Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank đảo chiều giảm 22 đồng ở cả hai chiều mua - bán, tương ứng 25.768 VND/USD và 26.148 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm 0,93 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt còn 161,67 VND/JPY, 162,17 VND/JPY và 171,17 VND/JPY.
Tỷ giá won cũng giảm còn 14,88 VND/KRW cho mua tiền mặt, 16,88 VND/KRW cho mua chuyển khoản và 19,48 VND/KRW cho bán ra; cùng giảm 0,01 đồng.
Trong khi đó, tỷ giá euro quay đầu tăng 28 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 30.199 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.249 VND/EUR và bán ra là 31.559 VND/EUR.
Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank tăng thêm 40 đồng cho cả hai chiều mua vào và bán ra. Hiện, giá mua tiền mặt là 35.136 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.236 và bán tá chốt ở 36.096 VND/GBP.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc tăng mạnh 130 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 17.873 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.923 VND/AUD và bán ra là 18.623 VND/AUD.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ
|
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/2
|
Thay đổi so với phiên hôm trước
|
|
Mua tiền mặt
|
Mua chuyển khoản
|
Bán ra
|
Mua tiền mặt
|
Mua chuyển khoản
|
Bán ra
|
|
Dollar Mỹ
|
USD
|
25.768
|
25.768
|
26.148
|
-22
|
-22
|
-22
|
|
Euro
|
EUR
|
30.199
|
30.249
|
31.559
|
28
|
28
|
28
|
|
yen Nhật
|
JPY
|
161,67
|
162,17
|
171,17
|
-0,93
|
-0,93
|
-0,93
|
|
Bảng Anh
|
GBP
|
35.136
|
35.236
|
36.096
|
40
|
40
|
40
|
|
Dollar Australia
|
AUD
|
17.873
|
17.923
|
18.623
|
130
|
130
|
130
|
|
Dollar Canada
|
CAD
|
18.578
|
18.778
|
19.328
|
26
|
26
|
26
|
|
Franc Thụy Sỹ
|
CHF
|
33.020
|
33.275
|
33.975
|
107
|
107
|
107
|
|
Nhân dân tệ
|
CNY
|
-
|
3.694
|
3.801
|
-
|
-1
|
-1
|
|
Krone Đan Mạch
|
DKK
|
-
|
4.080
|
4.190
|
-
|
3
|
3
|
|
Dollar Hồng Kông
|
HKD
|
3.248
|
3.263
|
3.383
|
-4
|
-4
|
-4
|
|
Won Hàn Quốc
|
KRW
|
14,88
|
16,88
|
19,48
|
-0,01
|
-0,01
|
-0,01
|
|
Kip Lào
|
LAK
|
-
|
0,91
|
1,36
|
-
|
0
|
0
|
|
Krone Na Uy
|
NOK
|
-
|
2.666
|
2.746
|
-
|
17
|
17
|
|
Dollar New Zealand
|
NZD
|
15.418
|
15.468
|
15.984
|
47
|
47
|
47
|
|
Krona Thụy Điển
|
SEK
|
-
|
2.873
|
2.973
|
-
|
15
|
15
|
|
Đô la Singapore
|
SGD
|
19.988
|
20.078
|
20.758
|
3
|
3
|
3
|
|
Baht Thái
|
THB
|
769
|
813,5
|
837,16
|
-3
|
-3
|
-3
|
|
Riyal Saudi Arabia
|
SAR
|
-
|
6.775
|
7.165
|
-
|
-6
|
-6
|
|
Dinar Kuwait
|
KWD
|
-
|
83.016
|
88.066
|
-
|
-113
|
-113
|