Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam sang Tây Ban Nha (theo Tổng cục Hải quan Việt Nam) là hàng dệt may, với trị giá 124.435.946 USD, chiếm 25,9% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam vào thị trường Tây Ban Nha; và xuất khẩu một số mặt hàng khác như giày dép đạt 117.271.335 USD, thuỷ sản đạt 79.852.448 USD và mặt hàng cà phê đạt trị giá 66.910.936 USD.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá sang Tây Ban Nha 6 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
6 tháng đầu năm 2009 |
|
Tổng giá trị XK |
|
480.160.048 |
|
Hàng thuỷ sản |
USD |
79.852.448 |
|
Hạt điều |
Tấn |
3.134.354 |
|
Cà phê |
Tấn |
66.910.936 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
6.527.513 |
|
Gạo |
Tấn |
1.522.964 |
|
Sp từ chất dẻo |
USD |
4.687.427 |
|
Cao su |
Tấn |
2.953.738 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
18.122.925 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
3.615.806 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
12.376.773 |
|
Hàng dệt may |
USD |
124.435.946 |
|
Giày dép các loại |
USD |
117.271.335 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
2.126.391 |
|
Đá quý, kim loại quý và sp |
USD |
352.197 |
|
Sp từ sắt thép |
USD |
1.350.223 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
7.127.655 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng |
USD |
3.692.073 |
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng |
USD |
3.147.087 |
Việt Nam nhập khẩu các mặt hàng chủ yếu là: máy móc, thiết bị dụng cụ phụ tùng đạt 16.542.648 USD, chiếm 21,6% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ thị trường này. Và nhập khẩu một số mặt hàng khác như sản phẩm hoá chất, nguyên phụ liệu dược phẩm, dược phẩm, sữa và sp sữa…
Số liệu nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ Tây Ban Nha 6 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
6 tháng đầu năm 2009 |
|
|
|
Trị giá (USD) |
|
Tổng giá trị NK |
|
76.545.028 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
5.696.105 |
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
USD |
1.698.768 |
|
Hoá chất |
USD |
1.361.590 |
|
Sp hoá chất |
USD |
6.748.583 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
6.914.366 |
|
Dược phẩm |
USD |
6.563.810 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
USD |
2.106.996 |
|
Nguyên phụ liệu dệt may da giày |
USD |
3.269.117 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
6.149.201 |
|
Sp từ sắt thép |
USD |
709.587 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
868.388 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
USD |
16.542.648 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
35.119 |
|
Linh kiện, phụ tùng ôtô |
USD |
4.022.675 |