Theo số liệu thống kê, kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ Canada tháng 11/2010 đạt 33,82 triệu USD, tăng 35,81% so với tháng 10/2010, tăng 14,91% so với tháng 11/2009. Nâng tổng kim ngạch nhập khẩu từ Canada 11 tháng năm 2010 lên 306,78 triệu USD, tăng 18,65% so với 11 tháng năm 2009, chiếm 0,41% tổng trị giá nhập khẩu hàng hoá của cả nước.
Hai mặt hàng đứng đầu về kim ngạch nhập khẩu sang Canada là máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác và phân bón các loại.
Đứng đầu về kim ngạch nhập khẩu 11 tháng năm 2010 là máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác với trị giá 66,42 triệu USD, tăng 133,28% so với cùng kỳ năm 2009, chiếm 21,65% tổng trị giá nhập khẩu từ Canada. Trong tháng 11/2010 thì mặt hàng này chỉ đứng vị trí thứ hai về kim ngạch với 8,63 triệu USD, tăng 45,94% so với tháng 10/2010, tăng 108,27% so với cùng tháng năm 2009.
Kế đến là phân bón các loại, trong 11 tháng năm 2010 kim ngạch nhập khẩu mặt hàng này đạt 65,20 triệu USD, tăng 24,70% so với 11 tháng năm 2009, chiếm 21,25% tổng trị giá nhập khẩu từ Canada. Tuy nhiên kim ngạch nhập khẩu phân bón lại chiếm vị trí đầu bảng trong tháng 11/2010 với 9,81 triệu USD, tăng 72,94% so với tháng trước đó, giảm 17,95% so với cùng tháng năm 2009.
Trong 11 tháng năm 2010, một số mặt hàng nhập khẩu từ Canada có mức tăng trưởng mạnh về kim ngạch so với cùng kỳ như nguyên phụ liệu dệt may, da, giày tăng 127,86%; máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác tăng 133,28%; thức ăn gia súc và nguyên liệu tăng 227,28%. Ngược lại 6/15 mặt hàng có mức tăng trưởng âm tuy nhiên mức giảm này không nhiều như sắt thép các loại giảm 59,68%, ô tô nguyên chiếc các loại giảm 37,35%, sản phẩm từ sắt thép giảm 22,09%.
Bảng thống kê kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ Canada tháng 11 và 11 tháng năm 2010
Mặt hàng
KNNK T11/2010
KNNK 11T/2010
% tăng giảm KNNK T11/2010 so với T10/2010
% tăng giảm KNNK T11/2010 so với T11/2009
% tăng giảm KNNK 11T/2010 so với 11T/2009
Tổng trị giá
33.822.620
306.779.354
35,81
14,91
18,65
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
8.633.109
66.416.007
45,94
108,27
133,28
Phân bón các loại
9.808.196
65.200.044
72,94
-17,95
24,70
Sắt thép các loại
195.947
25.671.378
47,25
-72,63
-59,68
Kim loại thường khác
1.148.329
17.995.958
39,41
-33,82
50,76
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
914.461
16.914.733
-30,85
-29,06
227,28
Hàng thuỷ sản
2.255.108
12.938.360
1095,70
147,91
69,36
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
835.460
8.939.258
-38,31
148,79
127,86
Ô tô nguyên chiếc các loại
815.235
7.967.583
183,22
-38,26
-37,35
Chất dẻo nguyên liệu
500.154
7.841.341
-53,43
85,07
-13,19
Gỗ và sản phẩm gỗ
327.370
6.746.766
-50,08
-59,69
12,89
Dược phẩm
459.255
4.789.061
55,60
-29,02
-19,24
Sản phẩm từ sắt thép
319.530
3.812.158
9,23
-28,31
-22,09
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
581.054
3.005.839
171,66
23,08
-17,80
Sản phẩm từ chất dẻo
181.516
1.260.677
-11,60
443,56
33,42
Lúa mì
 
1.236.756
 
 
71,30