Giá đồng London cao trong hôm thứ ba, điều chỉnh lại từ phiên mất giá trước, mặc dù hầu hết các nhà đầu tư ở ngoài lề trước cuộc họp quan trọng của Cục dự trữ Liên bang Hoa Kỳ về chính sách tiền tệ của nước này.

Các nhà kinh tế được thăm dò bởi Reuters tin tưởng Fed sẽ khởi động một chương tình kích thích kinh tế mặc dù có những dấu hiệu thị trường lao động được cải thiện cần đây tuy nhiên đã cảnh báo rằng quy mô có thể nhỏ hơn dự kiến ban đầu.

Tháng trước Ben Bernanke, chủ tịch Fed đã phủ nhận gói nới lỏng định lượng trước quốc hội Hoa Kỳ làm vàng và bạc bị lao dốc, gây áp lực cho giá đồng.

Đồng giao sau ba tháng trên sàn giao dịch kim loại London đã tăng 0,6% lên mức 8.495,50 USD/tấn.

Hợp đồng đồng giao tháng 6 dịch nhiều nhất trên sàn giao dịch kỳ hạn Thượng Hải đã tăng nửa phần trăm lên mức 60.910 NDT/tấn. Tuy nhiên khối lượng giao dịch ít.

Một nhà đầu tư ở Thượng Hải cho biết thực sự không có hướng rõ ràng và mọi người muốn gói kích thích kinh tế mới, bổ sung thêm giá đồng có thể giao dịch trong thang 8.100 USD đến 8.600 USD trong giai đoạn gần.

Đồng đô la rời mức cao 7 tuần đạt được thong phiên trước, giúp hỗ trợ tâm lý đối với các hàng hóa được định giá bằng đồng đô la.

Tiêu thụ đồng vật chất tại Trung Quốc tăng trong tháng ba, tuy nhiên cải thiện bị áp đảo bởi nguồn cung cấp đồng tăng nhanh chóng.

Nhập khẩu đồng của Trung Quốc trong tháng hai bất ngờ tăng kỷ lục 17% lên mức 484,569 tấn.

Hãng Southern Copper, một nhà sản xuất đồng lớn của thế giới dự kiến nguồn cung cấp đồng toàn cầu không đáp ứng nhu cầu đến tận quý hai năm 2013 do khó khăn về môi trường và tài chính làm chậm các nhà máy sản xuất mới.

Bảng giá các kim loại cơ bản
 
ĐVT
Giá
+/-

+/- (%)

+/- (% so theo năm)

Đồng LME

USD/tấn
8495,50
50,50
+0,60
11,78

Đồng SHFE kỳ hạn tháng 6

NDT/tấn
60910
290
+0,48
10,03

Nhôm LME

USD/tấn
2236,00
7,00
+0,31
10,69

Nhôm SHFE kỳ hạn tháng 6

NDT/tấn
16305
25
+0,15
2,90

Kẽm LME

USD/tấn
2089,75
-1,25
-0,06
13,27

Kẽm SHFE kỳ hạn tháng 6

NDT/tấn
16000
100
+0,63
8,14

Niken LME

USD/tấn
19325,00
65,00
+0,34
3,29

Chì LME

USD/tấn
2149,00
11,00
+0,51
5,60

Chì SHFE kỳ hạn

NDT/tấn
16050,00
110,00
+0,69
5,00

Thiếc LME

USD/tấn
23525,00
50,00
+0,21
22,53
Reuters