Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; xăng dầu các loại; chất dẻo nguyên liệu; vải các loại; ôtô nguyên chiếc các loại; máy móc thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; sắt thép các loại; nguyên phụ liệu dệt may da giày; bông các loại; thức ăn gia súc và nguyên liệu; hoá chất; các sản phẩm hoá chất.
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Mỹ tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
256.120.381 |
|
835.219.146 |
|
Sữa & sản phẩm sữa |
USD |
|
1.894.000 |
|
7.233.914 |
|
Lúa mỳ |
Tấn |
6.766 |
2.893.562 |
27.843 |
11.041.149 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
452.062 |
|
665.701 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
14.349.151 |
|
45.606.131 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
Tấn |
|
2.846.713 |
|
8.351.822 |
|
Hoá chất |
USD |
|
2.797.901 |
|
12.744.309 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
4.086.763 |
|
15.474.439 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
39.444 |
|
256.947 |
|
Tân dược |
USD |
|
558.463 |
|
4.085.489 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
99 |
129.042 |
316 |
551.164 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
1.729.918 |
|
4.219.879 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
11.937 |
18.476.426 |
32.627 |
49.194.897 |
|
Cao su |
Tấn |
379 |
1.154.658 |
1.703 |
4.287.804 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
9.694.421 |
|
37.047.028 |
|
Bột giấy |
Tấn |
4.623 |
3.357.680 |
19.439 |
13.986.939 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
1.053 |
1.032.918 |
4.303 |
3.906.726 |
|
Bông các loại |
Tấn |
9.929 |
14.324.951 |
30.968 |
45.400.776 |
|
Vải các loại |
USD |
|
1.252.505 |
|
4.572.253 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
USD |
|
12.466.203 |
|
45.737.294 |
|
Kính xây dựng |
USD |
|
207.271 |
|
653.785 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
30.951 |
21.043.566 |
56.659 |
37.271.157 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
26 |
212.152 |
190 |
1.200.035 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
11.784.856 |
|
36.650.845 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
29.509.268 |
|
118.322.749 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
1.715 |
41.621.579 |
5.914 |
136.909.632 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
Chiếc |
56 |
229.490 |
329 |
621.640 |