Trong 5 tháng đầu năm 2009, mặt hàng được nhập khẩu nhiều nhất từ thị trường Ấn Độ là thức ăn gia súc và nguyên liệu đạt 233.829.548 USD, chiếm 33,4% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ thị trường Ấn Độ; tiếp đến là mặt hàng dược phẩm, với trị giá 54.617.810 USD.
Nhìn chung trong 5 tháng đầu năm 2009, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam ở hầu hết các mặt hàng từ thị trường Ấn Độ đều giảm mạnh so với cùng kỳ năm 2008. Cụ thể: mặt hàng bông với lượng nhập 1.804 tấn, trị giá 2.371.328 USD, giảm 96,1% về lượng và giảm 96,7% về trị giá so với cùng kỳ; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 757.655 USD, giảm 41%.
Mặt hàng có kim ngạch nhập khẩu tăng so với cùng kỳ năm ngoái là: nguyên phụ liệu thuốc lá với trị giá 9.018.121 USD, tăng 12,2%; mặt hàng kim loại thường khác tăng 24,7%, với trị giá 22.084.063 USD.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Ấn Độ 5 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng |
ĐVT |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
698.591.513 |
|
Hàng thủy sản |
USD |
|
3.731.975 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
231.696 |
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
USD |
|
233.829.548 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
9.018.121 |
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ |
USD |
|
1.671.151 |
|
Hoá chất |
USD |
|
13.591.531 |
|
Sản phẩm hoá chất |
USD |
|
15.759.009 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
15.425.215 |
|
Dược phẩm |
USD |
|
54.617.810 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
19.130 |
8.190.218 |
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu |
USD |
|
17.237.571 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
4.409 |
5.706.425 |
|
Sp từ chất dẻo |
USD |
|
1.425.138 |
|
Sp từ cao su |
USD |
|
2.863.601 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
924 |
4.155.236 |
|
Bông các loại |
Tấn |
1.804 |
2.371.328 |
|
Xơ, sợi dệt các loại |
Tấn |
3.893 |
8.101.661 |
|
Vải các loại |
USD |
|
8.117.873 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
15.049.729 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
64.685 |
51.451.881 |
|
Sp từ sắt thép |
USD |
|
2.725.387 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
13.662 |
22.084.063 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
757.655 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
USD |
|
35034.732 |
|
Linh kiện, phụ tùng ôtô |
USD |
|
5.032.187 |