Chủng loại

ĐVT

Đơn giá

Cảng, cửa khẩu

PTTT

Gỗ thông xẻ sấy dày 35mm, rộng 90mm, dài 0.9m trở lên, Australia Pine S4S KD, nguyên liệu phục vụ sản xuất sản phẩm gỗ.

m3

225

ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)

CIF

Gỗ sam xẻ-WW,S4S, B GRADE, KILN DRIED (27x105 WDR B KD LENGTH (MM) 2100-6000)

m3

240

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CPT

Gỗ thông xẻ sấy (tên khoa học: Pinus Radiata)xẻ sấy 22mm x 100mm x 3.66m loại COL(Hàng ch­a qua xử lý làm tăng độ rắn)

m3

260

KNQ C.ty TNHH kho vận C.STEINWEG VN

CIF

Gỗ bạch đàn xẻ 25x135

m3

324

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

Gỗ lim TALI dạng cây dài từ 5.5 - 11.7m, đ­ờng kính từ 57 - 123cm. Hàng mới 100%. Gỗ không nằm trong danh mục Cites tên la tinh: Erythrophleum ivorense

m3

478,84

Cảng Hải Phòng

CIF

Gỗ Lim xẻ NK - N2 (TALI LUMBER), Dày 58mm, Rộng: 110mm - 250mm trở lên, Dài: 0.9/1.2/1.5/1.8/2.1m. Hàng không nằm trong danh mục Cities

m3

699,79

Cảng Hải Phòng

CFR

Gỗ Tuyết Tùng đỏ xẻ (Western Red Cedar- tên khoa học :Thuja Plicata )Quy cách: dày: 1" Rộng:4" Dài 3 -6'

m3

380

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

Gỗ thông xẻ R.Pine Col Fohc Kd Rough 37 * 100 ~ 115 * 2440 ~ 4000 (MM),

m3

255

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

gỗ thông bào láng 2 mặt (37*115*3600)mm

m3

265

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

ván sàn bằng bột gỗ ép đã soi rãnh, dầy 8.3 mm, kích th­ớc 1216x197 mm, mã 262, hiệu Norda. Hàng mới 100%, đã qua xử lý nhiệt.

m2

3,72

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CFR

Tủ đựng tài liệu văn phòng bằng gỗ ép công nghiệp, KT: (205x125x55)cm, ch­a lắp ráp, hàng mới 100%. (Hàng đã qua sử lý ở nhiệt độ và áp suất cao).

cái

60

Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)

DAF

Bộ bàn trang điểm loại cao cấp bằng gỗ MDF, g­ơng mã 298 gồm 1 bàn (1200*520*1885) mm và 1 ghế đôn, hiệu GUOSEN, hàng mới

bộ

168

Cảng Hải Phòng

CIF

Gi­ờng đôi bằng bột gỗ ép rộng (1.5-1.8 )m dài ( 2.0 - 2.2 )m, hiệu chữ Trung quốc

chiếc

180

Cảng Hải Phòng

CNF

Ván gỗ ép 18mm

m3

290

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CFR

Ván Lạng ( VENEER 1270MMX630MMX2.0MM)

m3

310

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CFR

Ván ép (21 x 1220 x 2135)mm

m3

365

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

ván gỗ kiri ghép (13X900X1100)MM

m3

455

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CFR

Gỗ lim tròn châu phi TALI ĐK 60cm trở lên dài 5.2m trở lên ( Grade A1) gỗ không cấm nhập khẩu và không có trong Cites

m3

531,32

Cảng Hải Phòng

CNF

Gỗ lim TALI xẻ hộp dài từ 2.1 - 4.0m, dày từ 38 - 58mm trở lên. Hàng mới 100%. Gỗ không nằm trong danh mục Cites tên la tinh: Erythrophleum ivorense

m3

725,70

Cảng Hải Phòng

C&F

Gỗ xẻ oak (sồi) tên khoa học quercus sp. 100% FSC pure dài 2000mm trở lên rộng 100mm trở lên dày 22mm

m3

497,99

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CFR

Ván lạng maple Strong Figure (0.6mm x 10-27 cm x 265-280 cm)

m2

6

KNQ C.ty CP đại lý liên hiệp vận chuyển

CIF

Gỗ Lim Tali xẻ hộp dầy 5-45cm, rộn 5-150cm, dài 2.2m-5.7m

m3

619,30

Cảng Hải Phòng

CIF

Gỗ gõ đỏ xẻ vuông (Doussie-Afzelia africana), kích th­ớc: bề dày 25cm trở lên, bề rộng 25cm trở lên, chiều dài 210cm trở lên. Hàng không thuộc danh mục cites.

m3

426

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CNF

Gỗ sồi trắng tròn (OAK LOGS) ĐK: 31CM -63CM: DàI :3.20M-11.70M,ch­a qua sơ chế

m3

250

Cảng Hải Phòng

CIF

Gỗ xẻ AFRICA HARD WOOD. Tên khoa học: DOUSSIE-AFZELLA, dày: (11-35)cm, rộng: (15-45)cm, dài: (90-200)cm

m3

400

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

Gỗ tròn Teak, chu vi từ 80cm trở lên

m3

540

Cảng Qui Nhơn (Bình Định)

CIF

Gỗ Basswood (gỗ đoạn) đã xẻ sấy khô 30mm (2a and better) hàng mới 100%

m3

395

Cảng Hải Phòng

CIF

Gỗ trắc đỏ xẻ( Dalbergia Cocochinesis) dầy(3-29)cm, rộng( 5-114)cm, dài(40-110)cm. Hàng mới 100%, không nằm trong danh mục Cites.

m3

1,500

Cảng Hải Phòng

CIF

ván mdf (4.75*1220*2440)MM

m3

341

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

C&F

Gỗ ván lạng đã qua tẩm sấy (dày = 0.6mm): Iroko “B” Veneer (mới 100%)

m2

0,65

ICD Ph­ớc Long Thủ Đức

CIF

Gỗ tràm tròn (Robinia Pseudoacacia - Acacia Timber) - Đ­ờng kính TB: 0,18 - 0,35M, Dài: 1,6 - 2,2M

m3

325

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

Gỗ bulô, dạng lóng ch­a xẻ, BIRCH LOGS (L: 2.85m; Dia: 0.25m~0.42m)Tên KH: betula alleghaniensis

m3

649,51

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CFR

Ván MDF ch­a phủ nhựa, ch­a dán giấy (Đã qua xử lý nhiệt) - 15MM x 1220 x 2440 (7.920 Tấm). Mới 100%

m3

300

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CFR

Gỗ Mun Xẻ Hộp (Wood In Roll), tên KH:Diospyros Min A.Chew)

m3

400

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

Gỗ lim TALI xẻ hộp dài 2.6 - 3.3m, rộng từ 240 - 258mm, dày 40mm . Hàng mới 100%. Gỗ không nằm trong danh mục Cites tên la tinh: Erythrophleum ivorense

m3

699,79

Cảng Hải Phòng

CIF

Gỗ tần bì tròn ( ASH ROUND LOGS ) hàng không nằm trong danh mục Cites

m3

220,30

Cảng Hải Phòng

CIF

Gỗ thông tròn (Pinewood log). Loại ch­a bóc vỏ. Dài: 3m9. Dùng làm ván lạng.

m3

158

Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh)

CFR

Gỗ thông xẻ New Zealand xẻ theo quy cách 200mmx25mm. Nhóm 4 (Tên khoa học: PINUS RADIATA), gỗ ch­a tẩm hóa chất làm cứng, đã qua xử lý mối mọt sấy khô ở nhiệt độ cao. (2000 PCS)

m3

230

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

Ván ép mdf dày 12 - 21 mm

m3

355

Cảng Hải Phòng

CIF

Gỗ TRòN BạCH ĐàN KAMARERE FSC PURE ĐƯờNG KíNH 30CM TRở LÊN, DàI 4M TRở LÊN

m3

165

Cảng Qui Nhơn (Bình Định)

CIF

Gổ Tràm Tròn, 20-40CM X 1.6-2.2M

m3

315

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

Gỗ Tràm Xẻ, 25 X 250 X 1100-2200 MM

m3

430

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

Gỗ Gõ xẻ (200mm x 200mm x2100mm).Gỗ không cấm nhập khẩu và không có trong cites. Lengue Timber .Pahudia cochinchinensis Pierre.

m3

350

Cảng Hải Phòng

CFR

Gỗ H­ơng xẻ (200mm x 200mm x2100mm).Gỗ không cấm nhập khẩu và không có trong cites. Vene Timber .Pterocarpus pedatus Pierre

m3

350

Cảng Hải Phòng

CFR

Gỗ tròn bạch đàn Grandis FSC, đ­ờng kính 30cm trở lên

m3

160

Cảng Qui Nhơn (Bình Định)

CIF

Gỗ xẻ bạch đàn Grandis FSC, dày 26mm

m3

317

Cảng Qui Nhơn (Bình Định)

CIF

Gỗ lim tròn (tali) dài :(5.0-11.7)m. đ­ờng kính (80-95)cm. Hàng 100%, không nằm trong danh mục Cites

m3

550

Cảng Hải Phòng

CFR

gỗ tròn bạch đàn Eucalyptus Cladocalyx, đkính từ 25cm+, dài 2.7m+

m3

220

Cảng Qui Nhơn (Bình Định)

CIF

Ván xơ ép mịn - MEDIUM DENSITY FIBRE BOARD (17mm x 1525mm x 2440mm)

m3

275

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CFR

Gỗ cao su xẻ

m3

480

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

C&F

Gỗ tần bì (Fraxi nus spp. hàng không thuộc danh mục Cites, dạng thanh, dài: 1000-3000mm, dầy: 100-300mm)

m3

200

Cảng Hải Phòng

CF

Gỗ thông xẻ (1.5-quot; x 5.5-quot; x 12') hàng mới 100%, do Mỹ SX.

m3

230

ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)

CIF

Gỗ Sồi Trắng đã xẻ sấy. Kích th­ớc (19x100x1200)mm. Mới 100%

m3

260,06

Cảng Hải Phòng

CIF

Gỗ d­ơng xẻ Yellow poplar 4/4'' x4''upx6'up (25.4x100upx1830up)mm

m3

305

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

Gỗ xẻ cao su

m3

345

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

Gỗ tần bì xẻ sấy (Ash sawn, KD 8%+/2%+/NHLANT) loại dày 4/4 (dài 6"~14" x rộng 3"~13") (mới 100%)

m3

405

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CFR

Gỗ óc Chó xẻ thô, sấy. Dày 25.4mm (4/4"), rộng 7,5-38cm, dài 1,2-4,8m.

m3

519

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

Gỗ sồi đỏ(Quercus) xẻ thanh, sấy khô 12%, dài: (2.56-4.87) m, rộng: (181.61-230.89) mm, dày 8/10(20.3mm). Mới 100%, hàng không nằm trong mục cites

m3

525

Cảng Hải Phòng

CIF

Thanh gỗ bồ đề 1 3/8"(0.009525*0.003*0.912-2.584)mm

m3

1,151,42

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

CIF

Gỗ tròn bạch đàn FSC, đkính từ 30cm+, dài 5m+

m3

150

Cảng Qui Nhơn (Bình Định)

CIF

Nguồn: Vinanet