Giá bitum tăng 1,15% trong ngày lên 4.393 CNY/tấn và tăng mạnh gần 45% từ đầu năm. Đà tăng chủ yếu được hỗ trợ bởi nhu cầu xây dựng và hạ tầng tại Trung Quốc cải thiện.
Giá coban giữ ổn định ở mức 56.290 USD/tấn, song vẫn cao hơn 67% so với cùng kỳ năm ngoái nhờ nhu cầu sản xuất pin xe điện tiếp tục tăng.
Trong nhóm kim loại màu, nhôm giảm 1,78% xuống còn 3.588 USD/tấn sau giai đoạn tăng mạnh trước đó. Tuy nhiên, giá vẫn tăng hơn 20% từ đầu năm và cao hơn 45% so với cùng kỳ năm ngoái.
Thiếc là mặt hàng tăng mạnh nhất trong nhóm khi tăng 2,25% lên 56.046 USD/tấn. Giá thiếc hiện cao hơn 38% so với đầu năm và tăng hơn 70% so với cùng kỳ năm trước nhờ nguồn cung hạn chế và nhu cầu lớn từ ngành điện tử.
Kẽm giảm nhẹ 1,2% xuống còn 3.541,8 USD/tấn nhưng vẫn duy trì xu hướng tích cực trong trung hạn với mức tăng hơn 12% từ đầu năm.
Nikel giảm gần 2% về 18.572 USD/tấn do thị trường lo ngại nguồn cung từ Indonesia tiếp tục tăng mạnh. Dù vậy, giá niken vẫn tăng hơn 11% so với đầu năm.
Molypden tiếp tục duy trì ở mức cao 612,5 CNY/kg, tăng hơn 35% từ đầu năm nhờ nhu cầu từ ngành thép không gỉ và hợp kim đặc biệt.
Trong nhóm kim loại quý công nghiệp, paladi giảm mạnh gần 14% từ đầu năm do nhu cầu từ ngành ô tô suy yếu. Trong khi đó, rhodi giữ ổn định ở mức 9.975 USD/ounce và vẫn tăng hơn 81% so với cùng kỳ năm ngoái.
Nhìn chung, thị trường kim loại công nghiệp đang chịu tác động đan xen từ nhu cầu sản xuất toàn cầu, triển vọng phục hồi kinh tế Trung Quốc và xu hướng chuyển đổi năng lượng sạch.
Bảng giá kim loại công nghiệp

Kim loại

Giá

Ngày

%

Hàng tuần

Hàng tháng

Từ đầu năm

So với cùng kỳ

Bitum

CNY/T

4393.00

50.00

1.15%

3.32%

7.28%

44.70%

26.93%

Coban

USD/T

56290

0

0.00%

0.00%

0.00%

5.50%

67.03%

Chì

USD/T

1991.65

24

-1.19%

1.05%

2.31%

-0.30%

-0.13%

Nhôm

USD/T

3588.00

65

-1.78%

2.72%

-1.26%

20.11%

45.10%

Thiếc

USD/T

56046

1,234

2.25%

4.16%

11.35%

38.19%

70.80%

Kẽm

USD/T

3541.80

42.85

-1.20%

2.59%

2.70%

12.70%

30.74%

Niken

USD/T

18572

368

-1.94%

-1.73%

1.76%

11.15%

19.31%

Molypden

CNY/Kg

612.50

0.00

0.00%

4.70%

12.39%

35.36%

32.72%

Paladi

USD/t.oz

1436.00

25

-1.71%

-3.86%

-9.55%

-13.38%

48.70%

Rhodi

USD/t oz.

9975

0

0.00%

0.00%

0.00%

8.72%

81.36%

Nguồn: Vinanet/VITIC/Trading Economics