Hàng hoá nhập khẩu từ Trung Quốc về Việt Nam năm 2010 trị giá 20,02 tỷ USD, chiếm 23,61% tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam trong năm 2010, tăng 21,76% so với năm 2009; trong đó kim ngạch nhập khẩu của riêng tháng 12/2010 đạt gần 2,09 tỷ USD, tăng 6,78% so với tháng 11/2010.
Có 4 nhóm mặt hàng đạt kim ngạch trên 1 tỷ USD năm 2010 là: Máy móc, thiết bị, phụ tùng; vải may mặc; Máy vi tính, điện tử; sắt thép và xăng dầu; trong đó nhóm sản phẩm máy móc thiết bị, phụ tùng đứng đầu về kim ngạch với 4,48 tỷ USD, chiếm 22,37% tổng kim ngạch; đứng thứ 2 là vải may mặc 2,22 tỷ USD, chiếm 11,08%; thứ 3 là máy vi tính, điện tử và linh kiện 1,68 tỷ USD, chiếm 8,41%; thứ 4 là mặt hàng sắt thép 1,52 tỷ USD, chiếm 7,59%; sau đó là xăng dầu 1,06 tỷ USD, chiếm 5,3%.
Trong số 41 nhóm sản phẩm chính nhập khẩu từ Trung Quốc năm 2010, có 71% số nhóm mặt hàng tăng trưởng về kim ngạch, còn lại 29% số nhóm mặt hàng sụt giảm kim ngạch so với năm 2009; trong đó có 3 nhóm mặt hàng tăng trưởng cao trên 100%, dẫn đầu là kim ngạch nhập khẩu dầu mỡ động thực vật tăng tới 737%, đạt triệu 7,77 triệu USD; tiếp đến Cao su tăng 158,51%, đạt 42,83 triệu USD; Xơ sợi dệt các loại tăng 107,16%, đạt 239,45 triệu USD. Ngoài ra, còn có một số mặt hàng đạt mức tăng trưởng cao trên 70% so với năm 2009 như: Sữa và sản phẩm sữa (+98,15%); Lúa mì (+90,91%); sắt thép (+86,23%); Sản phẩm khác từ dầu mỏ (+75,05%). Ngược lại, một số nhóm hàng có kim ngạch giảm mạnh so với năm 2009 như: Phương tiện vận tải phụ tùng (-50,19%); Bông (-47,32%); Thức ăn gia súc và nguyên liệu (-30,77%); Đá quí, kim loại quí và sản phẩm (-25,74%).
Những sản phẩm chủ yếu nhập khẩu từ Trung Quốc năm 2010
ĐVT: USD
|
Mặt hàng
|
Tháng 12/2010
|
Cả năm 2010
|
Tháng 11/2010
|
Cả năm 2009
|
% tăng giảm
T12
so với T11
|
% tăng giảm năm 2010
so với năm 2009
|
|
Tổng cộng
|
2.085.721.117
|
20.018.827.001
|
1953245517
|
16440951800
|
+6,78
|
+21,76
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
458.834.119
|
4.477.616.444
|
386015607
|
4155283341
|
+18,86
|
+7,76
|
|
Vải các loại
|
217.588.796
|
2.218.368.109
|
219204824
|
1565975737
|
-0,74
|
+41,66
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
191.276.664
|
1.682.616.402
|
179019802
|
1463551047
|
+6,85
|
+14,97
|
|
sắt thép
|
100.911.602
|
1.519.043.538
|
133095902
|
815662347
|
-24,18
|
+86,23
|
|
Xăng dầu các loại
|
90.035.351
|
1.060.887.897
|
45833113
|
1290162315
|
+96,44
|
-17,77
|
|
Nguyên phụ liệu dệt may da giày
|
65.209.848
|
671.006.640
|
72741432
|
407445285
|
-10,35
|
+64,69
|
|
Phân bón
|
114.915.926
|
603.399.522
|
143220138
|
596025776
|
-19,76
|
+1,24
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
55636643
|
532553347
|
63615003
|
386787685
|
-12,54
|
+37,69
|
|
Hoá chất
|
55650847
|
506749157
|
52823561
|
399115614
|
+5,35
|
+26,97
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
42014307
|
405582886
|
39528019
|
309497092
|
+6,29
|
+31,05
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
37673348
|
356375740
|
36123791
|
235309719
|
+4,29
|
+51,45
|
|
Linh kiện phụ tùng ô tô
|
21408130
|
285071596
|
20309164
|
314345872
|
+5,41
|
-9,31
|
|
Khí đốt hoá lỏng
|
28985426
|
246794803
|
23888785
|
201283937
|
+21,33
|
+22,61
|
|
Xơ sợi dệt các loại
|
27679058
|
239450137
|
26274965
|
115584854
|
+5,34
|
+107,16
|
|
Kim loại thường khác
|
21112873
|
228339666
|
22703663
|
144506638
|
-7,01
|
+58,01
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
26874931
|
226934364
|
28660432
|
202129020
|
-6,23
|
+12,27
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
29261347
|
223235849
|
24367247
|
135134590
|
+20,08
|
+65,20
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
17526537
|
177695535
|
16068183
|
137962599
|
+9,08
|
+28,80
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
15708735
|
169133208
|
16498531
|
119988250
|
-4,79
|
+40,96
|
|
Hàng rau quả
|
14175513
|
156132660
|
16424412
|
168936751
|
-13,69
|
-7,58
|
|
Ô tô nguyên chiéc các loại (chiếc)
|
16986605
|
152030856
|
13308022
|
152582009
|
+27,64
|
-0,36
|
|
Linh kiện phụ tùng xe máy
|
12031092
|
126591509
|
11584961
|
133671504
|
+3,85
|
-5,30
|
|
Sản phẩm từ giấy
|
9830531
|
115739671
|
11620779
|
79951569
|
-15,41
|
+44,76
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
12104458
|
97544073
|
8460280
|
140894114
|
+43,07
|
-30,77
|
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
10447802
|
88165482
|
14588404
|
50364555
|
-28,38
|
+75,05
|
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm
|
9480235
|
84067590
|
5874637
|
65845042
|
+61,38
|
+27,67
|
|
Sản phâm từ kim loại thường khác
|
7919430
|
81177285
|
7387185
|
53883732
|
+7,20
|
+50,65
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
7711697
|
70714356
|
6194848
|
57187977
|
+24,49
|
+23,65
|
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá
|
3980790
|
60630082
|
3111532
|
75236815
|
+27,94
|
-19,41
|
|
Giấy các loại
|
4980256
|
57946530
|
4870862
|
46499592
|
+2,25
|
+24,62
|
|
Phương tiện vận tải phụ tùng khác
|
592897
|
50230078
|
1429149
|
100852547
|
-58,51
|
-50,19
|
|
Cao su
|
3629675
|
42827653
|
2192426
|
16566999
|
+65,56
|
+158,51
|
|
Dược phẩm
|
3677100
|
30424034
|
2921300
|
25632456
|
+25,87
|
+18,69
|
|
Xe máy nguyên chiếc (chiếc)
|
910563
|
17272188
|
707512
|
20315151
|
+28,70
|
-14,98
|
|
Hàng thuỷ sản
|
1237847
|
10221824
|
686525
|
12136051
|
+80,31
|
-15,77
|
|
Dầu mỡ động thực vật
|
431703
|
7765078
|
95537
|
927496
|
+351,87
|
+737,21
|
|
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm
|
472809
|
5369408
|
596915
|
7230595
|
-20,79
|
-25,74
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
386920
|
4994264
|
430034
|
4417673
|
-10,03
|
+13,05
|
|
Bông các loại
|
181554
|
1301995
|
48839
|
2471721
|
+271,74
|
-47,32
|
|
Sữa và sản phẩm sữa
|
0
|
395769
|
67000
|
199735
|
*
|
+98,15
|
|
Lúa mì
|
0
|
185220
|
185220
|
97020
|
*
|
+90,91
|
(vinanet)