(VINANET) - Giá đồng giảm trong hôm thứ năm (15/3), tiếp tục mất giá từ phiên trước do giá vẫn bị áp lực từ đồng đô la mạnh hơn và những lo ngại kéo dài về nhu cầu của Trung Quốc, nước tiêu thụ kim loại này hàng đầu thế giới.

Những yếu tố cơ bản

-         Đồng giao sau ba tháng tại sở giao dịch kim loại London giảm 0,3% xuống mức 8.435,75 USD sau khi giảm 1% trong phiên giao dịch trước.

-         Hợp đồng đồng giao tháng 7 được giao dịch nhiều nhất tại sở giao dịch kỳ hạn Thượng Hải mất 0,4% xuống mức 60.310 NDT/tấn.

-         Đồng đô la tăng lên mức cao nhất trong gần hai tháng so với rổ tiền tệ, tiếp tục sức mạnh của nó sau khi Cục dự trữ Liên bang nâng cấp triển vọng kinh tế Hoa Kỳ trong bối cảnh một loạt số liệu lạc quan gần đây.

-         Dự trữ đồng LME tiếp tục giảm, đã giảm 2.375 tấn xuống mức 270,625 tấn vào ngày 13/3, mức thấp nhất kể từ tháng 7/2009.

-         Thủ tướng Trung Quốc, Ôn Gia Bảo cho biết Trung Quốc phải đi theo đường lối tăng trưởng chậm hơn và cải cách chính sách táo bạo hơn để giữ kinh tế khỏi xấu đi và phân phối tài sản đồng đều hơn. Các nhà đầu tư đang theo dõi chặt chẽ những dấu hiệu tăng trưởng về nhu cầu đồng của Trung Quốc trong mùa tiêu thụ cao điểm truyền thống tuy nhiên sự phục hồi cho đến nay vẫn chậm.

-         Tiêu thụ chì đã tinh chế của Trung Quốc đã tăng lên trong tháng này bởi sản lượng cao hơn của pin axit chì, trong khi nguồn tin trong ngành cho thấy nhu cầu đang tăng trong ba tháng tới.

Tin tức thị trường

-         Chỉ số S&P 500 phá vỡ chuỗi 5 ngày tăng điểm trong hôm thứ tư.

-         Đồng đô la giữ ở mức cao trong hôm thứ năm do lạc quan về sự phục hồi kinh tế Hoa Kỳ .

Bảng giá các kim loại cơ bản

 

ĐVT

Giá

+/-

+/- (%)

+/- (% so theo năm)

Đồng LME

USD/tấn

8435,75

-24,25

-0,29

11,00

Đồng SHFE kỳ hạn tháng 6

NDT/tấn

60310

-220

-0,36

8,94

Nhôm LME

USD/tấn

2227,75

-1,25

-0,06

10,28

Nhôm SHFE kỳ hạn tháng 6

NDT/tấn

16265

-20

-0,12

2,65

Kẽm LME

USD/tấn

2075,00

1,00

+0,05

12,47

Kẽm SHFE kỳ hạn tháng 6

NDT/tấn

15860

-45

-0,28

7,20

Niken LME

USD/tấn

19575,00

0,00

+0,00

4,62

Chì LME

USD/tấn

2098,00

-4,00

-0,19

3,10

Chì SHFE kỳ hạn

NDT/tấn

 

 

 

 

Thiếc LME

USD/tấn

23800,00

0,00

+0,00

23,96

Reuters