Theo tính toán từ số liệu thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang thị trường Malaysia trong tháng 10/2020 đạt 304,9 triệu USD, tăng 11,9% so với tháng 9/2020 và giảm 6% so với tháng 10/2019; tính chung cả 10 tháng đầu năm 2020 xuất khẩu hàng hóa sang thị trường này đạt 2,81 tỷ USD, giảm 13,6% so với cùng kỳ năm 2019.
Trong 10 tháng đầu năm xuất khẩu máy vi tính sản phẩm điện tử và linh kiện sang thị trường Malaysia luôn dẫn đầu về kim ngạch, chiếm 12,7% tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa sang thị trường này, đạt 355,9 triệu USD, giảm 12,5% so với cùng kỳ năm 2019; tính riêng tháng 10/2020 đạt 40,52 triệu USD, giảm 13,7% so với tháng 9/2020 và giảm 4,7% so với tháng 10/2019.
Nhóm hàng sắt thép các loại cũng đứng vị trí cao về kim ngạch, chiếm 11% tổng kim ngạch xuất khẩu, 10 tháng đầu năm đạt 301 triệu USD, giảm 22,9% so với cùng kỳ năm 2019; tính riêng tháng 10 đạt 38,9 triệu USD, tang 32,7% so với tháng 9/2020 và tăng 0,11% so với cùng tháng năm 2019.
Xuất khẩu Gạo sang thị trường Malaysia đứng vị trí thứ 3, chiếm 8% tổng kim ngạch xuất khẩu, 10 tháng đầu năm đạt 225,6 triệu USD, tăng 15,9% so với cùng kỳ; tính riêng tháng 10 đạt 15,53 triệu USD, giảm 12% so với tháng 9/2020 và giảm 21% so với tháng 10/2019.
Nhìn chung xuất khẩu hàng hóa sang thị trường Malaysia trong tháng 10 có kim ngạch sụt giảm so với tháng 9/2020, nhiều nhóm hàng sụt giảm đáng kể như quặng và khoáng sản khác giảm 93%; điện thoại các loại và linh kiện giảm 30%; thức ăn gia súc và nguyên liệu giảm 19%; giày dép các loại giảm 26%; sắn và các sản phẩm từ sắn giảm 31%..
Bên cạnh một số nhóm hàng sụt giảm về kim ngạch thì lại có một số nhóm hàng tăng khá cao so với tháng 9/2020 như: Hóa chất tăng 1043,9%; phân bón các loại tăng 247,7%; sản phẩm từ sắt thép tang 117,8%; sản phẩm từ sao su tăng 81%; đồ chơi và dụng cụ thể thao tăng 83%....
Hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Malaysia 10 tháng 2020
(Tính toán từ số liệu công bố ngày 14/11/2020 của TCHQ)
ĐVT: USD
|
Mặt hàng
|
Tháng 10/2020
|
+/- so với tháng 9/2020 (%)
|
10 tháng đầu năm 2020
|
+/- so với cùng tháng năm 2019 (%)
|
+/- so với cùng kỳ năm 2019 (%)
|
Tỷ trọng 10T 2020 (%)
|
|
Tổng KN XK
|
304.870.337
|
11,88
|
2.810.320.344
|
-5,97
|
-13,59
|
100
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
40.517.299
|
-13,77
|
355.902.135
|
-4,65
|
-12,45
|
12,66
|
|
Sắt thép các loại
|
38.897.240
|
32,72
|
301.051.443
|
0,11
|
-22,92
|
10,71
|
|
Gạo
|
15.534.032
|
-12,12
|
225.553.072
|
-21,22
|
15,85
|
8,03
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
23.476.927
|
4,14
|
196.064.273
|
-2,23
|
-15,25
|
6,98
|
|
Dầu thô
|
|
|
169.420.582
|
-100,00
|
-13,59
|
6,03
|
|
Điện thoại các loại và linh kiện
|
12.631.110
|
-30,26
|
166.319.470
|
-5,32
|
-50,04
|
5,92
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
17.067.687
|
19,25
|
152.123.568
|
3,30
|
-11,03
|
5,41
|
|
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
|
14.638.933
|
-1,39
|
142.461.454
|
4,46
|
-13,19
|
5,07
|
|
Sản phẩm hóa chất
|
12.697.423
|
15,49
|
94.709.158
|
65,50
|
28,55
|
3,37
|
|
Hàng thủy sản
|
9.527.998
|
-4,54
|
91.640.595
|
-14,99
|
-5,86
|
3,26
|
|
Hàng dệt, may
|
7.687.414
|
32,54
|
80.667.097
|
-23,88
|
-17,64
|
2,87
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
5.457.719
|
-19,32
|
60.655.723
|
-23,52
|
-4,36
|
2,16
|
|
Cà phê
|
6.677.591
|
30,17
|
60.315.360
|
203,27
|
14,33
|
2,15
|
|
Xăng dầu các loại
|
3.622.021
|
45,24
|
59.568.890
|
-8,06
|
-10,49
|
2,12
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
8.815.646
|
13,74
|
58.994.646
|
31,26
|
0,92
|
2,10
|
|
Giấy và các sản phẩm từ giấy
|
4.546.077
|
-5,23
|
48.228.349
|
-19,35
|
15,93
|
1,72
|
|
Giày dép các loại
|
2.826.615
|
-26,29
|
40.497.146
|
-45,24
|
-27,99
|
1,44
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
5.064.562
|
3,97
|
39.223.928
|
22,37
|
-0,73
|
1,40
|
|
Xơ, sợi dệt các loại
|
5.559.805
|
71,97
|
35.859.886
|
26,16
|
-19,72
|
1,28
|
|
Hàng rau quả
|
2.996.314
|
14,77
|
29.346.364
|
4,63
|
15,80
|
1,04
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
2.969.076
|
62,50
|
28.121.710
|
-3,32
|
-16,36
|
1,00
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
4.537.718
|
117,81
|
18.098.175
|
185,57
|
-7,17
|
0,64
|
|
Kim loại thường khác và sản phẩm
|
2.516.677
|
9,82
|
17.560.099
|
-10,75
|
-29,70
|
0,62
|
|
Hóa chất
|
6.564.832
|
1043,90
|
14.170.143
|
-45,58
|
-44,18
|
0,50
|
|
Phân bón các loại
|
1.559.086
|
247,68
|
13.964.775
|
168,97
|
23,03
|
0,50
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
2.154.975
|
7,87
|
12.211.779
|
108,86
|
16,00
|
0,43
|
|
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù
|
1.473.136
|
7,98
|
11.778.358
|
6,86
|
-16,64
|
0,42
|
|
Sắn và các sản phẩm từ sắn
|
647.110
|
-31,85
|
10.805.531
|
-46,28
|
7,99
|
0,38
|
|
Clanhke và xi măng
|
1.974.510
|
73,96
|
10.113.361
|
-13,77
|
-57,08
|
0,36
|
|
Cao su
|
2.248.031
|
59,47
|
10.104.424
|
22,96
|
-76,12
|
0,36
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
945.205
|
-6,92
|
9.736.532
|
23,04
|
7,45
|
0,35
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
1.338.562
|
81,87
|
8.173.950
|
47,18
|
21,32
|
0,29
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
1.359.286
|
3,90
|
7.524.869
|
42,29
|
-8,22
|
0,27
|
|
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận
|
554.255
|
83,75
|
4.488.466
|
29,88
|
-5,63
|
0,16
|
|
Quặng và khoáng sản khác
|
25.365
|
-93,41
|
3.076.067
|
|
-11,21
|
0,11
|
|
Hạt tiêu
|
238.302
|
-1,81
|
2.609.898
|
-40,30
|
-37,14
|
0,09
|
|
Chè
|
367.184
|
14,67
|
2.387.491
|
50,00
|
-7,69
|
0,08
|
|
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ
|
304.169
|
-19,07
|
2.089.271
|
-6,71
|
6,51
|
0,07
|
|
Than các loại
|
1.000.978
|
|
1.980.322
|
|
-73,46
|
0,07
|
|
Hàng hóa khác
|
33.849.463
|
56,00
|
212.721.984
|
89,68
|
15,64
|
7,57
|