Trong nhóm kim loại quý, giá vàng đạt 5.180,38 USD/oz, tăng 1,81% so với một tuần trước, tăng 1,89% so với một tháng trước, tăng 19,94% so với đầu năm và tăng 77,72% so với cùng kỳ năm trước. Giá bạc đạt 89,732 USD/oz, tăng 9,52% so với tuần trước, tăng 6,51% so với tháng trước, tăng 25,99% so với đầu năm và tăng 173,32% so với cùng kỳ năm trước.
Đối với nhóm kim loại công nghiệp, giá đồng đạt 5,8770 USD/lb, tăng 1,84% so với tuần trước, nhưng giảm 1,44% so với tháng trước; so với đầu năm tăng 3,48% và tăng 23,37% so với cùng kỳ năm trước. Giá lithium đạt 154.750 CNY/tấn, giảm 10,29% so với tuần trước, nhưng tăng 13,79% so với tháng trước, tăng 30,59% so với đầu năm và tăng 106,20% so với cùng kỳ năm trước.
Trong nhóm nguyên liệu phục vụ sản xuất thép, giá quặng sắt đạt 102,9 USD/tấn, tăng 3,10% so với tuần trước và tăng 2,04% so với tháng trước, nhưng giảm 3,95% so với đầu năm và tăng 1,89% so với cùng kỳ năm trước. Giá thép cuộn cán nóng (HRC) đạt 1.036,07 USD/tấn, tăng 1,28% so với tuần trước, tăng 6,15% so với tháng trước, tăng 10,81% so với đầu năm và tăng 11,77% so với cùng kỳ năm trước.
Diễn biến giá các mặt hàng kim loại thế giới ngày 10/3/2026

Kim loại

Giá

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

Từ đầu năm đến nay

So với 1 năm trước

Vàng

USD/t.oz

5180.38

1,81%

1,89%

19,94%

77,72%

Bạc

USD/t.oz

89.732

9,52%

6,51%

25,99%

173,32%

Đồng

USD/Lbs

5.8770

1,84%

-1,44%

3,48%

23,37%

Thép

CNY/T

3097.00

0,98%

1,88%

0,03%

-3,49%

Lithium

CNY/T

154750

-10,29%

13,79%

30,59%

106,20%

Quặng sắt CNY

CNY/T

786.00

4,31%

3,08%

-0,44%

0,70%

Bạch kim

USD/t.oz

2195.00

5,88%

2,42%

6,16%

123,70%

Thép HRC

USD/T

1036.07

1,28%

6,15%

10,81%

11,77%

Quặng sắt

USD/T

102.90

3,10%

2,04%

-3,95%

1,89%

Silicon

CNY/T

8600.00

5,26%

3,37%

-1,99%

-14,68%

Thép phế liệu

USD/T

378.00

1,07%

1,20%

3,42%

1,61%

Titan

CNY/KG

45.50

0,00%

0,00%

-1,09%

-3,19%

Nguồn: Vinanet/VITIC/Trading Economics