Theo số liệu thống kê, kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ Braxin tháng 9/2010 đạt 34,95 triệu USD, giảm 21,63% so với tháng 8/2010, tăng 39,80% so với tháng 9/2009. Tính chung 9 tháng đầu năm 2010, tổng kim ngạch nhập khẩu Braxin đạt 389,49 triệu USD, giảm 43,98% so với 9 tháng năm 2009, chiếm 0,65% tổng trị giá nhâp khẩu hàng hoá của cả nước.
Lúa mì vẫn là mặt hàng đứng đầu về kim ngạch nhập khẩu từ Braxin tháng 9/2010 mặc dù mặt hàng này đã không được nhập từ tháng 6/2010.
Đứng thứ hai là nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày tháng 9/2010 đạt kim ngạch 5,29 triệu USD, giảm 30,97% so với tháng 8/2010, tăng 23,39% so với tháng 9/2009. Trong 9 tháng năm 2010, kim ngạch nhập khẩu mặt hàng này đạt 49,12 triệu USD, tăng 21,83% so với cùng kỳ năm 2009, chiếm 12,86% tổng kim ngạch nhập khẩu từ Braxin.
Mặt hàng đứng thứ ba về kim ngạch nhập khẩu là nguyên phụ liệu thuốc lá, tháng 9/20010 tổng trị giá nhập khẩu mặt hàng này đạt 5,15 triệu USD, giảm 21,38% so với tháng trước đó, tăng 14,76% so với tháng 9/2009. Tổng cộng 9 tháng năm 2010, kim ngạch nhập khẩu nguyên phụ liệu thuốc lá đạt 38,06 triệu USD, tăng 47,18% so với tháng 9/2010, chiếm 9,82% tổng trị giá nhập khẩu từ Braxin.
Trong 9 tháng năm 2010, một số mặt hàng có mức tăng trưởng cao về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước như sắt thép các loại tăng 339,81%, máy móc, thiết bị dụng cụ phụ tùng khác tăng 246,76%, hoá chất tăng 80,28%. Ngược lại có 3 mặt hàng giảm về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước đó là bông các loại giảm 5,63%, chất dẻo nguyên liệu giảm 68,77%, kim loại thường khác giảm 68,72%.
Bảng thống kê kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ Braxin tháng 9 và 9 tháng năm 2010
|
Mặt hàng
|
KNNK T9/2010
|
KNNK 9T/2010
|
% tăng giảm KNNK T9/2010 so với T8/2010
|
% tăng giảm KNNK T9/2010 so với T9/2009
|
% tăng giảm KNNK 9T/2010 so với 9T/2009
|
|
Tổng trị giá
|
34.954.671
|
387.489.607
|
-21,63
|
39,80
|
43,98
|
|
Lúa mì
|
|
55.195.814
|
|
|
|
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
|
5.289.111
|
49.120.623
|
-30,97
|
23,39
|
21,83
|
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá
|
5.150.145
|
38.056.965
|
-21,38
|
14,76
|
47,18
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
3.593.173
|
22.812.633
|
-27,95
|
2,72
|
18,95
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
432.871
|
18.728.799
|
-9,24
|
-45,14
|
246,76
|
|
Bông các loại
|
1.323.012
|
12.694.570
|
-26,63
|
-41,98
|
-5,63
|
|
Linh kiện, phụ tùng ô tô
|
384.096
|
6.155.970
|
98,86
|
1487,24
|
14,78
|
|
Sắt thép các loại
|
37.681
|
5.403.203
|
-27,03
|
-86,71
|
339,81
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
93.773
|
4.292.485
|
-53,24
|
-94,76
|
-68,77
|
|
Hàng rau quả
|
280.936
|
1.970.807
|
136,07
|
23,93
|
0,39
|
|
Kim loại thường khác
|
47.040
|
1.736.484
|
-46,18
|
|
-68,72
|
|
Hoá chất
|
|
1.092.409
|
|
|
80,28
|