Dưới đây là giá những hàng hoá xuất khẩu chủ chốt trên thị trường Việt Nam.

Đơn vị tính: triệu đồng/tấn 

 Hàng hoá       

       13-17/2

   6-11/2           

Địa điểm

Cà phê Robusta nhân

 38,2-39,9 

 36,5-38,7

Miền trung Tây Nguyên

Cacao      

    39,8-47,0

 40,6-45,0

Daklak            

 Hạt tiêu đen  

115,0-121,0

112,0-121,0  

Miền Nam

Đường trắng

    20,0-26,0

 20,0-26,0

Miền Nam

Lúa đông xuân  

 5,3-6,3     

 n/a      

ĐBSCL

Vàng    

4,468-4,485

4,475 - 4,512

Hà Nội, TP HCM

(T.H – Reuters)