Nam Phi là quốc gia phát triển hàng đầu về kinh tế, xã hội và chính trị ở châu Phi và hiện là đối tác thương mại lớn nhất của Việt Nam tại châu Phi.
Trong 2 tháng đầu năm 2026, mặt hàng điện thoại các loại và linh kiện dẫn đầu kim ngạch xuất khẩu, đạt 84,4 triệu USD, tăng 30,3%, chiếm 53,3% tỷ trọng. Đứng thứ 2 là nhóm hàng giày dép các loại đạt 12,2 triệu USD, tăng 2,2%, chiếm 7,7% tỷ trọng xuất khẩu. Tiếp đến là nhóm hàng máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng đạt 9,5 triệu USD, chiếm 6% tỷ trọng.
Ngoài ra trong 2 tháng đầu năm 2026, Việt Nam còn xuất khẩu các mặt hàng khác sang thị trường Nam Phi: xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng; móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác; hàng dệt may; chất dẻo nguyên liệu; hạt tiêu; sản phẩm từ sắt thép; gỗ và sản phẩm gỗ; sản phẩm hóa chất; hạt điều; gạo; bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc...trong đó xuất khẩu một số nhóm mặt hàng tăng trường xuất khẩu so với cùng kỳ năm 2024: Cà phê tăng 255,5%; bánh kẹo và ngũ cốc tăng 45%.
Trong 30 năm qua, thương mại giữa Việt Nam và Nam Phi tăng trưởng ổn định và còn nhiều tiềm năng để mở rộng hợp tác.
Số liệu xuất khẩu sang Nam Phi 2 tháng đầu năm 2026
(Tính toán số liệu công bố ngày 10/3 của CHQ)
|
Mặt hàng
|
Tháng 2/2026
|
So với tháng 1/2026(%)
|
2 T/2026
|
+/-2T/2025 (%)
|
Tỷ trọng (%)
|
|
Tổng KNXK (USD)
|
80.335.337
|
2,93
|
158.380.777
|
6,92
|
100
|
|
Điện thoại các loại và linh kiện
|
48.037.649
|
31,84
|
84.472.719
|
30,33
|
53,34
|
|
Giày dép các loại
|
4.686.506
|
-38,31
|
12.282.764
|
2,26
|
7,76
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
3.509.992
|
-41,93
|
9.554.527
|
-0,86
|
6,03
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
3.719.002
|
-34,05
|
9.358.364
|
-48,54
|
5,91
|
|
Hàng dệt, may
|
2.430.051
|
-35,5
|
6.197.652
|
44,24
|
3,91
|
|
Cà phê
|
1.672.180
|
-53,61
|
5.277.035
|
-33,23
|
3,33
|
|
Hạt tiêu
|
804.100
|
-62,46
|
2.946.179
|
114,37
|
1,86
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
1.069.578
|
1,61
|
2.122.241
|
-60,47
|
1,34
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
890.957
|
83,37
|
1.376.834
|
35,23
|
0,87
|
|
Sản phẩm hóa chất
|
569.482
|
33,94
|
994.654
|
-7,92
|
0,63
|
|
Gạo
|
435.020
|
-4,34
|
889.754
|
12,53
|
0,56
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
218.242
|
-63,33
|
813.383
|
-35,61
|
0,51
|
|
Hạt điều
|
229.600
|
-48,7
|
677.186
|
31,42
|
0,43
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
350.085
|
38,02
|
603.725
|
59,41
|
0,38
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
49.529
|
-69,2
|
210.346
|
45,2
|
0,13
|
|
Hàng hóa khác
|
11.663.363
|
30,46
|
20.603.414
|
6,47
|
13,01
|