Trong nhóm kim loại cơ bản, giá nhôm tăng nhẹ 2,35 USD lên 3.561,65 USD/tấn, dù tính theo tuần vẫn giảm 0,47%. Giá niken tăng 21 USD lên 18.476 USD/tấn, ghi nhận mức tăng 10,3% từ đầu năm đến nay nhờ nhu cầu từ ngành sản xuất thép không gỉ và pin xe điện. Trong khi đó, giá kẽm tăng 17,2 USD lên 3.506,9 USD/tấn, còn chì tăng 7,6 USD lên 1.976,75 USD/tấn nhưng vẫn giảm nhẹ so với tuần trước.
Giá thiếc tiếp tục duy trì ở mức cao 52.347 USD/tấn, tăng hơn 29% so với đầu năm và gần 60% so với cùng kỳ năm trước, phản ánh nguồn cung toàn cầu còn hạn chế. Tương tự, molypden ổn định ở mức 612,5 CNY/kg nhưng tăng mạnh hơn 35% từ đầu năm nhờ nhu cầu trong ngành thép hợp kim.
Ở nhóm kim loại dùng trong công nghệ và năng lượng sạch, giá coban đi ngang ở mức 56.290 USD/tấn, song vẫn cao hơn 67% so với cùng kỳ năm ngoái. Trong khi đó, bitum tăng nhẹ lên 4.447 CNY/tấn và ghi nhận mức tăng hơn 46% kể từ đầu năm.
Đối với kim loại quý công nghiệp, giá paladi tăng 14 USD lên 1.407 USD/ounce nhưng vẫn giảm mạnh theo tháng và từ đầu năm. Giá rhodi giữ nguyên ở mức 9.850 USD/ounce, song vẫn tăng hơn 79% so với cùng kỳ năm trước.
Nhìn chung, thị trường kim loại công nghiệp ngày 21/5 tiếp tục chịu tác động từ nhu cầu sản xuất toàn cầu, biến động chi phí năng lượng và kỳ vọng phục hồi kinh tế tại Trung Quốc, khiến xu hướng giá giữa các mặt hàng phân hóa rõ rệt.
Diễn biến giá kim loại công nghiệp ngày 21/5
|
Kim loại
|
Giá
|
Ngày
|
%
|
Hàng tuần
|
Hàng tháng
|
Từ đầu năm
|
So với cùng kỳ
|
|
Bitum
CNY/T
|
4447.00
|
5.00
|
0,11%
|
1,55%
|
10,79%
|
46,48%
|
26,70%
|
|
Coban
USD/T
|
56290
|
0
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
5,50%
|
67,03%
|
|
Chì
USD/T
|
1976.75
|
7.60
|
-0,38%
|
-1,03%
|
-0,28%
|
-1,42%
|
-0,16%
|
|
Nhôm
USD/T
|
3561.65
|
2.35
|
-0,07%
|
-0,47%
|
0,19%
|
18,88%
|
46,02%
|
|
Thiếc
USD/T
|
52347
|
2,309
|
-4,22%
|
-2,84%
|
4,48%
|
29,07%
|
59,52%
|
|
Kẽm
USD/T
|
3506.90
|
17.2
|
-0,49%
|
-0,56%
|
2,78%
|
12,35%
|
29,10%
|
|
Niken
USD/T
|
18476
|
21
|
0,11%
|
-2,38%
|
1,32%
|
10,30%
|
18,97%
|
|
Molypden
CNY/Kg
|
612.50
|
0.00
|
0,00%
|
4,17%
|
11,36%
|
35,36%
|
32,72%
|
|
Paladi
USD/t.oz
|
1407.00
|
14
|
-0,99%
|
-5,67%
|
-10,39%
|
-14,87%
|
37,57%
|
|
Rhodi
USD/t oz.
|
9850
|
0
|
0,00%
|
-1,25%
|
-2,96%
|
7,36%
|
79,09%
|