Nổi bật nhất là nhựa đường khi tăng 0,98% trong ngày và tăng rất mạnh 19,03% theo tuần, 31,86% theo tháng và tới 45,85% từ đầu năm. Điều này cho thấy nhu cầu xây dựng và hạ tầng đang cải thiện rõ rệt. Coban đi ngang trong ngắn hạn nhưng vẫn tăng 5,50% từ đầu năm và 55,63% so với cùng kỳ, phản ánh nhu cầu ổn định từ ngành pin.
Ở nhóm kim loại cơ bản, diễn biến khá trái chiều. Nhôm giảm 0,64% trong ngày và 0,69% theo tuần, nhưng vẫn tăng mạnh 9,24% theo tháng và 12,47% từ đầu năm, cho thấy xu hướng trung hạn vẫn tích cực. Ngược lại, chì tiếp tục suy yếu với mức giảm 3,40% từ đầu năm và 7,13% so với cùng kỳ. Kẽm và niken cũng giảm trong ngắn hạn (lần lượt -0,52% và -0,17% trong ngày), đồng thời giảm theo tuần và tháng, cho thấy nhu cầu chưa phục hồi rõ ràng.
Thiếc là điểm sáng trong nhóm khi tăng mạnh 2,56% trong ngày và tăng 19,01% từ đầu năm, dù vẫn điều chỉnh theo tuần (-4,77%). Molypden duy trì xu hướng tăng ổn định với mức tăng 18,23% từ đầu năm và 19,15% so với cùng kỳ.
Ở nhóm kim loại quý công nghiệp, paladi giảm mạnh 2,51% trong ngày và gần 5% theo tháng, đồng thời giảm nhẹ từ đầu năm (-2,42%), cho thấy áp lực suy yếu ngắn hạn. Ngược lại, rhodium vẫn giữ xu hướng tăng mạnh với mức tăng 24,25% từ đầu năm và hơn 103% so với cùng kỳ, dù biến động ngắn hạn không lớn.
Tổng thể, nhóm công nghiệp đang cho thấy sự phân hóa rõ: vật liệu liên quan đến xây dựng và năng lượng như nhựa đường, molypden, thiếc duy trì đà tăng tốt, trong khi các kim loại cơ bản như kẽm, niken, chì vẫn chịu áp lực điều chỉnh do nhu cầu chưa đồng đều.

 

BẢNG GIÁ CHI TIẾT:

Công nghiệp

Giá

Ngày

%

Hàng tuần

Hàng tháng

Từ đầu năm đến nay

Cùng kỳ năm 2024

Nhựa đường

CNY/T

4428.00

43.00

0,98%

19,03%

31,86%

45,85%

25,40%

Coban

USD/T

56290

0

0,00%

0,00%

0,00%

5,50%

55,63%

Chì

USD/T

1932.15

4.17

0,22%

-0,09%

-0,99%

-3,40%

-7,13%

Nhôm

USD/T

3369.60

21.60

-0,64%

-0,69%

9,24%

12,47%

26,91%

Thiếc

USD/T

48265

1,206

2,56%

-4,77%

5,08%

19,01%

37,17%

Kẽm

USD/T

3214.85

16.8

-0,52%

-2,87%

-3,80%

2,96%

9,88%

Niken

USD/T

17172

29

-0,17%

-2,99%

-0,63%

2,63%

4,73%

Molypden

CNY/Kg

535.00

0.00

0,00%

0,00%

3,88%

18,23%

19,15%

Paladi

USD/t oz

1592.00

41

-2,51%

-2,48%

-4,98%

-2,42%

69,72%

Rhodium

USD/t oz

11400

0

0,00%

-0,87%

3,87%

24,25%

103,57%

 

Nguồn: Vinanet/VITIC/Trading Economics