Xuất khẩu sang Tiểu vương quốc ả rập Thống nhất
8 tháng đầu năm nay kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của nước ta sang thị trường này đạt 244 triệu USD, tăng 71,2% so với 8 tháng năm ngoái. Trong đó, xuất khẩu nhiều mặt hàng sang thị trường này tăng mạnh như máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện tăng 98,4%, đạt 46,7 triệu USD; chè tăng 241%, đạt 5,1 triệu USD; gạo tăng 835%, đạt 4,7 triệu USD.
Các mặt hàng xuất khẩu sang UAE tháng 8 và 8 tháng 2008
Mặt hàng
Tháng 8-2008
(nghìn USD)
So T7-2008
(%)
So T8-2007 (%)
8 tháng 2008
(nghìn USD)
So 8T-2007 (%)
Tổng
22.439
-37,44
3,27
244.676
71,21
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện
2.555
-61,89
-48,11
46.738
98,43
Hàng dệt may
3.608
18,33
10,57
22.981
15,16
Hàng hải sản
2.051
-11,29
-5,57
19.886
10,31
Hạt tiêu
1.072
-44,77
-63,91
18.725
14,16
Giày dép các loại
1.326
-45,48
-37,66
12.974
11,19
Chè
818
10,99
64,92
5.176
241,65
Gạo
936
-13,09
274,40
4.769
835,10
Gỗ, sản phẩm gỗ
675
-9,40
139,36
4.245
29,42
Hạt điều
161
-60,83
-47,39
4.146
71,18
Sản phẩm đá quý, kim loại quý
252
-71,97
0,00
2.544
181,10
Dây điện và dây cáp điện
39
-
-36,07
2.274
109,01
Sản phẩm chất dẻo
149
-57,67
-1,97
1.917
14,72
Sản phẩm gốm sứ
74
15,63
-29,52
1.226
94,60
Túi xách, ví, vali, mũ và ô dù
36
-76,00
-30,77
1.122
23,98
Đồ chơI trẻ em
318
-
-
824
-
Hàng rau quả
93
-46,55
-62,20
821
-71,31
Cà phê
0
-
-100,00
663
-72,21
Sản phẩm mây tre cói thảm
87
50,00
10,13
312
5,41
Xuất khẩu sang ảrập Xêút
8 tháng đầu năm kim ngạch xuất khẩu sang thị trường này đạt 89,5 triệu USD, tăng 166% so với 8 tháng năm ngoái. Nhiều mặt hàng có mức tăng cao đột biến như thuỷ sản tăng 68 lần, đạt 17 triệu USD; chè tăng 343%, đạt 2,6 triệu USD; gỗ và sản phẩm gỗ tăng 189%, đạt 2 triệu USD...
Các mặt hàng xuất khẩu sang ảrập Xêút tháng 8 và 8 tháng 2008
Mặt hàng
Tháng 8-2008
(nghìn USD)
So T7-2008
(%)
So T8-2007 (%)
8 tháng 2008
(nghìn USD)
So 8T-2007 (%)
Tổng
9.776
-51,07
82,59
89.548
166,35
Hàng dệt may
3.514
44,19
36,78
17.674
16,92
Hàng hải sản
1.762
-44,47
1.857,78
17.470
6.860,16
Than đá
0
-
-
6.726
-
Chè
386
-49,94
60,17
2.610
343,88
Hạt tiêu
83
-78,27
-82,78
2.365
31,98
Gỗ, sản phẩm gỗ
98
-82,84
1,03
2.030
189,17
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện
0
-100,00
-100,00
2.025
-44,97
Giày dép các loại
387
44,94
48,28
1.770
-17,25
Gạo
1.522
539,50
-
1.760
-
Sản phẩm chất dẻo
283
30,41
108,09
1.328
50,57
Hạt điều
168
-40,21
64,71
1.262
127,39
Cà phê
0
-100,00
-
1.253
4,94
Túi xách, ví, vali, mũ và ô dù
0
-100,00
-
370
25,85
Dây điện và dây cáp điện
118
-24,84
-
338
-
Sản phẩm gốm sứ
32
-81,50
-
310
-
 (tin thương mại)

Nguồn: Vinanet