967
|
5.206.877
|
5.125.518
|
-39,52
|
+1,59
|
|
sản phẩm hóa chất
|
400.692
|
3.969.260
|
2.237.723
|
+9,45
|
+77,38
|
|
gạo
|
486.211
|
3.797.646
|
4.190.824
|
+129,93
|
-9,38
|
|
hạt tiêu
|
201.165
|
2.872.743
|
2.651.415
|
-41,57
|
+8,35
|
|
sắt thép các loại
|
246.305
|
2.385.278
|
1.064.347
|
-19,83
|
+124,11
|
|
chất dẻo nguyên liệu
|
282.341
|
2.252.961
|
1.111.306
|
+12,26
|
+102,73
|
|
quặng và khoáng sản
|
|
|
102.650
|
|
|
(Ng.Hương)