Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; các sản phẩm hoá chất; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; chất dẻo nguyên liệu; phân bón các loại, sắt thép các loại.; thức ăn gia súc & nguyên liệu; nguyên phụ liệu dệt may, da giày.
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Canađa tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
50.133.736 |
|
144.196.356 |
|
Lúa mỳ |
Tấn |
54.106 |
18.585.327 |
54.106 |
18.585.327 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
180.979 |
|
563.723 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
693.872 |
|
3.545.414 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
186.402 |
|
826.951 |
|
Tân dược |
USD |
|
581.234 |
|
1.958.080 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
22.901 |
11.582.820 |
82.981 |
39.369.566 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
388 |
598.493 |
2.168 |
3.287.318 |
|
Cao su |
Tấn |
|
|
59 |
204.190 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
442.789 |
|
2.241.431 |
|
Bột giấy |
Tấn |
3.887 |
2.829.875 |
6.232 |
4.482.468 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
15 |
41.235 |
403 |
493.567 |
|
Vải các loại |
USD |
|
|
|
863.634 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
USD |
|
1.549.796 |
|
11.508.304 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
1.490 |
928.411 |
6.878 |
3.930.772 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
8 |
248.760 |
263 |
1.125.709 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
429.776 |
|
2.277.249 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
3.467.968 |
|
18.017.561 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
69 |
2.203.150 |
225 |
6.866.665 |