Trong 2 tháng đầu năm 2026, Việt Nam đã xuất khẩu các mặt hàng sang Myanmar: Phương tiện vận tải và phụ tùng; nguyên phụ liệu dệt may, da giày; sản phẩm từ chất dẻo; hàng dệt may; dây điện và dây cáp điện; máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; điện thoại các loại và linh kiện; hóa chất; cà phê...trong đó dẫn đầu kim ngạch xuất khẩu là nhóm mặt hàng: Phân bón các loại đạt 8,4 triệu USD, tăng 219,9% so với cùng kỳ năm trước, chiếm 14,8% tỷ trọng xuất khẩu; tiếp theo là mặt sản phẩm từ chất dẻo đạt 5 triệu USD, tăng 34,5%, chiếm 8,8% tỷ trọng xuất khẩu.
Một số đạt kim ngạch xuất khẩu tăng trưởng trong 2 tháng đầu năm 2026: Phương tiện vận tải và phụ tùng tăng 104,7%; chất dẻo nguyên liệu tăng 570,4%; hóa chất 103,9%; dây điện và dây cáp điện tăng 81,7%.
Myanmar là thị trường tiềm năng đối với các mặt hàng và dịch vụ từ Việt Nam như: Sắt thép và sản phẩm từ sắt thép, sản phẩm và thiết bị điện, xe máy và xe đạp, thực phẩm và nguyên liệu chế biến thực phẩm, hàng điện tử và điện gia dụng, xây dựng, công nghệ thông tin, viễn thông…
Nắm bắt cơ hội thông qua các sự kiện xúc tiến thương mại, hiện nhiều doanh nghiệp Việt Nam đã thiết lập được mạng lưới phân phối, tiêu thụ sản phẩm tại thị trường Myanmar.
Số liệu xuất khẩu sang Myanmar 2 tháng đầu năm 2026
(Tính toán số liệu công bố ngày 11/3 của CHQ)
|
Mặt hàng
|
Tháng 2/2026
|
So với tháng 1/2026(%)
|
2 T/2026
|
+/-2T/2025 (%)
|
Tỷ trọng (%)
|
|
Tổng KNXK (USD)
|
23.301.927
|
-29,91
|
56.547.757
|
32,57
|
100
|
|
Phân bón các loại
|
3.779.764
|
-18,3
|
8.406.345
|
219,98
|
14,87
|
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
|
2.239.875
|
-36,44
|
5.763.673
|
20,48
|
10,19
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
2.356.239
|
-10,9
|
5.000.605
|
34,52
|
8,84
|
|
Hàng dệt, may
|
1.416.791
|
-48,08
|
4.145.548
|
-8,88
|
7,33
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
1.408.019
|
-37,76
|
3.670.168
|
104,75
|
6,49
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
562.428
|
-73,56
|
2.689.936
|
570,43
|
4,76
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
1.064.396
|
-29,73
|
2.579.134
|
96,2
|
4,56
|
|
Sản phẩm hóa chất
|
1.129.085
|
62,35
|
1.824.552
|
-2,67
|
3,23
|
|
Sắt thép các loại
|
660.545
|
-43,24
|
1.824.350
|
15,38
|
3,23
|
|
Giấy và các sản phẩm từ giấy
|
518.256
|
-52,94
|
1.619.557
|
-33,63
|
2,86
|
|
Hóa chất
|
211.020
|
-84,01
|
1.530.629
|
103,91
|
2,71
|
|
Cà phê
|
|
-100
|
821.229
|
-28,69
|
1,45
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
132.370
|
-79,68
|
783.792
|
-22,52
|
1,39
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
168.642
|
-65,03
|
650.844
|
81,79
|
1,15
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
210.058
|
90,75
|
320.182
|
32,25
|
0,57
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
115.659
|
-39,29
|
306.166
|
-16,86
|
0,54
|
|
Kim loại thường khác và sản phẩm
|
105.304
|
99,12
|
158.189
|
-90,18
|
0,28
|
|
Hàng hóa khác
|
7.223.477
|
-0,12
|
14.452.859
|
19,63
|
25,56
|