Tháng 7/2020, nhập khẩu hàng hóa từ Ấn Độ đạt 486 triệu USD, tăng 45% so với cùng tháng năm 2019 và tăng tiếp 3,1% so với tháng 6/2020.
Việt Nam tiếp tục nhập khẩu các mặt hàng nguyên nhiên liệu phục vụ sản xuất trong nước và máy móc thiết bị, một số mặt hàng nhập khẩu từ Ấn Độ có giá trị lớn gồm sắt thép; dược phẩm; máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng; hàng thủy sản....Trong 7 tháng đầu năm, nhập khẩu sắt thép chiếm 27% tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa từ Ấn Độ, đạt 676,9 triệu USD, tăng 72% so với mức 393 triệu USD cùng kỳ năm 2019. Tính riêng tháng 7 đạt 193 triệu USD, giảm 50% so với cùng tháng năm 2019 nhưng tăng 23% so với tháng 6/2020.
Đáng chú ý 7 tháng đầu năm 2020, một số nhóm hàng nhập khẩu từ Ấn Độ có kim ngạch tăng trưởng vượt trội so với cùng kỳ năm 2019 cụ thể:
- Nhập khẩu sản phẩm hóa chất 7 tháng đầu năm đạt 64,72 triệu USD, tăng gấp 5 lần ( tăng 499%) so với mức 10,82 triệu USD cùng kỳ năm 2019; tính riêng tháng 7/2020 đạt 10,62 triệu USD, giảm nhẹ 1,9% so với tháng 7/2019 và tăng 16% so với tháng 6/2020.
- Nhập khẩu hóa chất trong 7 tháng đầu năm đạt 82,62 triệu USD, tăng gấp 4 lần so với mức 10,82 triệu USD cùng kỳ năm 2019 ( tăng 396,4%); tính riêng tháng 7/2020 đạt 111 triệu USD, giảm 33% so với tháng cùng kỳ năm trước nhưng lại tăng 19,3% so với tháng 6/2020.
- Nhập khẩu ngô chỉ chiếm 0,02% tổng kim ngạch nhập khẩu, 7 tháng đầu năm đạt 592 triệu USD tăng gấp hơn 3 lần so với mức 147,7 triệu USD ( tăng hơn 300%) so với cùng kỳ năm 2019.
Bên cạnh một số mặt hàng có kim ngạch tăng trưởng vượt trội thì có một số mặt hàng giảm so với cùng kỳ năm 2019 như: Ô tô nguyên chiếc các loại giảm 60%; bông các loại giảm 56%; máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng giảm 48%; vải các loại giảm 47%.
Hàng hóa nhập khẩu từ thị trường Ấn Độ 7T/2020
(Tính toán từ số liệu công bố ngày 12/8/2020 của TCHQ)
ĐVT: USD
|
Thị trường
|
Tháng 7/2020
|
+/- so với tháng 6/2020 (%)
|
7 tháng đầu năm 2020
|
+/- so với cùng tháng năm 2019 (%)
|
+/- so với cùng kỳ năm 2019 (%)
|
Tỷ trọng 7T 2020 (%)
|
|
Tổng kim ngạch NK
|
486.075.204
|
3,08
|
2.481.804.767
|
44,60
|
1,29
|
100
|
|
Sắt thép các loại
|
192.753.434
|
23,46
|
676.938.657
|
-50,95
|
72,25
|
27,28
|
|
Dược phẩm
|
27.362.736
|
-14,60
|
156.697.670
|
-81,03
|
8,66
|
6,31
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
24.232.991
|
2,59
|
148.275.528
|
-91,56
|
-48,38
|
5,97
|
|
Hàng thủy sản
|
23.717.591
|
33,88
|
137.012.336
|
-80,70
|
11,48
|
5,52
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
9.299.905
|
-81,69
|
98.026.575
|
-91,76
|
-13,12
|
3,95
|
|
Hóa chất
|
10.999.433
|
-19,38
|
82.617.424
|
-33,91
|
396,38
|
3,33
|
|
Linh kiện, phụ tùng ô tô
|
14.761.817
|
43,61
|
80.719.771
|
-85,94
|
-23,10
|
3,25
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
12.897.800
|
-20,52
|
76.540.846
|
-84,76
|
-9,54
|
3,08
|
|
Xơ, sợi dệt các loại
|
11.777.357
|
36,81
|
69.231.976
|
-80,18
|
16,50
|
2,79
|
|
Sản phẩm hóa chất
|
10.621.667
|
16,18
|
64.722.581
|
-1,85
|
498,06
|
2,61
|
|
Kim loại thường khác
|
9.044.092
|
30,34
|
62.189.712
|
-82,45
|
20,66
|
2,51
|
|
Bông các loại
|
13.701.772
|
257,92
|
62.059.015
|
-90,41
|
-56,55
|
2,50
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
5.126.865
|
-34,65
|
55.253.566
|
-92,99
|
-24,42
|
2,23
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
7.477.307
|
-44,25
|
50.445.032
|
-85,57
|
-2,63
|
2,03
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
9.384.530
|
44,14
|
41.993.630
|
-77,24
|
1,84
|
1,69
|
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
|
5.269.660
|
-16,18
|
40.060.768
|
-91,10
|
-32,32
|
1,61
|
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm
|
5.796.114
|
-8,63
|
39.081.268
|
-86,40
|
-8,29
|
1,57
|
|
Giấy các loại
|
5.438.615
|
30,05
|
24.131.578
|
-80,45
|
-13,27
|
0,97
|
|
Quặng và khoáng sản khác
|
3.180.631
|
-43,73
|
22.769.508
|
-77,99
|
57,59
|
0,92
|
|
Vải các loại
|
2.285.317
|
17,59
|
21.339.055
|
-94,34
|
-47,13
|
0,86
|
|
Ô tô nguyên chiếc các loại
|
1.500.000
|
-81,17
|
17.590.559
|
-96,61
|
-60,27
|
0,71
|
|
Hàng rau quả
|
3.991.828
|
30,12
|
15.515.986
|
-3,88
|
273,60
|
0,63
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
1.852.354
|
45,06
|
11.308.396
|
-90,44
|
-41,64
|
0,46
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
2.266.573
|
-2,66
|
10.253.110
|
-77,98
|
-0,37
|
0,41
|
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
768.205
|
-71,69
|
5.720.293
|
-84,63
|
14,47
|
0,23
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
957.222
|
84,18
|
4.315.478
|
-82,33
|
-20,35
|
0,17
|
|
Dầu mỡ động thực vật
|
287.323
|
-14,31
|
3.022.544
|
-87,19
|
34,73
|
0,12
|
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá
|
551.554
|
49,15
|
2.376.628
|
-48,90
|
120,19
|
0,10
|
|
Phân bón các loại
|
509.485
|
-1,19
|
2.200.827
|
-81,70
|
-20,93
|
0,09
|
|
Ngô
|
58.021
|
-78,22
|
591.786
|
-60,72
|
300,65
|
0,02
|
|
Hàng hóa khác
|
68.203.005
|
33,57
|
398.802.667
|
-77,69
|
30,46
|
16,07
|