Số liệu thống kê cho thấy, tháng 6/2010, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng mây tre cói của Việt Nam đạt 17,2 triệu USD, tăng 8,2% so với tháng trước đó và tăng 8,29% so với tháng 6/2009, nâng kim ngạch 2 quý đầu năm xuất khẩu mặt hàng này đạt 16,2 triệu USD chiếm 0,3% kim ngạch xuất khẩu của cả nước, tăng 17,31% so với cùng kỳ năm 2009.
2 quý đầu năm 2010, Việt nam đã xuất khẩu mây tre, cói, thảm sang 17 thị trường trên thế giới, phần lớn những thị trường này đều có kim ngạch tăng trưởng so với cùng kỳ, trong đó Nhật Bản là thị trường xuất khẩu chủ yếu mặt hàng này của Việt Nam và đạt kim ngạch cao nhất.
Nhìn chung, tháng 6/2010, là tháng có kim ngạch xuất khẩu mặt hàng mây, tre, cói thảm sang thị trường Nhật Bản đạt cao nhất, đạt 3,4 triệu USD, chiếm 19,76% kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này trong tháng 6, tăng 52,98% so với tháng 5 và tăng 117,48% so với tháng 6/2009, nâng kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này sang thị trường Nhật Bản trong 2 quý đầu năm lên 16,2 triệu USD tăng 33,80% so với cùng kỳ.
Kim ngạch xuất khẩu mặt hàng mây,tre, cói thảm sang thị trường Nhật Bản 6 tháng năm 2010
ĐVT: USD
|
Tháng 1
|
2.484.007
|
|
Tháng 2
|
1.547.383
|
|
Tháng 3
|
3.230.554
|
|
Tháng 4
|
3.190.180
|
|
Tháng 5
|
2.230.614
|
|
Tháng 6
|
3.412.473
|
|
6 tháng 2010
|
16.204.136
|
Đứng thứ 2 sau thị trường Nhật Bản là Hoa Kỳ với kim ngạch trong tháng đạt 2,9 triệu USD tăng 22,63% so với tháng 5/2010, tăng 74,69% so với tháng 6/2009, nâng kim ngạch 2 quý đầu năm xuất khẩu hàng mây, tre, cói, thảm sang thị trường Hoa Kỳ đạt 14,6 triệu USD, tăng 20,82% so với cùng kỳ.
Đáng chú ý, tuy chỉ đứng thứ 5 trong bảng xếp hạng về kim ngạch, nhưng nếu so 2 quý đầu năm 2010 với 2 quý đầu năm 2009, thì xuất khẩu mây, tre, cói, thảm sang thị trường Đức tăng trưởng cao nhất (tăng 80,98%) đạt 4,4 triệu USD.
Bên cạnh những thị trường có kim ngạch tăng trưởng trong 2 quý đầu năm 2010, thì có 7 thị trường giảm về kim ngạch so với cùng kỳ như: Italia giảm 26,85% đạt 3,1 triệu USD; Tây Ban Nha giảm 15,39% đạt trên 3 triệu USD; Ba Lan giảm 5,77% đạt 1,9 triệu USD; Canada giảm 9,71% đạt 1,1 triệu USD và Thụy Điển giảm 16,26% đạt 924,8 triệu USD.
Thống kê thị trường xuất khẩu mây, tre cói, thảm tháng 6, 6 tháng 2010
ĐVT:USD
|
Thị trường
|
T6/2010
|
6T/2010
|
T6/2009
|
6T/2009
|
% tăng giảm T6/2010 so T5/2010
|
% tăng giảm T6/2010 so T6/2009
|
% tăng giảm 6T/2010 so 6T/2009
|
|
Tổng kim ngạch
|
17.268.603
|
99.613.699
|
|
84.913.953
|
+8,29
|
|
+17,31
|
|
Nhật Bản
|
3.412.473
|
16.204.136
|
1.569.080
|
12.110.789
|
+52,98
|
+117,48
|
+33,80
|
|
Hoa Kỳ
|
2.996.619
|
14.611.442
|
1.715.419
|
12.093.473
|
+22,63
|
+74,69
|
+20,82
|
|
Đức
|
1.630.553
|
13.625.107
|
1.864.308
|
13.418.407
|
-16,59
|
-12,54
|
+1,54
|
|
Pháp
|
669.361
|
5.017.333
|
386.273
|
3.407.778
|
-16,92
|
+73,29
|
+47,23
|
|
Oxtrâylia
|
777.401
|
4.439.007
|
452.553
|
2.452.701
|
+19,79
|
+71,78
|
+80,98
|
|
Hà Lan
|
436.524
|
4.346.492
|
198.464
|
2.481.315
|
-35,04
|
+119,95
|
+75,17
|
|
Đài Loan
|
739.975
|
4.085.843
|
821.474
|
4.079.190
|
+1,99
|
-9,92
|
+0,16
|
|
Italia
|
394.484
|
3.151.702
|
602.627
|
4.308.566
|
-20,78
|
-34,54
|
-26,85
|
|
Tây Ban Nha
|
649.667
|
3.059.246
|
650.995
|
3.615.806
|
+5,23
|
-0,20
|
-15,39
|
|
Bỉ
|
307.981
|
2.954.088
|
438.013
|
2.445.598
|
-7,41
|
-29,69
|
+20,79
|
|
Anh
|
434.870
|
2.828.364
|
493.886
|
2.653.568
|
-15,22
|
-11,95
|
+6,59
|
|
Hàn Quốc
|
516.662
|
2.606.026
|
412.693
|
2.351.639
|
+31,14
|
+25,19
|
+10,82
|
|
Nga
|
370.683
|
2.445.141
|
476.562
|
2.307.347
|
-11,79
|
-22,22
|
+5,97
|
|
Ba Lan
|
306.559
|
1.954.828
|
550.308
|
2.074.551
|
-6,19
|
-44,29
|
-5,77
|
|
Canada
|
209.192
|
1.180.273
|
205.059
|
1.307.256
|
+54,06
|
+2,02
|
-9,71
|
|
Thuỵ Điển
|
181.776
|
924.831
|
273.773
|
1.104.438
|
+5,80
|
-33,60
|
-16,26
|
|
Đan Mạch
|
124.309
|
861.042
|
126.403
|
797.925
|
-5,29
|
-1,66
|
+7,91
|
(Lan Hương)