Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Mêhicô tháng 8/2010 đạt 53 triệu USD, tăng 6,2% so với tháng trước và tăng 42,9% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Mêhicô 8 tháng đầu năm 2010 đạt 304,4 triệu USD, tăng 31,2% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 0,7% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của cả nước 8 tháng đầu năm 2010.
Giày dép các loại dẫn đầu mặt hàng về kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam 8 tháng đầu năm 2010, đạt 118,5 triệu USD, tăng 30,2% so với cùng kỳ, chiếm 38,9% trong tổng kim ngạch; đứng thứ hai là hàng thuỷ sản đạt 51,6 triệu USD, tăng 17% so với cùng kỳ, chiếm 17% trong tổng kim ngạch.
Trong 8 tháng đầu năm 2010, những mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Mêhicô có tốc độ tăng trưởng mạnh về kim ngạch: Cà phê đạt 20,9 triệu USD, tăng 291,9% so với cùng kỳ, chiếm 6,9% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là phương tiện vận tải và phụ tùng đạt 2,5 triệu USD, tăng 142,8% so với cùng kỳ, chiếm 0,8% trong tổng kim ngạch; máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác đạt 20 triệu USD, tăng 132% so với cùng kỳ, chiếm 6,6% trong tổng kim ngạch; sau cùng là giày dép các loại.
Ngược lại, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Mêhicô 8 tháng đầu năm 2010 có độ suy giảm: Gỗ và sản phẩm gỗ đạt 876,5 nghìn USD, giảm 76,5% so với cùng kỳ, chiếm 0,3% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là túi xách, ví, va li, mũ và ô dù đạt 3,4 triệu USD, giảm 11,2% so với cùng kỳ, chiếm 1,1% trong tổng kim ngạch.
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Mêhicô 8 tháng đầu năm 2010
|
Mặt hàng
|
Kim ngạch XK 8T/2009 (USD)
|
Kim ngạch XK 8T/2010 (USD)
|
% tăng, giảm KN so với cùng kỳ
|
|
Tổng
|
231.922.412
|
304.374.957
|
+ 31,2
|
|
Hàng thuỷ sản
|
44.142.506
|
51.631.728
|
+ 17
|
|
Cà phê
|
5.335.033
|
20.908.428
|
+ 291,9
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
1.224.728
|
1.230.934
|
+ 0,5
|
|
Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù
|
3.855.979
|
3.423.072
|
- 11,2
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
3.722.087
|
876.453
|
- 76,5
|
|
Hàng dệt, may
|
39.652.280
|
43.768.933
|
+ 10,4
|
|
Giày dép các loại
|
90.992.338
|
118.475.245
|
+ 30,2
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
21.188.278
|
22.649.152
|
+ 6,9
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
8.639.604
|
20.039.766
|
+ 132
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
1029403
|
2.499.757
|
+ 142,8
|