Nhóm máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đứng đầu về kim ngạch trong năm 2025, trị giá 8,34 tỷ USD, tăng 24% so với cùng kỳ năm trước, chiếm 33,8%; tiếp đến là nhóm hàng máy móc, thiết bị dụng cụ phụ tùng đạt 4,88 tỷ USD, tăng 21,7%, chiếm 19,8% tỷ trọng xuất khẩu.
Nhập khẩu nhiều mặt hàng từ thị trường Nhật Bản tăng trong năm 2025 so với cùng kỳ năm 2024: Linh kiện phụ tùng và ô tô tăng 21,3%; hàng thủy sản tăng 44,2%; đá quý kim loại quý và sản phẩm tăng 25%.
Trong những năm gần đây, trao đổi thương mại giữa Việt Nam và Nhật Bản tương đối cân bằng, bền vững và tăng trưởng ổn định.
Năm 2024, xuất khẩu Việt Nam sang Nhật Bản đạt 24,59 tỷ USD; nhập khẩu từ Nhật Bản đạt 21,59 tỷ USD; cán cân thương mại nghiêng về Việt Nam, xuất siêu 3 tỷ USD. Như vậy, trong năm 2024, cán cân thương mại nghiêng về Việt Nam xuất siêu 3 tỷ USD, cao hơn mức xuất siêu 1,7 tỷ USD của năm 2023.\
Nhập khẩu hàng hóa từ Nhật Bản năm 2025
(Tính toán theo số liệu công bố ngày 11/1/2026 của CHQ)

 

 

 

Mặt hàng

Tháng 12/2025

So với tháng 11/2025(%)

Năm 2025

+/- Năm 2024 (%)

Tỷ trọng (%)

Tổng KNNK (USD)

2.252.170.861

14,74

24.677.413.863

14,31

100

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

679.782.616

7,27

8.346.795.158

24,09

33,82

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

458.377.612

17,15

4.886.483.350

21,76

19,8

Sắt thép các loại

124.374.523

14,21

1.430.018.266

-4,97

5,79

Phế liệu sắt thép

110.582.796

48,07

1.113.986.078

12,4

4,51

Sản phẩm từ chất dẻo

89.058.684

12,15

939.358.952

15,67

3,81

Vải các loại

65.690.594

8,31

731.535.771

9,55

2,96

Linh kiện, phụ tùng ô tô

75.034.447

5,29

701.299.779

21,34

2,84

Sản phẩm hóa chất

61.856.284

12,98

658.927.418

4,2

2,67

Chất dẻo nguyên liệu

50.910.074

37,59

552.265.220

0,72

2,24

Hóa chất

52.989.564

27,19

531.961.356

2,91

2,16

Kim loại thường khác

51.601.757

19,73

486.227.972

13,74

1,97

Sản phẩm từ sắt thép

40.354.122

23,02

451.303.960

15,21

1,83

Hàng thủy sản

33.555.954

51,9

305.598.138

44,22

1,24

Ô tô nguyên chiếc các loại

27.324.195

-39,53

288.170.814

50,35

1,17

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

26.365.481

27,7

279.294.723

-0,19

1,13

Giấy các loại

21.906.077

10,39

230.922.732

-4,56

0,94

Cao su

16.338.536

-1,74

182.167.455

7,41

0,74

Dây điện và dây cáp điện

18.349.756

31,72

167.257.602

20,3

0,68

Sản phẩm từ kim loại thường khác

18.857.565

62,02

142.220.788

26,44

0,58

Sản phẩm từ cao su

13.046.595

26,66

137.215.132

3,46

0,56

Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện

8.661.206

53,03

81.065.320

-41,94

0,33

Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh

7.588.061

4,47

70.365.734

-48,81

0,29

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

7.192.124

17,64

65.608.807

25,08

0,27

Phương tiện vận tải khác và phụ tùng

5.017.913

62,51

63.434.443

-57,72

0,26

Dược phẩm

7.527.805

71,45

62.338.671

-19,36

0,25

Xơ, sợi dệt các loại

6.945.555

43,57

61.720.302

8,1

0,25

Chế phẩm thực phẩm khác

6.010.521

7,95

61.462.579

13,04

0,25

Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

9.155.676

84,57

60.715.532

11,45

0,25

Sản phẩm từ giấy

4.454.177

20,9

47.700.726

4,69

0,19

Sữa và sản phẩm sữa

3.971.724

25,54

42.884.495

-18,47

0,17

Thuốc trừ sâu và nguyên liệu

4.031.306

40,62

39.618.455

17,46

0,16

Phân bón các loại

5.262.922

167,28

37.910.321

4,05

0,15

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

3.357.923

9,3

35.218.428

3,4

0,14

Hàng điện gia dụng và linh kiện

2.440.391

-7,13

27.626.294

-6,47

0,11

Quặng và khoáng sản khác

1.766.807

192,37

12.134.438

46,4

0,05

Gỗ và sản phẩm gỗ

793.695

135,93

4.576.019

2,95

0,02

Thức ăn gia súc và nguyên liệu

321.371

-43,86

4.090.242

21,6

0,02

Điện thoại các loại và linh kiện

242.005

58,38

3.473.747

-10,29

0,01

Nguyên phụ liệu thuốc lá

 

-100

197.073

-50,48

0

Than các loại

 

 

87.133

-97,7

0

Xăng dầu các loại

 

 

24.285

 

0

Hàng hóa khác

131.072.446

16,78

1.332.150.155

0,9

5,4

 

2

 

Mặt hàng

Tháng 12/2025

So với tháng 11/2025(%)

Năm 2025

+/- Năm 2024 (%)

Tỷ trọng (%)

Tổng KNNK (USD)

2.252.170.861

14,74

24.677.413.863

14,31

100

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

679.782.616

7,27

8.346.795.158

24,09

33,82

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

458.377.612

17,15

4.886.483.350

21,76

19,8

Sắt thép các loại

124.374.523

14,21

1.430.018.266

-4,97

5,79

Phế liệu sắt thép

110.582.796

48,07

1.113.986.078

12,4

4,51

Sản phẩm từ chất dẻo

89.058.684

12,15

939.358.952

15,67

3,81

Vải các loại

65.690.594

8,31

731.535.771

9,55

2,96

Linh kiện, phụ tùng ô tô

75.034.447

5,29

701.299.779

21,34

2,84

Sản phẩm hóa chất

61.856.284

12,98

658.927.418

4,2

2,67

Chất dẻo nguyên liệu

50.910.074

37,59

552.265.220

0,72

2,24

Hóa chất

52.989.564

27,19

531.961.356

2,91

2,16

Kim loại thường khác

51.601.757

19,73

486.227.972

13,74

1,97

Sản phẩm từ sắt thép

40.354.122

23,02

451.303.960

15,21

1,83

Hàng thủy sản

33.555.954

51,9

305.598.138

44,22

1,24

Ô tô nguyên chiếc các loại

27.324.195

-39,53

288.170.814

50,35

1,17

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

26.365.481

27,7

279.294.723

-0,19

1,13

Giấy các loại

21.906.077

10,39

230.922.732

-4,56

0,94

Cao su

16.338.536

-1,74

182.167.455

7,41

0,74

Dây điện và dây cáp điện

18.349.756

31,72

167.257.602

20,3

0,68

Sản phẩm từ kim loại thường khác

18.857.565

62,02

142.220.788

26,44

0,58

Sản phẩm từ cao su

13.046.595

26,66

137.215.132

3,46

0,56

Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện

8.661.206

53,03

81.065.320

-41,94

0,33

Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh

7.588.061

4,47

70.365.734

-48,81

0,29

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

7.192.124

17,64

65.608.807

25,08

0,27

Phương tiện vận tải khác và phụ tùng

5.017.913

62,51

63.434.443

-57,72

0,26

Dược phẩm

7.527.805

71,45

62.338.671

-19,36

0,25

Xơ, sợi dệt các loại

6.945.555

43,57

61.720.302

8,1

0,25

Chế phẩm thực phẩm khác

6.010.521

7,95

61.462.579

13,04

0,25

Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

9.155.676

84,57

60.715.532

11,45

0,25

Sản phẩm từ giấy

4.454.177

20,9

47.700.726

4,69

0,19

Sữa và sản phẩm sữa

3.971.724

25,54

42.884.495

-18,47

0,17

Thuốc trừ sâu và nguyên liệu

4.031.306

40,62

39.618.455

17,46

0,16

Phân bón các loại

5.262.922

167,28

37.910.321

4,05

0,15

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

3.357.923

9,3

35.218.428

3,4

0,14

Hàng điện gia dụng và linh kiện

2.440.391

-7,13

27.626.294

-6,47

0,11

Quặng và khoáng sản khác

1.766.807

192,37

12.134.438

46,4

0,05

Gỗ và sản phẩm gỗ

793.695

135,93

4.576.019

2,95

0,02

Thức ăn gia súc và nguyên liệu

321.371

-43,86

4.090.242

21,6

0,02

Điện thoại các loại và linh kiện

242.005

58,38

3.473.747

-10,29

0,01

Nguyên phụ liệu thuốc lá

 

-100

197.073

-50,48

0

Than các loại

 

 

87.133

-97,7

0

Xăng dầu các loại

 

 

24.285

 

0

Hàng hóa khác

131.072.446

16,78

1.332.150.155

0,9

5,4

 

Nguồn: Vinanet/VITIC