Trong 5 tháng đầu năm, những mặt hàng nhập khẩu chính của Việt Nam từ thị trường Hồng Kông là: Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; sữa và sp sữa; sắt thép các loại; chất dẻo nguyên liệu; tân dược; các sản phẩm hoá chất;
Số liệu nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ thị trường Hồng Kông tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
296.900.643 |
|
1.361.134.592 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
254.000 |
|
1.573.701 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
46.344 |
|
608.128 |
|
Xăng dầu các loại |
Tấn |
5.335 |
7.151.274 |
35.232 |
37.104.443 |
|
Hoá chất |
USD |
|
1.712.617 |
|
11.549.796 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
2.037.528 |
|
9.513.584 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
|
|
307.090 |
|
1.173.739 |
|
Tân dược |
USD |
|
1.857.475 |
|
9.574.507 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
|
|
1.200 |
492.000 |
|
Thuốc trừ sâu &nguyên liệu |
USD |
|
|
|
310.743 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
2.601 |
5.406.244 |
17.936 |
30.913.875 |
|
Cao su |
Tấn |
193 |
393.560 |
456 |
1.055.649 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
133.938 |
|
3.618.200 |
|
Bột giấy |
Tấn |
651 |
460.830 |
3.630 |
2.660.213 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
228 |
214.531 |
2.967 |
2.296.388 |
|
Bông các loại |
|
|
|
1.298 |
1.938.493 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
762 |
1.513.615 |
4.047 |
7.723.606 |
|
Vải các loại |
USD |
|
45.674.597 |
|
177.049.296 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
USD |
|
30.442.685 |
|
124.933.117 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
6.488 |
5.634.705 |
34.180 |
27.831.992 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
1.321 |
5.020.272 |
6.394 |
20.379.725 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
28.082.322 |
|
140.261.942 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
23.062.799 |
|
108.293.411 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
41 |
990.679 |
246 |
6.827.174 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
Chiếc |
295 |
573.059 |
1.540 |
1.874.534 |
|
Linh kiện & phụ tùng xe máy |
USD |
|
194.972 |
|
680.921 |