Theo số liệu thống kê, kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ Canada tháng 10/2010 đạt 24,90 triệu USD, giảm 23,79% so với tháng 9/2010, giảm 31,94% so với tháng 10/2009. Tính chung 10 tháng năm 2010, tổng kim ngạch nhập khẩu từ Canada đạt 268,99 triệu USD, tăng 17,50% so với cùng kỳ năm 2009, chiếm 0,40% tổng trị giá nhập khẩu hàng hoá của cả nước.
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác có kim ngạch nhập khẩu từ Canada đứng đầu, tháng 10/2010 kim ngạch nhập khẩu mặt hàng này đạt 5,92 triệu USD, tăng 21,29% so với tháng trước, tăng 79,98% so với tháng 10/2009. Nâng tổng trị giá nhập khẩu trong 10 tháng năm 2010 lên 57,78 triệu USD, tăng 137,61% so với cùng kỳ năm 2009, chiếm 21,48% tổng trị giá nhập khẩu từ Canada.
Đứng thứ hai về kim ngạch nhập khẩu từ Canada là phân bón các loại, tháng 10/2010 kim ngạch nhập khẩu mặt hàng này đạt 5,67 triệu USD, giảm 45,24% so với tháng 9/2010, giảm 28,73% so với cùng tháng năm 2009. Cộng dồn 10 tháng năm 2010, kim ngạch nhập khẩu phân bón các loại là 55,39 triệu USD, tăng 33,02% so với cùng kỳ năm 2009, chiếm 20,59% tổng trị giá nhập khẩu từ Canada.
Sắt thép các loại là mặt hàng có kim ngạch nhập khẩu đứng thứ ba trong 10 tháng năm 2010 với 25,49 triệu USD, giảm 59,50% so với cùng kỳ năm 2009, chiếm 9,48% tổng trị giá nhập khẩu từ Canada. Tháng 10/2010 mặt hàng này chỉ đứng thứ 14 trong bảng xếp hạng kim ngạch, chỉ trước lúa mì tháng này không nhập.
Trong 10 tháng năm 2010, một số mặt hàng có mức tăng trưởng cao về kim ngạch nhập khẩu so với cùng kỳ năm trước như thức ăn gia súc và nguyên liệu tăng 317,61%, máy móc thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác tăng 137,61%, nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày tăng 122,93%. Ngược lại có 6 mặt hàng có mức tăng trưởng âm về kim ngạch như sắt thép các loại giảm 59,50%, ô tô nguyên chiếc các loại giảm 36,87%.
Bảng thống kê kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ Canada tháng 10 và 10 tháng năm 2010
Mặt hàng
KNNK T10/2010
KNNK 10T/2010
% tăng giảm KNNK T10/2010 so với T9/2010
% tăng giảm KNNK T10/2010 so với T10/2009
% tăng giảm KNNK 10T/2010 so với 10T/2009
Tổng trị giá
24.904.487
268.992.156
-23,79
-31,94
17,50
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
5.915.474
57.782.898
21,29
79,98
137,61
Phân bón các loại
5.671.408
55.391.848
-45,24
-28,73
33,02
Sắt thép các loại
133.067
25.494.110
-96,66
-99,12
-59,50
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
1.322.363
16.000.272
13,40
50,22
317,61
Kim loại thường khác
823.709
12.856.800
-39,15
3,28
26,03
Hàng thuỷ sản
188.601
10.683.252
-93,72
-73,49
58,74
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
1.354.228
7.997.119
120,79
45,03
122,93
Chất dẻo nguyên liệu
1.073.955
7.341.187
127,62
46,88
-16,22
Ô tô nguyên chiếc các loại
287.847
7.152.348
-32,10
-78,22
-36,87
Gỗ và sản phẩm gỗ
655.814
6.419.397
-36,81
-9,39
24,31
Dược phẩm
295.154
4.329.806
17,84
-69,01
-18,04
Sản phẩm từ sắt thép
292.524
3.492.628
-22,76
398,22
-21,46
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
213.889
2.424.785
58,44
-57,30
-23,45
Lúa mì
 
1.236.756
 
 
71,30
Sản phẩm từ chất dẻo
205.340
1.079.161
412,89
20,94
18,39