Vụ Thị trường Châu Phi, Tây Á, Nam Á giới thiệu số liệu XNK Việt Nam-Sénégal năm 2010 để các doanh nghiệp trong nước quan tâm tham khảo.
Bảng 1: Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Xê-nê-gan năm 2010
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Đơn vị tính
|
Trị giá (USD)
|
|
1
|
Bánh, kẹo & sản phẩm từ ngũ cốc
|
|
|
210,758
|
|
2
|
Cao su
|
Tấn
|
45
|
54,950
|
|
3
|
Gạo
|
Tấn
|
18,960
|
59,744,015
|
|
4
|
Giày dép các loại
|
|
|
3,540
|
|
5
|
Gỗ & sản phẩm gỗ
|
|
|
54,393
|
|
6
|
Hàng Hải sản
|
USD
|
|
27,720
|
|
7
|
Hàng hoá khác
|
|
|
1,260,353
|
|
8
|
Hàng rau quả
|
|
|
33,961
|
|
9
|
Hạt Tiêu
|
Tấn
|
108
|
587,020
|
|
10
|
Linh kiện phụ tùng ô tô khác
|
|
|
127,184
|
|
11
|
Linh kiện phụ tùng xe máy
|
|
|
7,142,955
|
|
12
|
Máy móc thiết bị, dụng cụ & phụ tùng
|
USD
|
|
294,300
|
|
13
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử & linh kiện
|
USD
|
|
200,929
|
|
14
|
Nước uống các loại đóng chai
|
USD
|
|
9,273
|
|
15
|
Sản phẩm chất dẻo
|
|
|
75,784
|
|
16
|
Sản phẩm đá thuộc chương 68
|
USD
|
|
2,573
|
|
17
|
Sản phẩm dệt may
|
|
|
8,265,488
|
|
18
|
Sản phẩm sắn
|
Tấn
|
285
|
668,857
|
|
19
|
Sản phẩm từ cao su
|
|
|
834,170
|
|
20
|
Sắt thép các loại
|
Tấn
|
172
|
195,924
|
|
21
|
Sắt thép phế liệu
|
USD
|
|
6,117
|
|
22
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ô dù
|
|
|
5,636
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
79,805,900
|
|
Nguồn: Hải quan Việt Nam
|
|
Bảng 2: Kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Xê-nê-gan năm 2010
|
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Đơn vị tính
|
Trị giá (USD)
|
|
1
|
Bông các loại
|
Tấn
|
98
|
2,985,896
|
|
2
|
Dây điện & dây cáp điện
|
USD
|
|
39
|
|
3
|
Hàng hoá khác
|
|
|
2,721,665
|
|
4
|
Hạt điều
|
USD
|
|
171,852
|
|
5
|
Máy móc thiết bị, dụng cụ & phụ tùng
|
|
|
11,780
|
|
6
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử & linh kiện
|
|
|
16,809
|
|
7
|
Sản phẩm chất dẻo
|
|
|
2
|
|
8
|
Sản phẩm sắt thép
|
USD
|
|
3,183
|
|
9
|
Sản phẩm từ cao su
|
|
|
62
|
|
10
|
Sản phẩm từ dầu mỏ khác
|
USD
|
|
8,000
|
|
11
|
Sắt thép phế liệu
|
Tấn
|
9,104
|
6,213,203
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
12,132,491
|