Hàng hoá từ Hàn Quốc nhập khẩu vào Việt Nam 11 tháng đầu năm 2010 trị giá 8,71 tỷ USD, chiếm 11,5% tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá cả nước 11 tháng, tăng 42,4% so với 11 tháng đầu năm 2009; riêng tháng 11 kim ngạch nhập khẩu đạt 925,03 triệu USD, tăng 4,15% so với tháng 10/2010.
Nhóm các sản phẩm nhập khẩu từ Hàn Quốc đạt kim ngạch lớn trong 11 tháng đầu năm là: Sắt thép, Vải vóc, Máy móc, thiết bị, Máy vi tính, sản phẩm điện tử, Xăng dầu và chất dẻo nguyên liệu; Trong đó, sắt thép đứng đầu về kim ngạch với 1,11 tỷ USD, chiếm 12,78%; đứng thứ 2 là mặt hàng vải hơn 1tỷ USD, chiếm 11,51%; thứ 3 là nhóm Máy móc thiết bị phụ tùng 977,83 triệu USD, chiếm 11,23%; sau đó là máy vi tính, điện tử 777,59 triệu USD, chiếm 8,93%; xăng dầu 712,5 triệu USD, chiếm 8,18%; chất dẻo nguyên liệu 628,16 triệu USD, chiếm 7,21%.
Xét về mưc độ tăng trưởng kim ngạch so với cùng kỳ, hầu hết các mặt hàng nhập khẩu từ Hàn Quốc đều tăng trưởng dương, chỉ có 4 nhóm mặt hàng sụt giảm kim ngạch là: Clinker giảm 45,12%, đạt 1,2triệu USD; Phân bón giảm 38,2%, đạt 35,69 triệu USD; Ô tô nguyên chiếc giảm 29,06%, đạt 285,62 triệu USD và Gỗ và sản phẩm gỗ giảm 22,31%, đạt 5,37 triệu USD. Ngược lại, kim ngạch nhập khẩu từ Hàn Quốc tăng mạnh ở các nhóm hàng sau: Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện tăng 190,03%, đạt 777,59 triệu USD; Sữa và sản phẩm sữa tăng 122,76%, đạt 7,97 triệu USD; Khí đốt hoá lỏng tăng 108,37%, đạt 0,73 triệu USD; Sắt thép tăng 93,85%, đạt 1,11 tỷ USD; Kim loại thường tăng 88,34%, đạt 328,46 triệu USD.
Những mặt hàng nhập khẩu chủ yếu từ Hàn Quốc 11 tháng/2010
ĐVT: USD
|
Mặt hàng
|
Tháng 11
|
11tháng
/2010
|
11 tháng/2009
|
% tăng giảm 11T/2010
so với 11T/2009
|
|
Tổng cộng
|
925.028.117
|
8.708.480.520
|
6115557679
|
+42,40
|
|
Sắt thép
|
156.312.158
|
1.112.742.595
|
574022553
|
+93,85
|
|
Vải các loại
|
105.154.998
|
1.002.068.913
|
846522065
|
+18,37
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
105.791.759
|
977.828.401
|
703804682
|
+38,93
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
117.204.607
|
777.585.356
|
268109609
|
+190,03
|
|
Xăng dầu các loại
|
20.646.777
|
712.501.358
|
576267523
|
+23,64
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
64.476.898
|
628.159.932
|
454471086
|
+38,22
|
|
Nguyên phụ liệu dệt may da giày
|
42.538.858
|
420.635.657
|
349167038
|
+20,47
|
|
Kim loại thường khác
|
27.306.912
|
328.463.821
|
174399742
|
+88,34
|
|
Linh kiện phụ tùng ô tô
|
36.771.897
|
307.215.598
|
243075234
|
+26,39
|
|
Ô tô nguyên chiéc các loại
|
26.117.556
|
285.622.972
|
402615295
|
-29,06
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
23.872.534
|
236.498.789
|
147643950
|
+60,18
|
|
Hoá chất
|
18.316.385
|
185.094.491
|
112680072
|
+64,27
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
18.307.002
|
173.128.807
|
131564879
|
+31,59
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
16.631.160
|
136.730.699
|
82596025
|
+65,54
|
|
Dược phẩm
|
9.267.477
|
132.195.276
|
95927262
|
+37,81
|
|
Xơ sợi dệt các loại
|
20.183.387
|
126.409.479
|
96629606
|
+30,82
|
|
Phương tiện vận tải khác & phụ tùng
|
117.364
|
119.628.295
|
79483237
|
+50,51
|
|
Cao su
|
10.174.273
|
93.901.387
|
56985580
|
+64,78
|
|
Giấy các loại
|
8379398
|
55642946
|
48249787
|
+15,32
|
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
3111367
|
55243524
|
32180979
|
+71,67
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
4849410
|
39669491
|
33157236
|
+19,64
|
|
Phân bón
|
85843
|
35694646
|
57758508
|
-38,20
|
|
Sản phẩm từ giấy
|
4370681
|
34320494
|
26284664
|
+30,57
|
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác
|
2645877
|
32025371
|
26464307
|
+21,01
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
2833397
|
22325086
|
18112702
|
+23,26
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
2559703
|
22163659
|
21290124
|
+4,10
|
|
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm
|
1899223
|
18905883
|
9961200
|
+89,80
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
2159865
|
18121945
|
15153772
|
+19,59
|
|
Hàng thuỷ sản
|
860789
|
12623365
|
12427826
|
+1,57
|
|
Sữa và sản phẩm sữa
|
897307
|
7970117
|
3577920
|
+122,76
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
1028888
|
7796907
|
6118214
|
+27,44
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
960517
|
5370137
|
6912504
|
-22,31
|
|
Dầu mỡ động thực vật
|
504033
|
3266787
|
2273328
|
+43,70
|
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm
|
365699
|
2748015
|
2170217
|
+26,62
|
|
Clinker
|
0
|
1199260
|
2185095
|
-45,12
|
|
Bông các loại
|
85443
|
1018301
|
861152
|
+18,25
|
|
Khí đốt hoá lỏng
|
39164
|
733116
|
351840
|
+108,37
|