(VINANET) - Giá đồng ổn định trong hôm thứ ba sau phát biểu của Chủ tịch Cục dự trữ Liên bang Ben Bernanke làm tăng hy vọng của gói nới lỏng định lượng mới giúp đẩy giá tăng gần 2% trong phiên giao dịch trước

Những yếu tố cơ bản

-         Đồng giao sau ba tháng tại sở giao dịch kim loại London ở mức 8.534 USD/tấn sau khi tăng gần 2% trong phiên giao dịch trước. Giá đồng đã tăng kể từ khi nó đạt mức đáy hai tuần 8.262,50 USD/tấn vào tuần trước, do lo sợ tăng trưởng chậm lại tại Trung Quốc. Giá đồng đã tăng hơn 12% trong năm nay, tuy nhiên còn lâu mới vượt được trên mức 8.800 USD.

-         Tại sở giao dịch kỳ hạn Thượng Hải hợp đồng đồng giao tháng 6 tăng 0,86% lên mức 60.700 NDT/tấn.

-         Chủ tịch Cục dự trữ Liên bang cho biết kinh tế Hoa Kỳ cần tăng trưởng nhanh hơn để giảm tiếp tỷ lệ thất nghiệp, điều này củng cố chính sách lãi suất thấp của ngân hàng trung ương.

-         Barrick Gold dự kiến giá đồng vẫn ở mức cao do ngành khai thác mỏ phải khai thác để đáp ứng nhu cầu cho kim loại công nghiệp.

Tin tức thị trường

-         Cổ phiếu Châu Á phục hồi trong hôm thứ ba và đồng đô la yếu hơn sau khi chủ tịch Cục dự trữ Liên bang cho biết chính sách nới lỏng tiền tệ vẫn cần để giảm tỷ lệ thất nghiệp ngay cả khi kinh tế Hoa Kỳ có những dấu hiệu cải thiện.

-         Đồng euro tăng so với đồng đô la và yên ngày thứ hai liên tiếp do số liệu Hoa Kỳ yếu hơn kỳ vọng và phát biểu của Fed.

-         Giá dầu tăng trong hôm thứ hai do phát biểu của Fed củng cố kỳ vọng lãi suất tiếp tục được giữ ở mức thấp.

-         Chỉ số Nikkei tăng hơn 1% trong hôm thứ ba theo sau mức tăng của Phố Wall đêm qua.

Bảng giá các kim loại cơ bản

 

ĐVT

Giá

+/-

+/- (%)

+/- (% so theo năm)

Đồng LME

USD/tấn

8534,50

1,50

+0,02

12,30

Đồng SHFE kỳ hạn tháng 6

NDT/tấn

60700

520

+0,86

9,65

Nhôm LME

USD/tấn

2187,75

1,75

+0,08

8,30

Nhôm SHFE kỳ hạn tháng 6

NDT/tấn

16250

15

+0,09

2,56

Kẽm LME

USD/tấn

2021,00

0,00

+0,00

9,54

Kẽm SHFE kỳ hạn tháng 6

NDT/tấn

15595

105

+0,68

5,41

Niken LME

USD/tấn

18300,00

170,00

+0,94

-2,19

Chì LME

USD/tấn

2003,00

1,00

+0,05

-1,57

Chì SHFE kỳ hạn

NDT/tấn

15630,00

60,00

+0,39

2,26

Thiếc LME

USD/tấn

22500,00

0,00

+0,00

17,19

Reuters