|
|
|
|
|
|
|
Cao su thiên nhiên Đã ĐịNH CHUẩN Về Kỹ THUậT SVR-3L (33.33 KG/ BALE, 288 BALES)
|
|
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|
|
Cao su thiên nhiên Đã ĐịNH CHUẩN Về Kỹ THUậT SVR-20
|
|
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|
|
Mủ Cao su thiên nhiên Latex Ha
|
|
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|
|
Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) SVR 10CV đã sơ chế dạng khối. Hàng sản xuất tại Việt Nam mới 100%. 16pallet/cont, 1.26tấn/pallet
|
|
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật SVR 10, đóng gói đồng nhất loại 35kg/bành. VNSX
|
|
|
Cửa khẩu Bát Sát (Lao Cai)
|
|
|
Cao su thiên nhiên đã định chuẩn kỹ thuật SVR 3L (đã sơ chế,sản xuất tại Việt Nam)
|
|
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|
|
Cao su SVR5, hàng mới 100%, đồng nhất (35 kg/bành) gồm 576 bành trong 16 pallet.
|
|
|
|
|
|
Cao su thiên nhiên SVR CV50 ( Cao su sơ chế đã định chuẩn về kỷ thuật TSNR ) Hàng đóng đồng nhất 16 pallets trong 1 cont 20',Mỗi một pallets = 1260kgs,NW=20,160.00kgs,GW=21,760.00kgs
|
|
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cao su tự nhiên đã định chuẩn kỹ thuật SVR 5 dạng bành
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cao su tự nhiên đã định chuẩn kỹ thuật SVR 3L dạng bành, 35kgs/ bành
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật SVR 10 (Cao su cốm, đã sơ chế, dạng bành, hàng đóng đồng nhất 33.333 kgs/bành. Hàng đóng trong pallet. 1,26 Tấn/pallet (NW); 1,32 Tấn/pallet (GW). Hàng mới sản xuất 100%.
|
|
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cao su tự nhiên Việt Nam đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) SVR 3L ; Hàng đóng Cao su Palellet, 1,26 tấn/01 Pallet NET.
|
|
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cao su tự nhiên Việt Nam đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR ) SVR 10 ; Hàng đóng Cao su Pallet, 1,260 tấn/01 Pallet NET.
|
|
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cao su tự nhiên đợc cô đặc bằng ly tâm (H.A Latex đã sơ chế dạng lỏng). Hàng sản xuất tại Việt Nam mới 100%. 01 flexibags/cont
|
|
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
|