Ngô là nguyên liệu năng lượng chính (tinh bột), chiếm tỷ trọng lớn nhất trong các công thức phối trộn thức ăn nhờ giá thành và nguồn cung ổn định. Lúa mỳ được sử dụng linh hoạt thay thế ngô trong khẩu phần ăn khi giá thành cạnh tranh hơn, cung cấp nguồn năng lượng tương đương.

Đậu tương nguyên hạt có thể được chế biến (nghiền) trực tiếp hoặc qua quy trình ép lấy dầu, phần bã còn lại (khô đậu tương) là thành phần protein cao, chiếm khoảng 38-45% protein. Khô đậu tương giàu amino acid thiết yếu, đóng vai trò nền tảng cho sự phát triển của gia súc, gia cầm và thủy hải sản. 

Dầu đậu tương thường được bổ sung vào công thức thức ăn như một nguồn chất béo giàu năng lượng, giúp tăng hàm lượng dinh dưỡng cho vật nuôi. Các nguyên liệu này kết hợp tạo nên các loại thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngành chăn nuôi.

Ngô (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá phiên trước

May'26

4672/8

4706/8

4664/8

4664/8

4672/8

Jul'26

4792/8

4822/8

4784/8

4822/8

4806/8

Sep'26

4854/8

4884/8

4850/8

4884/8

4872/8

Dec'26

5012/8

5040/8

5006/8

5040/8

5030/8

Mar'27

5140/8

5170/8

5140/8

5170/8

5160/8

May'27

5220/8

5236/8

5216/8

5236/8

5226/8

Jul'27

5250/8

5272/8

5242/8

5272/8

5262/8

Khô đậu tương (USD/tấn)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá phiên trước

May'26

335,0

342,7

335,0

342,7

332,9

Jul'26

337,6

337,9

335,6

337,4

338,5

Aug'26

331,4

331,4

328,9

331,0

331,6

Sep'26

327,4

327,4

324,8

327,0

327,5

Oct'26

324,0

324,5

322,4

324,5

325,0

Dec'26

327,2

328,2

326,1

328,1

328,6

Jan'27

327,2

328,3

326,5

328,3

328,8

Mar'27

325,0

325,9

324,6

325,9

326,8

Dầu đậu tương (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá phiên trước

May'26

76,38

77,05

75,26

75,26

76,30

Jul'26

74,24

74,37

74,07

74,19

74,32

Aug'26

72,76

72,85

72,57

72,64

72,85

Sep'26

71,54

71,76

71,48

71,54

71,76

Oct'26

70,61

70,79

70,50

70,57

70,77

Dec'26

70,11

70,15

69,86

69,93

70,11

Jan'27

69,44

69,62

69,35

69,39

69,61

Mar'27

68,68

68,88

68,68

68,71

68,92

May'27

68,01

68,01

68,01

68,01

68,72

Đậu tương (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá phiên trước

May'26

12102/8

12102/8

12080/8

12080/8

12152/8

Jul'26

12254/8

12276/8

12222/8

12244/8

12290/8

Aug'26

12204/8

12216/8

12174/8

12196/8

12234/8

Sep'26

11986/8

12024/8

11972/8

12010/8

12034/8

Nov'26

12050/8

12066/8

12010/8

12052/8

12076/8

Jan'27

12160/8

12176/8

12132/8

12172/8

12192/8

Mar'27

12094/8

12134/8

12086/8

12124/8

12152/8

May'27

12114/8

12146/8

12100/8

12134/8

12160/8

Lúa mỳ (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá phiên trước

May'26

6662/8

6706/8

6590/8

6650/8

6650/8

Jul'26

6730/8

6840/8

6722/8

6832/8

6754/8

Sep'26

6856/8

6960/8

6850/8

6956/8

6882/8

Dec'26

7050/8

7150/8

7040/8

7146/8

7074/8

Mar'27

7216/8

7292/8

7196/8

7292/8

7226/8

May'27

7272/8

7336/8

7272/8

7336/8

7280/8

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingcharts