Hàng hoá của Đài Loan nhập khẩu vào Việt Nam trong tháng 11/2010 trị giá 615,66 triệu USD, đưa tổng kim ngạch nhập khẩu 11 tháng lên 6,28 tỷ USD, chiếm 8,31% tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá cả nước 11 tháng, tăng 10,76% so với 11 tháng năm 2009.
Trong số các nhóm hàng nhập khẩu từ Đài Loan 11 tháng đầu năm, có 14 nhóm hàng đạt kim ngạch trên 100 triệu USD, đứng đầu là mặt hàng vải đạt kim ngạch 808,39 triệu USD, chiếm 12,88% tổng kim ngạch; nhóm sản phẩm đứng thứ 2 về kim ngạch là máy móc, thiết bị 727,57 triệu USD, chiếm 11,59%; thứ 3 là mặt hàng xăng dầu đạt 670,2 triệu USD, chiếm 10,68%; sau đó là sắt thép 613 triệu USD, chiếm 9,76%; chất dẻo nguyên liệu 546,34 triệu USD, chiếm 8,7%; tiếp sau đó là các nhóm hàng đạt kim ngạch từ 100 triệu USD đến trên 300 triệu USD như: Nguyên phụ liệu dệt may da giày; Xơ sợi dệt; Hoá chất; Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; Sản phẩm hoá chất; Kim loại thường; Giấy; sản phẩm từ chất dẻo; Sản phẩm khác từ dầu mỏ.
Xét về mức độ tăng tưởng kim ngạch so với 11 tháng năm 2009, đa số các mặt hàng nhập khẩu từ Đài Loan đều tăng kim ngạch, trong đó tăng mạnh nhất là kim ngạch nhập khẩu phương tiện vận tải tăng 129,77% so cùng kỳ, mặc dù chỉ đạt 1,8 triệu USD, tiếp đến sản phâm từ dầu mỏ tăng 111%, đạt 100,86 triệu USD; Cao su tăng 91,12%, đạt 52,94 triệu USD; Dây điện và dây cáp điện tăng 76,51%, đạt 20,45triệu USD; Kim loại thường tăng 51,2%, đạt 209,38triệu USD. Ngược lại, kim ngạch nhập khẩu giảm ở một số mặt hàng; trong đó giảm mạnh nhất là Khí đốt hoá lỏng giảm 89,17%, đạt 0,93triệu USD; tiếp đến nhập khẩu Bông giảm 53,91%, đạt 0,59 triệu USD; Phân bón giảm 40,74%, đạt 11,67triệu USD; Gỗ và sản phẩm gỗ giảm 33,17%, đạt 7,46triệu USD; Xăng dầu giảm 30,29%, đạt 670,21 triệu USD; còn lại các mặt hàng khác giảm nhẹ ở mức 1 con số.
Những sản phẩm chủ yếu nhập khẩu từ Đài Loan 11 tháng/2010
ĐVT: USD
|
Mặt hàng
|
Tháng 11
|
11tháng
/2010
|
11 tháng/2009
|
% tăng giảm 11T/2010
so với 11T/2009
|
|
Tổng cộng
|
615.663.440
|
6.277.821.109
|
5.667.909.867
|
+10,76
|
|
Vải các loại
|
83.101.769
|
808.392.901
|
719.891.844
|
+12,29
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
74.710.701
|
727.569.532
|
561.348.201
|
+29,61
|
|
Xăng dầu các loại
|
20.965.800
|
670.208.110
|
961.354.893
|
-30,29
|
|
Sắt thép
|
69.285.185
|
612.994.446
|
650.913.308
|
-5,83
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
56.777.694
|
546.337.247
|
404.079.063
|
+35,21
|
|
Nguyên phụ liệu dệt may da giày
|
31.518.524
|
375.238.397
|
339.780.667
|
+10,44
|
|
Xơ sợi dệt các loại
|
42.994.726
|
365.995.945
|
283.624.489
|
+29,04
|
|
Hoá chất
|
46.176.296
|
361.479.904
|
334.789.767
|
+7,97
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
25.070.004
|
270.166.472
|
278.500.288
|
-2,99
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
28.088.403
|
247.020.925
|
189.544.179
|
+30,32
|
|
Kim loại thường khác
|
20.919.127
|
209.376.310
|
138.480.272
|
+51,20
|
|
Giấy các loại
|
12.168.352
|
103.482.983
|
83.837.600
|
+23,43
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
10.626.843
|
102.790.512
|
89.154.266
|
+15,30
|
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
10.108.151
|
100.857.067
|
47.727.573
|
+111,32
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
12.907.888
|
96.962.069
|
80.756.774
|
+20,07
|
|
Cao su
|
5.248.618
|
52.944.306
|
27.702.281
|
+91,12
|
|
Hàng thuỷ sản
|
4.053.842
|
43.865.151
|
30.578.962
|
+43,45
|
|
Ô tô nguyên chiéc các loại (chiếc)
|
5.692.207
|
40.907.723
|
37.153.615
|
+10,10
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
2.424.301
|
34.008.381
|
23.382.964
|
+45,44
|
|
Linh kiện phụ tùng xe máy
|
4.731.583
|
32.252.747
|
22.990.876
|
+40,28
|
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác
|
3.426.912
|
30.542.517
|
23.407.931
|
+30,48
|
|
Sản phẩm từ giấy
|
2.695.405
|
28.579.918
|
29.543.537
|
-3,26
|
|
Linh kiện phụ tùng ô tô
|
4.066.129
|
26.104.322
|
28.758.407
|
-9,23
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
2.212.215
|
20.446.232
|
11.583.380
|
+76,51
|
|
Dược phẩm
|
1.688.803
|
18.167.979
|
17.435.812
|
+4,20
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
1.859.808
|
18.117.452
|
18.028.939
|
+0,49
|
|
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm
|
1.339.499
|
14.318.438
|
10.409.499
|
+37,55
|
|
Phân bón
|
1.422.928
|
11.670.316
|
19.693.806
|
-40,74
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
981.099
|
7.456.604
|
11.157.302
|
-33,17
|
|
Clanhke
|
0
|
4.057.111
|
4.475.980
|
-9,36
|
|
Phương tiện vận tải phụ tùng khác
|
82.533
|
1.798.860
|
782.891
|
+129,77
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
262.588
|
1.767.641
|
1.468.317
|
+20,39
|
|
Khí đốt hoá lỏng
|
0
|
927.888
|
8.567.062
|
-89,17
|
|
Bông các loại
|
22.957
|
585.621
|
1.270.655
|
-53,91
|