Trong nhóm kim loại cơ bản, giá nhôm đạt 3.393 USD/tấn, tăng 0,25% so với ngày trước đó, tăng 3,52% so với tuần trước và tăng 8,76% so với tháng trước. Tính từ đầu năm đến nay, giá nhôm tăng 13,25% và tăng 25,43% so với cùng kỳ năm trước. Giá kẽm đạt 3.341,65 USD/tấn, giảm nhẹ 0,12% so với ngày trước đó nhưng tăng 0,84% so với tuần trước; so với tháng trước giảm 0,58%. Tính từ đầu năm đến nay, giá kẽm tăng 7,28% và tăng 13,98% so với cùng kỳ năm trước. Giá chì đạt 1.945,80 USD/tấn, tăng nhẹ 0,02% so với ngày trước đó nhưng giảm 0,90% so với tuần trước và giảm 1,98% so với tháng trước; tính từ đầu năm giảm 3,08% và giảm 6,68% so với cùng kỳ năm trước.
Đối với các kim loại phục vụ ngành pin và công nghệ, giá niken đạt 17.413 USD/tấn, giảm 0,12% so với ngày trước đó và giảm 0,71% so với tuần trước, nhưng tăng 1,01% so với tháng trước. So với đầu năm, giá niken tăng 4,03% và tăng 4,22% so với cùng kỳ năm trước. Giá coban đạt 56.290 USD/tấn, hầu như không thay đổi so với các mốc so sánh ngắn hạn, song tăng 5,50% so với đầu năm và tăng mạnh 102,85% so với cùng kỳ năm trước.
Trong nhóm kim loại hiếm, giá thiếc đạt 50.685 USD/tấn, tăng 1,24% so với ngày trước đó nhưng giảm 5,59% so với tuần trước; so với tháng trước tăng 2,84%. Tính từ đầu năm đến nay, giá thiếc tăng 24,98% và tăng 55,19% so với cùng kỳ năm trước. Giá molypden đạt 535 CNY/kg, không thay đổi so với ngày và tuần trước nhưng tăng 4,90% so với tháng trước; tính từ đầu năm tăng 18,23% và tăng 16,56% so với cùng kỳ năm trước.
Trong khi đó, nhóm kim loại quý hiếm trong công nghiệp ô tô có biến động nhẹ. Giá paladi đạt 1.694 USD/ounce, giảm 0,21% so với ngày trước đó và giảm 0,12% so với tuần trước, nhưng tăng 2,20% so với tháng trước; tính từ đầu năm tăng 2,54% và tăng mạnh 79,30% so với cùng kỳ năm trước. Giá rhodium đạt 11.650 USD/ounce, không thay đổi so với ngày trước đó, tăng 1,75% so với tuần trước và tăng 8,88% so với tháng trước; tính từ đầu năm tăng 26,98% và tăng 109,91% so với cùng kỳ năm trước.
Ngoài ra, giá nhựa đường đạt 3.783 CNY/tấn, tăng 1,69% so với ngày trước đó, tăng 4,65% so với tuần trước và tăng 14,57% so với tháng trước; tính từ đầu năm tăng 24,60% và tăng 7,32% so với cùng kỳ năm trước.
BẢNG GIÁ CHI TIẾT:
|
Công nghiệp
|
Giá
|
Ngày
|
%
|
Hàng tuần
|
Hàng tháng
|
Từ đầu năm đến nay
|
Cùng kỳ năm 2024
|
|
Nhựa đường
CNY/T
|
3783.00
|
63.00
|
1,69%
|
4,65%
|
14,57%
|
24,60%
|
7,32%
|
|
Coban
USD/T
|
56290
|
0
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
5,50%
|
102,85%
|
|
Chì
USD/T
|
1945.80
|
0.47
|
0,02%
|
-0,90%
|
-1,98%
|
-3,08%
|
-6,68%
|
|
Nhôm
USD/T
|
3393.00
|
8.55
|
0,25%
|
3,52%
|
8,76%
|
13,25%
|
25,43%
|
|
Thiếc
USD/T
|
50685
|
620
|
1,24%
|
-5,59%
|
2,84%
|
24,98%
|
55,19%
|
|
Kẽm
USD/T
|
3341.65
|
4.05
|
-0,12%
|
0,84%
|
-0,58%
|
7,28%
|
13,98%
|
|
Niken
USD/T
|
17413
|
22
|
-0,12%
|
-0,71%
|
1,01%
|
4,03%
|
4,22%
|
|
Molypden
CNY/Kg
|
535.00
|
0.00
|
0,00%
|
0,00%
|
4,90%
|
18,23%
|
16,56%
|
|
Paladi
USD/t oz
|
1694.00
|
3.5
|
-0,21%
|
-0,12%
|
2,20%
|
2,54%
|
79,30%
|
|
Rhodium
USD/t oz
|
11650
|
0
|
0,00%
|
1,75%
|
8,88%
|
26,98%
|
109,91%
|