Trong 6 tháng đầu năm 2008, Những thị trường chính cung cấp mặt hàng vải các loại cho Việt Nam là: Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan...
Số liệu nhập khẩu mặt hàng vải các loại của Việt Nam tháng 6 và 6 tháng năm 2008.
|
Thị trường |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
Trị giá (USD) |
Trị giá (USD) |
|
Ấn Độ |
1.750.958 |
9.817.766 |
|
Anh |
531.337 |
3.711.570 |
|
Áo |
223.820 |
762.102 |
|
Bỉ |
75.417 |
845.323 |
|
Bồ Đào Nha |
559.490 |
5.044.705 |
|
Campuchia |
56.381 |
788.729 |
|
Canađa |
309.438 |
1.173.072 |
|
Đài Loan |
77.115.511 |
444.708.302 |
|
Đan Mạch |
880.070 |
6.936.817 |
|
CH LB Đức |
3.139.606 |
18.010.631 |
|
Hà Lan |
162.964 |
507.218 |
|
Hàn Quốc |
70.851.762 |
442.421.076 |
|
Hoa Kỳ |
990.989 |
7.095.264 |
|
Hồng Kông |
37.982.934 |
217.215.241 |
|
Indonêsia |
3.183.580 |
1.239.965 |
|
Italia |
4.598.645 |
20.509.636 |
|
Látvia |
368.317 |
2.147.235 |
|
Malaysia |
4.111.289 |
20.844.471 |
|
New zilân |
221.143 |
595.111 |
|
Nhật Bản |
33.086.755 |
178.974.179 |
|
Ôxtraylia |
148.427 |
803.261 |
|
Pháp |
686.039 |
4.120.864 |
|
Philippin |
204.950 |
1.019.555 |
|
Singapo |
1.731.740 |
7.909.605 |
|
Tây Ban Nha |
146.288 |
799.891 |
|
Thái Lan |
6.203.477 |
37.704.303 |
|
Thỗ Nhĩ Kỳ |
657.928 |
6.611.491 |
|
Thụy Điển |
|
623.229 |
|
Thụy Sĩ |
152.534 |
1.209.366 |
|
Trung Quốc |
137.586.531 |
754.585.534 |