Trong 43 mặt hàng nhập khẩu từ Mỹ (không kể hàng hóa khác), mặt hàng nhập khẩu nhiều nhất từ thị trường Mỹ là nhóm mặt hàng: Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 904,3 triệu USD, tăng 41,8% so với cùng kỳ năm trước, chiếm 34,8%. Tiếp đến là mặt hàng chất dẻo nguyên liệu đạt 162,4 triệu USD, tăng 65,7%.
Một số mặt hàng có kim ngạch nhập khẩu tăng so với tháng trước: Bông các loại tăng 51,1%; đậu tương tăng 41,2%; hàng rau quả tăng 53,1%; gỗ và sản phẩm gỗ 53,3%; đá quý kim loại quý tăng 83%; bánh kẹo và các sản phẩm tăng 598,8%.
Thông tin về chính sách thương mại của Mỹ thời gian tới, Giám đốc điều hành AmCham Adam Sitkoff cho hay: “Tổng thống đắc cử Donald Trump đã nhấn mạnh sự cần thiết của các mối quan hệ thương mại cân bằng hơn. Điều này đòi hỏi cộng đồng doanh nghiệp hai nước nâng tầm giao thương và đầu tư song phương, đồng thời phối hợp với chính phủ tháo gỡ các rào cản và thách thức”. Hợp tác trong nhiều lĩnh vực, duy trì quan hệ thương mại ổn định, hướng tới cán cân thương mại hài hòa, bền vững, cùng có lợi.
Số liệu nhập khẩu từ Mỹ 2 tháng đầu năm 2025
(Tính toán số liệu công bố ngày 11/3/2025 của TCHQ)
Mặt hàng
|
Tháng 2/2025
|
So với tháng 1/2025(%)
|
2 T/2025
|
+/- 2T/2024 (%)
|
Tỷ trọng (%)
|
Tổng KNNK (USD)
|
1.436.275.310
|
24,23
|
2.591.946.265
|
17,73
|
100
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
518.107.727
|
34,15
|
904.331.520
|
41,87
|
34,89
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
91.725.023
|
29,05
|
162.401.124
|
65,77
|
6,27
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
77.385.969
|
10,88
|
147.217.438
|
9,35
|
5,68
|
Bông các loại
|
103.704.053
|
148,22
|
145.482.716
|
51,13
|
5,61
|
Đậu tương
|
59.773.050
|
-26,02
|
140.572.992
|
41,28
|
5,42
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
61.155.286
|
19,06
|
112.555.274
|
-31,88
|
4,34
|
Hàng rau quả
|
37.594.098
|
-47,85
|
109.683.769
|
53,15
|
4,23
|
Hóa chất
|
58.160.267
|
44,51
|
98.313.423
|
-4,09
|
3,79
|
Dược phẩm
|
54.882.932
|
169,59
|
75.240.623
|
-23,42
|
2,9
|
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
|
46.736.233
|
81,8
|
72.444.000
|
21,05
|
2,79
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
|
41.588.215
|
54,82
|
68.488.785
|
5,3
|
2,64
|
Sản phẩm hóa chất
|
32.517.949
|
23,12
|
58.920.119
|
5,53
|
2,27
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
26.316.889
|
4,69
|
51.287.231
|
53,33
|
1,98
|
Chế phẩm thực phẩm khác
|
20.451.940
|
-14,59
|
43.905.872
|
34,06
|
1,69
|
Phế liệu sắt thép
|
18.255.290
|
60,99
|
29.594.641
|
43,14
|
1,14
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
14.951.484
|
5,97
|
29.065.841
|
13,48
|
1,12
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
10.032.112
|
65,13
|
16.136.551
|
36,92
|
0,62
|
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
8.924.075
|
43,5
|
15.143.354
|
16,73
|
0,58
|
Sữa và sản phẩm sữa
|
7.037.492
|
24,3
|
12.699.185
|
-32,9
|
0,49
|
Kim loại thường khác
|
8.633.370
|
130,35
|
12.381.237
|
17,26
|
0,48
|
Hàng thủy sản
|
3.949.122
|
-18,73
|
8.808.138
|
23,51
|
0,34
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
4.615.092
|
99,08
|
6.933.523
|
83,08
|
0,27
|
Vải các loại
|
4.154.785
|
82,27
|
6.435.385
|
26,52
|
0,25
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác
|
3.866.635
|
57,99
|
6.315.890
|
41,75
|
0,24
|
Linh kiện, phụ tùng ô tô
|
4.543.745
|
308,86
|
5.654.128
|
-15,2
|
0,22
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
4.470.056
|
308,66
|
5.564.068
|
598,84
|
0,21
|
Lúa mì
|
3.044.349
|
21,49
|
5.550.291
|
-68,2
|
0,21
|
Cao su
|
2.345.929
|
-20,07
|
5.280.819
|
1,34
|
0,2
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
3.297.661
|
120,25
|
4.796.323
|
62,05
|
0,19
|
Dây điện và dây cáp điện
|
2.202.058
|
10,85
|
4.196.140
|
21,84
|
0,16
|
Sản phẩm từ cao su
|
2.129.832
|
22,58
|
3.867.322
|
-1,2
|
0,15
|
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
|
1.341.995
|
-35
|
3.406.709
|
184,69
|
0,13
|
Quặng và khoáng sản khác
|
2.355.909
|
182,5
|
3.189.924
|
-2,2
|
0,12
|
Sắt thép các loại
|
2.271.296
|
433,49
|
2.697.036
|
43,41
|
0,1
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
1.201.646
|
161,21
|
2.063.578
|
199,09
|
0,08
|
Giấy các loại
|
684.338
|
-45,66
|
1.943.628
|
-2,57
|
0,07
|
Sản phẩm từ giấy
|
1.065.279
|
68,7
|
1.696.867
|
95,89
|
0,07
|
Phân bón các loại
|
1.006.038
|
140,42
|
1.424.482
|
-28,1
|
0,05
|
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
|
627.843
|
21,85
|
1.143.100
|
1,74
|
0,04
|
Ô tô nguyên chiếc các loại
|
215.641
|
-50,98
|
655.515
|
-88,8
|
0,03
|
Dầu mỡ động, thực vật
|
291.509
|
-4,04
|
595.276
|
12,58
|
0,02
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá
|
212.322
|
13,67
|
399.110
|
-48,29
|
0,02
|
Điện thoại các loại và linh kiện
|
28.528
|
25,33
|
51.290
|
-22,8
|
|
Hàng hóa khác
|
88.420.247
|
-22,99
|
203.412.024
|
-24,54
|
7,85
|