Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang thị trường Thụy Sỹ 11 tháng năm 2010 đạt 2,6 tỷ USD, tăng 7,9% so với 11 tháng năm 2009.

Nhìn chung, 11 tháng năm 2010, kim ngạch xuất khẩu các mặt hàng của Việt Nam sang thị trường Thụy Sỹ đều tăng trưởng về kim ngạch, chỉ có một số mặt hàng giảm như: giày dép giảm 9,9% so đạt 15,3 triệu USD; túi xách, ví, vali mũ và ô dù giảm 10,23% đạt 3,7 triệu USD; sản phẩm gốm sứ giảm 5,74% đạt 2,4 triệu USD.

Đặc biệt mặt hàng cà phê và hạt điều đều giảm cả về lượng và trị giá. 11 tháng năm 2010, Việt Nam đã xuất khẩu 18,7 triệu tấn cà phê sang Thụy Sỹ, thu về 26,7 triệu USD, giảm 0,36% về lượng và giảm 4,8% về trị giá so với 11 tháng năm 2009; về hạt điều, trong 11 tháng năm 2010, Việt nam đã xuất khẩu 35 tấn hạt điều, thu về 194,4 nghìn USD, giảm 32,69% về lượng và giảm 21,29% về trị giá so với cùng kỳ năm trước.

Đặc biệt mặt hàng sắt thép các loại có lượng xuất khẩu tăng trưởng đột biến so với cùng kỳ (tăng 4100%) đạt 84 tấn, trị giá 225,4 nghìn USD và tăng 114,44% về trịgias so với 11 tháng năm 2009.

Trong số những mặt hàng xuất khẩu sang Thụy sỹ 11 tháng năm 2010, thì đá quý, kim loại quý là mặt hàng chính và đạt kim ngạch cao nhất, với 2,4 tỷ USD tăng 6,84% so với cùng kỳ năm trước.

Thống kê hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Thụy Sỹ 11 tháng năm 2010

 Chủng loại mặt hàng
11T/2010
11T/2009
% So sánh
lượng (tấn)
trị giá
(USD)
lượng (tấn)
trị giá
(USD)
lượng
trị giá
Tổng Kim ngạch
 
2.638.852.801
 
2.445.543.399
 
+7,90
đá quý,kim loại quý và sản phẩm
 
2.458.953.530
 
2.301.577.883
 
+6,84
hàng thủy sản
 
46.430.961
 
36.229.314
 
+28,16
cà phê
18.739
26.795.781
18.806
28.146.326
-0,36
-4,80
giày dép các loại
 
15.334.300
 
17.019.258
 
-9,90
hàng dệt may
 
9.655.443
 
9.553.613
 
+1,07
máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
 
9.430.344
 
9.369.715
 
+0,65
sản phẩm từ chất dẻo
 
4.767.294
 
3.458.465
 
+37,84
túi xách, ví, vali, mũ và ô dù
 
3.778.701
 
4.209.364
 
-10,23
sản phẩm từ sắt thép
 
2.935.636
 
2.750.332
 
+6,74
gỗ và sản phẩm gỗ
 
2.566.740
 
1.917.879
 
+33,83
sản phẩm gốm sứ
 
2.495.927
 
2.647.799
 
-5,74
sắt thép các loại
84
225.428
2
105.126
+4.100,00
+114,44
hạt điều
35
194.440
52
247.020
-32,69
-21,29
 

Nguồn: Vinanet