Giá nhôm đạt 3.324 USD/tấn, giảm 1,79% so với phiên trước, nhưng tăng 5,95% so với một tuần trước và tăng 9,12% so với một tháng trước; tính từ đầu năm đến nay tăng 12,97% và tăng 25,82% so với cùng kỳ năm trước. Giá kẽm đạt 3.363,15 USD/tấn, tăng 1,13% so với phiên trước, tăng 2,21% so với tuần trước, nhưng giảm 2,11% so với tháng trước; so với đầu năm tăng 7,17% và tăng 14,67% so với cùng kỳ năm trước.
Giá niken đạt 17.508 USD/tấn, tăng 0,45% so với phiên trước và tăng 2,33% so với tuần trước, nhưng giảm 2,94% so với tháng trước; tính từ đầu năm tăng 4,68% và tăng 6,40% so với cùng kỳ năm trước. Giá thiếc đạt 50.065 USD/tấn, tăng 0,33% so với phiên trước, nhưng giảm 13,27% so với tuần trước; so với tháng trước tăng 1,97%, tăng 23,45% so với đầu năm và tăng 53,96% so với cùng kỳ năm trước.
Trong nhóm kim loại hiếm, giá coban đạt 56.290 USD/tấn, không thay đổi so với phiên trước và các mốc so sánh ngắn hạn; tính từ đầu năm tăng 5,50% và tăng 108,79% so với cùng kỳ năm trước. Giá paladi đạt 1.714,50 USD/oz, tăng 1,39% so với phiên trước và tăng 2,52% so với tuần trước, nhưng giảm 2,07% so với tháng trước; so với đầu năm tăng 3,30% và tăng 81,97% so với cùng kỳ năm trước.

BẢNG GIÁ CHI TIẾT:

Công nghiệp

Giá

Ngày

%

Hàng tuần

Hàng tháng

Từ đầu năm đến nay

Cùng kỳ năm 2024

Nhựa đường

CNY/T

3684.00

264.00

-6,69%

-0,43%

9,55%

21,34%

4,90%

Coban

USD/T

56290

0

0,00%

0,00%

0,00%

5,50%

108,79%

Chì

USD/T

1938.33

7.88

0,41%

-0,19%

-2,90%

-3,31%

-5,48%

Nhôm

USD/T

3324.00

60.45

-1,79%

5,95%

9,12%

12,97%

25,82%

Thiếc

USD/T

50065

164

0,33%

-13,27%

1,97%

23,45%

53,96%

Kẽm

USD/T

3363.15

37.65

1,13%

2,21%

-2,11%

7,17%

14,67%

Niken

USD/T

17508

78

0,45%

2,33%

-2,94%

4,68%

6,40%

Molypden

CNY/Kg

535.00

0.00

0,00%

0,00%

4,90%

18,23%

14,07%

Paladi

USD/t oz

1714.50

23.5

1,39%

2,52%

-2,07%

3,30%

81,97%

Rhodium

USD/t oz

11650

0

0,00%

-2,51%

10,43%

26,98%

99,15%

Nguồn: Vinanet/VITIC/Trading Economics